Chương 5 - mkt | i-quiz.vn@stop article@stop Chương 5 - mkt | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chương 5 - mkt

Image Exam
2026-06-06 12:38:00
naymydung
Tên đề thi: Chương 5 - mkt
Tác giả: naymydung
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
naymydung
50
2026-06-12 10:29:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Chương 5 - mkt

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 1. Theo quan điểm marketing, sản phẩm là gì?

  • A. Là tổng hợp các đặc tính vật lý và hóa học, được tập hợp trong một hình thức đồng nhất, là vật mang giá trị sử dụng.
  • B. Không chỉ là sự tổng hợp các đặc tính sử dụng, mà còn phải là vật mang giá trị.
  • C. Là thứ có thể bản được
  • D. Là bất cứ thứ gì có thể đưa vào một thị trường để tạo sự chú ý, mua sắm, sử dụng hay tiêu thụ nhằm thỏa mãn một nhu cầu, ước muốn nào đó.

Câu 2. 2. Một sản phẩm hoàn chỉnh có 3 cấp độ. Đáp án nào dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó.

  • A. Lớp giá trị khách hàng cốt lõi
  • B. Lớp sản phẩm gia tăng
  • C. Lớp sản phẩm hình ảnh
  • D. Lớp sản phẩm cụ thể

Câu 3. 3. Nếu xét theo tỉnh bên và tỉnh hữu hình, có thể phân chia thành 3 loại sản phẩm. Loại nào dưới đây không phải 1 trong 3 loại sản phẩm đó

  • A. Sản phẩm bên
  • B. Sản phẩm không bền
  • C. Sản phẩm kỹ nghệ
  • D. Dịch vụ

Câu 4. 4. Nếu xét theo thị trường và khách hàng, các sản phẩm dưới dây thuộc nhóm hàng tiêu dùng, ngoại trừ

  • A. Sản phẩm phụ liệu và dịch vụ
  • B. Sản phẩm tiện lợi
  • C. Sản phẩm mua sắm có chọn lọc
  • D. Sản phẩm thụ động

Câu 5. 5. Nếu xét theo thị trường và khách hàng, các sản phẩm dưới dây thuộc nhóm hàng công nghiệp, ngoại trừ

  • A. Trang thiết bị sản phẩm về vốn
  • B. Phụ liệu và dịch vụ
  • C. Nguyên vật liệu và bán thành phẩm
  • D. Sản phẩm chuyên dụng

Câu 6. 6. "Bảo hiểm nhân thọ" của Prudential có thể coi là ví dụ minh họa tốt nhất cho loại sản phẩm:

  • A. Sản phẩm thụ động
  • B. Sản phẩm mua săm chọn lọc
  • C. Sản phẩm chuyên dụng
  • D. Sản phẩm tiện lợi

Câu 7. 7. Đồng hồ Rolex là ví dụ điển hình cho loại........

  • A. Sản phẩm tiện lợi
  • B. Sản phẩm thụ động
  • C. Sản phẩm mua sắm chọn lọc
  • D. Sản phẩm chuyên dụng

Câu 8. 8. Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng ... được gọi là

  • A. Sản phẩm chuyên dụng
  • B. Sản phẩm mua sắm chọn lọc
  • C. Sản phẩm thụ động
  • D. Sản phẩm thiết yếu

Câu 9. 9. Theo phillip Kotler, chu kỳ sống của sản phẩm là

  • A. Là khoảng thời gian tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được sản xuất ra tới khi bị đào thải khỏi thị trường
  • B. Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được nhiều khách hàng sử dụng tới khi bị đào thải khỏi thị trường
  • C. Là khoảng thời gian tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
  • D. Là khoảng thời gian tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thai nghén tới khi bị đào thải khỏi thị trường

Câu 10. 10. Chu kỳ sống sản phẩm được sắp xếp theo 1 trật tự như sau.

  • A. Phát triển -- Bão hòa - Tăng trưởng Suy thoái - Loại bỏ
  • B. Phát triển - Tăng trưởng - Bão hòa - Suy thoái - Loại bỏ
  • C. Phát triển - Giới thiệu - Tăng trưởng - Bão hòa - Suy Thoái
  • D. Triển khai - Tăng trưởng - Bão hòa - Suy thoái - Loại bỏ

Câu 11. 11. Hệ thống thứ bậc sản phẩm được sắp xếp theo trật tự nào sau đây:

  • A. Họ nhu cầu => Họ sản phẩm => Lớp sản phẩm => Dòng sản phẩm => Kiểu sản phẩm => Mặt hàng
  • B. Họ nhu cầu => Họ sản phẩm => Lớp sản phẩm => Kiểu sản phẩm => Dòng sản phẩm => Mặt hàng
  • C. Họ nhu cầu => Lớp sản phẩm => Họ sản phẩm => Dòng sản phẩm => Kiểu sản phẩm => Mặt hàng
  • D. Họ nhu cầu => Lớp sản phẩm => Dòng sản phẩm => Họ sản phẩm => Kiểu sản phẩm => Mặt hàng

Câu 12. 12. Các quyết định về sản phẩm bao gồm các quyết định dưới đây, ngoại trừ

  • A. Quyết định về dòng sản phẩm
  • B. Quyết định về sản phẩm đơn lẻ
  • C. Quyết định về tên thương hiệu sản phẩm
  • D. Quyết định về phối thức sản phẩm

Câu 13. 13. Phát biểu nào dưới đây là chính xác đối với dòng sản phẩm?

  • A. Là 1 nhóm sản phẩm cùng thực hiện chức năng theo cách giống nhau, hoặc cùng nằm trong các khoảng giá nào đó.
  • B. Là các sản phẩm và mặt hàng của 1 người bán cụ thể.
  • C. Là 1 nhóm sản phẩm có liên quan gần gũi với nhau, cùng thực hiện chức năng theo cách giống nhau, được bán cho nhóm khách hàng giống nhau, được bản thông qua các kiểu cửa hàng giống nhau hoặc cùng nằm trong các khoảng giá nào đó.
  • D. Là các sản phẩm cũng được bán cho 1 nhóm đối tượng khách hàng nào đó

Câu 14. 14. Quyết định về sản phẩm đơn lẻ bao gồm các nội dung sau đây, ngoại trừ

  • A. Quyết định về bao bì đóng gói
  • B. Quyết định về thương hiệu
  • C. Quyết định về sản phẩm cốt lõi
  • D. Quyết định về thuộc tỉnh sản phẩm

Câu 15. 15. Quyết định về thuộc tính của sản phẩm là các quyết định liên quan đến:

  • A. Chất lượng - Tính năng - Kiểu dáng
  • B. Chất lượng - Tính năng - Giá cả
  • C. Tính năng - Kiểu dáng - Màu sắc
  • D. Chất lượng - Hình ảnh - Tỉnh năng

Câu 16. 16.là 1 cái tên, thuật ngữ, dấu hiệu, biểu tượng, thiết kế hay là sự kết hợp những thứ này nhằm xác định sản phẩm/dịch vụ của 1/nhóm người bán và giúp phân biệt chúng với SP/DV của đối thủ cạnh tranh

  • A. Tên của nhãn hiệu
  • B. Thương hiệu
  • C. Dấu hiệu thương mại
  • D. Kiểu dáng

Câu 17. 17. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về sản phẩm

  • A. Sản phẩm không bao gồm trải nghiệm, tổ chức, con người, nơi chốn và ý tưởng
  • B. Sản phẩm bao gồm dịch vụ, sự kiện, con người, địa điểm, tổ chức, ý tưởng hoặc sự kết hợp của các loại trên
  • C. Chất lượng sản phẩm khó đo lường hơn nhiều so với dịch vụ
  • D. Sản phẩm chỉ đề cập đến những hoạt động về cơ bản là vô hình

Câu 18. 18. Quyết định về dòng sản phẩm bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ

  • A. Quyết định chất lượng dòng sản phẩm
  • B. Quyết định thu hẹp dòng sản phẩm
  • C. Quyết định mở rộng dòng sản phẩm
  • D. Quyết định về độ dài dòng sản phẩm

Câu 19. 19. Các nhà quản trị sản phẩm cần quan tâm đến SP/DV theo 3 cấp độ. Mỗi cấp độ cung cấp 1 giá trị cho khách hàng. Cấp độ cơ bản nhất là quyết câu hỏi "Người tiêu dùng thực sự mua gì?

  • A. Lớp sản phẩm gia tăng
  • B. Lớp hữu hình
  • C. Lớp giá trị khách hàng cốt lõi
  • D. Lớp sản phẩm cụ thể

Câu 20. 20. Các nhà quản trị sản phẩm cần quan tâm đến SP/DV theo 3 cấp độ. Ở cấp độ thứ 2, nhà quản trị sản phẩm cần phải

  • A. Xác định các lợi ích giải quyết vấn đề hoặc các dịch vụ mà người tiêu dùng tìm kiếm
  • B. Cung cấp sản phẩm bổ sung và dịch vụ sau bán hàng
  • C. Chuyển hóa lợi ích cốt lõi thành 1 sản phẩm thực tế
  • D. Xác định giá trị cốt lõi mà người tiêu dùng tìm kiếm từ sản phẩm

Câu 21. 21. Sản phẩm nào sau đây là một ví dụ về sản phẩm tiện lợi?

  • A. Nội thất
  • B. Bảo hiểm nhân thọ
  • C. Thức ăn nhanh
  • D. Nhân kim cương

Câu 22. 22. Lan Hương muốn thay thế máy giặt cũ của mình bằng một cái mới. Để có được giá trị tối đa cho số tiền của mình, cô dự định sẽ dành nhiều thời gian và công sức để thu thập thông tin và so sánh sản phẩm trước khi mua hàng thực tế. Trong trường hợp này, Lan Hương đang có kế hoạch mua một sản phẩm (n)

  • A. Sản phẩm độc quyền
  • B. Sản phẩm tiện lợi
  • C. Sản phẩm chuyên dụng
  • D. Sản phẩm chọn lọc

Câu 23. 23. Đối thủ cạnh tranh xuất hiện nhiêu nhất ở giai đoạn... kỳ sống của sản phẩm trong chu

  • A. Giới thiệu
  • B. Bão Hòa
  • C. Tăng trưởng
  • D. Suy Thoái

Câu 24. 24. Trong giai đoạn giới thiệu, mức tiêu thụ sản phẩm giá trị .. ......còn lơi nhuân có

  • A. Tăng chậm/Âm
  • B. Tăng nhanh/Dương
  • C. Giảm chậm/Dương
  • D. Giảm nhanh/Âm

Câu 25. 25. Giai đoạn. ............. được xem là dài nhất trong chu kỳ sống của sản phẩm.

  • A. Thai nghén
  • B. Bão hòa
  • C. Tăng trưởng
  • D. Giới thiệu

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó