ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN: | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN: | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN:

Image Exam
2026-06-03 23:17:38
Quyên Võ Thu
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN:
Tác giả: Quyên Võ Thu
Số lượng câu hỏi: 153
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 153
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN:

Xem trước 25/153 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Các loại hình của công ty kiểm toán gồm:  

  • A. A. Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
  • B. B. Công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã.
  • C. C. Công ty TNHH 1 thành viên, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân.
  • D. D. Hộ kinh doanh cá thể, công ty hợp danh, công ty cổ phần.

Câu 2. Câu 2: Thử nghiệm kiểm soát được kiểm toán viên thực hiện khi đánh giá CR sơ bộ ban đầu là:

  • A. A. Cao nhất.
  • B. B. Cao.
  • C. C. Trung bình.
  • D. D. Áp dụng trong mọi trường hợp.

Câu 3. Chọn câu đúng nhất về trọng yếu:

  • A. Mức trọng yếu là số tiền sai sót tối đa chấp nhận được.
  • B. Nếu thông tin, khoản mục càng trọng yếu, KTV cần phải thu thập nhiều bằng chứng kiểm toán.
  • C. Nếu KTV xác lập mức trọng yếu càng thấp, thì phạm vi kiểm toán càng tăng.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 4. Trường hợp nào sau đây liên quan đến phương pháp tiếp cận dựa trên rủi ro:

  • A. phạm vi thử nghiệm cơ bản.
  • B. KTV phải tìm hiểu khách hàng cũng như đánh giá toàn bộ rủi ro của hợp đồng trong kế hoạch kiểm toán là cơ sở của việc thiết kế các thủ tục kiểm tra cơ bản, kiểm tra kiểm soát để thực hiện trong quá trình kiểm toán.
  • C. KTV tập trung kiểm tra số dư của các tài khoản tài sản và nợ phải trả để xem bảng cân đối kế toán có trung thực hay không.
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 5. Trường hợp nào dưới đây thường dẫn đến rủi ro kiểm soát cao:

  • A. KTV chính thiếu giám sát đối với các trợ lý khi họ thực hiện chương trình kiểm toán.
  • B. Hệ thống KSNB được thiết kế hữu hiệu nhưng có sự thay đổi nhân sự liên tục.
  • C. Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị lỗi thời do sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật.
  • D. KTV áp dụng sai thủ tục kiểm toán.

Câu 6. Nếu rủi ro phát hiện được xác định ở mức trung bình, rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát ở mức:

  • A. IR cao, CR thấp.
  • B. IR thấp, CR cao.
  • C. IR và CR trung bình.
  • D. IR trung bình, CR thấp.

Câu 7. Khi rủi ro phát hiện giảm đi thì KTV phải:

  • A. Tăng thử nghiệm cơ bản.
  • B. Giảm thử nghiệm cơ bản.
  • C. Tăng thử nghiệm kiểm soát.
  • D. Giảm thử nghiệm kiểm soát.

Câu 8. KTV có thể gặp phải rủi ro không phát hiện được các sai sót trọng yếu trên BCTC của đơn vị. Để giảm thiểu rủi ro này, KTV chủ yếu dựa vào:

  • A. Thử nghiệm cơ bản.
  • B. Thử nghiệm kiểm soát.
  • C. Kiểm soát nội bộ.
  • D. Phân tích số liệu dựa trên thống kê.

Câu 9. Điểm khác biệt căn bản giữa IR, CR và DR là:

  • A. còn DR do KTV áp dụng sai kỹ thuật kiểm toán.
  • B. IR và CR có thể định lượng được, riêng DR không thể định lượng được.
  • C. IR và CR mang tính khách quan, còn DR chịu ảnh hưởng bởi KTV.
  • D. IR và CR có thể thay đổi theo ý muốn của KTV, trong khi DR thì không.

Câu 10. Yêu cầu của bằng chứng kiểm toán là:

  • A. Đầy đủ và chất lượng.
  • B. Đầy đủ và thích hợp.
  • C. Chất lượng và thích hợp.
  • D. Đầy đủ và đảm bảo.

Câu 11. Nếu KTV bị hạn chế phạm vi kiểm toán. Tuỳ thuộc vào mức độ ảnh hưởng của sai sót trọng yếu, ý kiến kiểm toán có thể là:

  • A. Ý kiến từ chối hoặc ý kiến trái ngược.
  • B. Ý kiến chấp nhận toàn phần hoặc ý kiến trái ngược.
  • C. Ý kiến từ chối hoặc ý kiến ngoại trừ.
  • D. Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược.

Câu 12. “Kiểm toán viên đặt câu hỏi cho nhân viên về thủ tục chi tiền và ký séc đã xảy ra trong năm” - đây là ví dụ về thủ tục kiểm toán nào sau đây:

  • A. Thử nghiệm chi tiết thuộc thử nghiệm cơ bản.
  • B. Thủ tục phân tích thuộc thử nghiệm cơ bản.
  • C. Thử nghiệm kiểm soát.
  • D. Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà thủ tục trên có thể là thử nghiệm kiểm soát hoặc

Câu 13. thử nghiệm cơ bản. Chọn câu đúng về rủi ro chọn mẫu:

  • A. hợp.
  • B. Tăng quy mô mẫu (kích thước mẫu) có thể giảm rủi ro chọn mẫu. A.
  • C. Nếu KTV kết luận rằng rủi ro kiểm soát trong mẫu thấp, nhưng thực tế rủi ro kiểm soát trong tổng thể cao. Loại kết luận này sẽ ảnh hưởng đến tính hiệu quả của cuộc kiểm toán.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 14. Để đánh giá rủi ro kinh doanh, KTV nên tìm hiểu những thông tin nào sau đây:

  • A. đơn vị.
  • B. Đặc điểm của đơn vị bao gồm lĩnh vực hoạt động.
  • C. Các hình thức đầu tư mà đơn vị đang và sẽ tham gia, kể cả đầu tư vào các đơn vị có mục đích đặc biệt.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 15. Chọn câu trả lời đúng nhất:

  • A. Thử nghiệm kiểm soát được dùng để kiểm tra KSNB.
  • B. Thử nghiệm cơ bản được dùng để kiểm tra thông tin trên BCTC.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Cả A và B đều sai.

Câu 16. Là việc kiểm toán viên thực hiện một cách độc lập các thủ tục hoặc các kiểm soát đã được đơn vị thực hiện trước đó như một phần của kiểm soát nội bộ của đơn vị. Đây là phương pháp thu thập bằng chứng nào:

  • A. Kiểm tra vật chất.
  • B. Thực hiện lại.
  • C. Tính toán lại.
  • D. Thủ tục phân tích.

Câu 17. Tổng thể gồm các hóa đơn có số thứ tự từ 1023 đến 1981. KTV chọn 100 phần tử từ tổng thể để kiểm tra. Nếu KTV áp dụng phương pháp chọn mẫu theo hệ thống, biết rằng KTV xác định M1 = 1035, thì M3 bằng bao nhiêu:

  • A. 1053.
  • B. 1054.
  • C. 1052.
  • D. 1055.

Câu 18. Thử nghiệm cơ bản được KTV thực hiện khi đánh giá CR sơ bộ ban đầu là:

  • A. Cao nhất.
  • B. Cao.
  • C. Trung bình.
  • D. Áp dụng trong mọi trường hợp.

Câu 19. Trong các thứ tự sau đây về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ tự nào đúng: A. Thư giải trình của Giám đốc > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ đơn vị

  • A. cung cấp.
  • B. Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng vật chất > Bằng chứng phỏng vấn.
  • C. Bằng chứng vật chất > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ của đơn vị cung cấp.
  • D. Cả ba câu trên đều sai.

Câu 20. Trọng yếu là nhân tố ảnh hưởng đến xét đoán của kiểm toán viên trong việc xác định:

  • A. Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán.
  • B. Sự đầy đủ của bằng chứng kiểm toán.
  • C. Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán.
  • D. Sự phù hợp của bằng chứng với cơ sở dẫn liệu.

Câu 21. Công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa các loại rủi ro:

  • A. DR = IR * CR * AR.
  • B. CR = IR * AR * DR.
  • C. AR = IR * CR * DR.
  • D. IR = AR * CR * DR.

Câu 22. Trong các dạng bằng chứng sau, dạng nào có độ tin cậy cao thấp nhất:

  • A. Bằng chứng vật chất.
  • B. Bằng chứng tài liệu.
  • C. Bằng chứng quan sát.
  • D. Độ tin cậy của các bằng chứng trên như nhau.

Câu 23. Nếu KTV bất đồng quan điểm với người quản lý trong đơn vị về chính sách và chế độ kế toán. Tuỳ thuộc vào mức độ ảnh hưởng của sai sót trọng yếu, ý kiến kiểm toán có thể là:

  • A. Ý kiến từ chối hoặc ý kiến trái ngược.
  • B. Ý kiến chấp nhận toàn phần hoặc ý kiến trái ngược.
  • C. Ý kiến từ chối hoặc ý kiến ngoại trừ.
  • D. Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược.

Câu 24. Chọn câu trả lời đúng nhất:

  • A. Thử nghiệm kiểm soát được dùng để kiểm tra thông tin trên BCTC.
  • B. Thử nghiệm cơ bản được dùng để kiểm tra KSNB.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Cả A và B đều sai.

Câu 25. Trong các phương pháp chọn mẫu sau, phương pháp nào là chọn mẫu ngẫu nhiên:

  • A. Chọn mẫu theo khối.
  • B. Chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ.
  • C. Chọn mẫu bất kỳ.
  • D. Tất cả đều sai.

… và còn 128 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 153 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó