BÀI ÔN TẬP 2026 DLK10 | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI ÔN TẬP 2026 DLK10 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI ÔN TẬP 2026 DLK10

Image Exam
2026-06-03 17:29:43
Dz Vinh
Tên đề thi: BÀI ÔN TẬP 2026 DLK10
Tác giả: Dz Vinh
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 47
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI ÔN TẬP 2026 DLK10

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bài 1: Chọn phiên âm đúng của các từ sau: Phiên âm đúng của từ 爱好 là: ………..

  • A. àihào
  • B. àihǎo
  • C. āihào
  • D. aihào

Câu 2. Phiên âm đúng của từ 京剧 là: ………..

  • A. jīngjù
  • B. jīngjū
  • C. jǐngjù
  • D. jīnjù

Câu 3. Phiên âm đúng của từ 正好 là: ………..

  • A. zhènghǎo
  • B. zènghǎo
  • C. shènghǎo
  • D. chènghǎo

Câu 4. Phiên âm đúng của từ 狗 là: ………..

  • A. gǒu
  • B. gōu
  • C. gòu
  • D. guo

Câu 5. Phiên âm đúng của từ 书店 là: ………..

  • A. shùdiàn
  • B. sūdiàn
  • C. shūdiàn
  • D. shūdiān

Câu 6. Phiên âm đúng của từ 学校 là: ………..

  • A. xuéxào
  • B. xuěxiào
  • C. xéxiào
  • D. xuéxiào

Câu 7. Phiên âm đúng của từ 朋友 là: ………..

  • A. péngyòu
  • B. péngyǒu
  • C. pěngyǒu
  • D. pǒngyǒu

Câu 8. Phiên âm đúng của từ 老师 là: ………..

  • A. láoshī
  • B. lǎosī
  • C. lǎoshī
  • D. lǎoshí

Câu 9. Phiên âm đúng của từ 明天 là: ………..

  • A. mǐngtiān
  • B. míngtiǎn
  • C. míntiān
  • D. míngtiān

Câu 10. Phiên âm đúng của từ 医院 là: ………..

  • A. yíyuàn
  • B. yīyuán
  • C. yīyuàn
  • D. yìyuàn

Câu 11. Phiên âm đúng của từ 现在 là: ………..

  • A. xiánzài
  • B. xiànzāi
  • C. xiǎnzài
  • D. xiànzài

Câu 12. Phiên âm đúng của từ 东西 là: ………..

  • A. dōngxí
  • B. dǒngxī
  • C. dōngxi
  • D. dōngxī

Câu 13. Phiên âm đúng của từ 认识 là: ………..

  • A. rénshi
  • B. rènshí
  • C. rènshǐ
  • D. rènshi

Câu 14. Phiên âm đúng của từ 喜欢 là: ………..

  • A. xíhuān
  • B. xǐhuán
  • C. xǐhūan
  • D. xǐhuān

Câu 15. Phiên âm đúng của từ 工作 là: ………..

  • A. gōngzòu
  • B. gòngzuò
  • C. gōngzuó
  • D. gōngzuò

Câu 16. Bài 2. Chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống 你叫什么________?

  • A. 名字
  • B. 什么
  • C. 谁
  • D. 哪儿

Câu 17. 我________学生。

  • A. 有
  • B. 在
  • C. 是
  • D. 去

Câu 18. 他在________吃饭。

  • A. 学校
  • B. 老师
  • C. 学生
  • D. 苹果

Câu 19. 你今天________忙吗?

  • A. 很
  • B. 是
  • C. 在
  • D. 去

Câu 20. 我有三________书。

  • A. 个
  • B. 本
  • C. 只
  • D. 条

Câu 21. 你们要去银行_______去邮局?

  • A. 还是
  • B. 或者
  • C. 怎么样
  • D. 什么样

Câu 22. 你的生日是几月几__________?

  • A. 年
  • B. 号
  • C. 什么时候
  • D. 时候

Câu 23. 我________中国学汉语。

  • A. 和
  • B. 太
  • C. 去
  • D. 走

Câu 24. 明天我__________朋友一起去图书馆。

  • A. 跟
  • B. 给
  • C. 不
  • D. 在

Câu 25. 这是________的杂志?这是我朋友的杂志。

  • A. 语法
  • B. 什么
  • C. 谁
  • D. 怎么样

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó