KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: TOÁN | i-quiz.vn@stop article@stop KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: TOÁN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: TOÁN

Image Exam
2026-06-03 11:24:27
Tên đề thi: KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: TOÁN
Tác giả: Lụa Đặng
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Tphuonq
19
2026-06-09 23:17:42
User avatar
Công Thần Dương
1
2026-06-03 11:59:43
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: TOÁN

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho $\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 3$. Tính $I = \int_{0}^{2}(1 + 2f(x))\,dx$.

  • A. $I=7$
  • B. $I=4$
  • C. $I=8$
  • D. $I=6$

Câu 2. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật tâm $I$ và cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. $(SCD) \perp (SAD)$.
  • B. $(SBD) \perp (SAC)$.
  • C. $(SBC) \perp (SIA)$.
  • D. $(SDC) \perp (SAI)$.

Câu 3. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $d$ : $\left\{\begin{array}{l}x=5+t \\ y=7+2 t \\ z=9+3 t\end{array}\right.$ có một vectơ chỉ phương là:

  • A. $\overrightarrow{u_{4}}=(5 ; 7 ; 9)$.
  • B. $\overrightarrow{u_{2}}=(3 ; 2 ; 1)$.
  • C. $\overrightarrow{u_{3}}=(1 ; 2 ; 3)$.
  • D. $\overrightarrow{u_{1}}=(1 ; 3 ; 2)$.

Câu 4. Cho bảng số liệu sau đây Khoảng biến thiên của mẫu số liệu cho bởi bảng trên là:

  • A. 2
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 4

Câu 5. Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $[a ; b]$, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a

  • A. $S=\pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d} x$.
  • B. $S=\int_{a}^{b}|f(x)| \mathrm{d} x$.
  • C. $S=\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d} x$.
  • D. $S=\pi \int_{a}^{b}|f(x)| \mathrm{d} x$.

Câu 6. Cho cấp số cộng $\left(u_n\right)$ có số hạng đầu $u_1=2$ và công sai $d=5$. Giá trị của $u_4$ bằng:

  • A. 22
  • B. 17
  • C. 12
  • D. 250

Câu 7. Với mọi số thực dương $a, \log _{3}(27 a)-\log _{3} a$ bằng:

  • A. 3.
  • B. $3-2 \log _{3} a$
  • C. 9.
  • D. $\log _{3}(26 a)$

Câu 8. Nghiệm của phương trình $\left(\frac{1}{5}\right)^{x^{2}-2 x-3}=5^{x+1}$ là:

  • A. $x = -1; x = 2.$
  • B. Vô nghiệm.
  • C. $x = 1; x = 2.$
  • D. $x = 1; x = -2.$

Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S):(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=9$. Tọa độ tâm của mặt cầu $(S)$ là:

  • A. $(1 ;-2 ; 3)$
  • B. $(1 ; 2 ; 3)$
  • C. $(1 ;-2 ;-3)$
  • D. $(1 ; 2 ;-3)$

Câu 10. Cho hàm số $y=\frac{a x+b}{c x+d}(a c \neq 0, a d-b c \neq 0)$ có bảng biến thiên như dưới đây. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là:

  • A. $y$ = 1.
  • B. $x$ = 1.
  • C. $y$ = -2.
  • D. $x$ = -2.

Câu 11. Trong không gian $Oxyz$, cho hai vectơ $\vec{a}=(-1;0;2)$ và $\vec{b}=(2;3;2)$. Giá trị của $\vec{a}\cdot\vec{b}$ bằng:

  • A. 2.
  • B. -6
  • C. -3
  • D. -4

Câu 12. Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $SA \perp (ABC)$, $AB = BC = a$, $SA = a\sqrt{3}$. Tính thể tích $V$ của khối chóp nói trên.

  • A. $V=\frac{a^3}{6}$
  • B. $V=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}$
  • C. $V=\frac{a^3\sqrt{3}}{6}$
  • D. $V=a^3\sqrt{3}$

Câu 13. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Một chuyên gia kinh tế nghiên cứu tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của hai khu vực công nghiệp $A$ và $B$ từ đầu năm 2020 đến đầu năm 2024. Tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ (đơn vị: triệu kWh/năm) của khu vực $A$ và khu vực $B$ lần lượt được mô tả bởi các hàm số: $E_A'(t)=2t^2+8$ và $E_B'(t)=3{,}75t+n$ ($n$ là một hằng số), trong đó $t$ là số năm kể từ đầu năm 2020 ($0 \le t \le 4$). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu khảo sát ($t=0$) và đầu năm 20...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Một chuyên gia kinh tế nghiên cứu tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của hai khu vực công nghiệp $A$ và $B$ từ đầu năm 2020 đến đầu năm 2024. Tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ (đơn vị: triệu kWh/năm) của khu vực $A$ và khu vực $B$ lần lượt được mô tả bởi các hàm số: $E_A'(t)=2t^2+8$ và $E_B'(t)=3{,}75t+n$ ($n$ là một hằng số), trong đó $t$ là số năm kể từ đầu năm 2020 ($0 \le t \le 4$). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu khảo sát ($t=0$) và đầu năm 2024 ($t=4$), tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của cả hai khu vực là bằng nhau (như hình vẽ). b) Gọi $t_0$ là mốc thời gian mà tại đó tốc độ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Một chuyên gia kinh tế nghiên cứu tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của hai khu vực công nghiệp $A$ và $B$ từ đầu năm 2020 đến đầu năm 2024. Tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ (đơn vị: triệu kWh/năm) của khu vực $A$ và khu vực $B$ lần lượt được mô tả bởi các hàm số: $E_A'(t)=2t^2+8$ và $E_B'(t)=3{,}75t+n$ ($n$ là một hằng số), trong đó $t$ là số năm kể từ đầu năm 2020 ($0 \le t \le 4$). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu khảo sát ($t=0$) và đầu năm 2024 ($t=4$), tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của cả hai khu vực là bằng nhau (như hình vẽ). c) Tại thời điểm $t = 3$, tốc độ thay đổi lượn...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Một chuyên gia kinh tế nghiên cứu tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của hai khu vực công nghiệp $A$ và $B$ từ đầu năm 2020 đến đầu năm 2024. Tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ (đơn vị: triệu kWh/năm) của khu vực $A$ và khu vực $B$ lần lượt được mô tả bởi các hàm số: $E_A'(t)=2t^2+8$ và $E_B'(t)=3{,}75t+n$ ($n$ là một hằng số), trong đó $t$ là số năm kể từ đầu năm 2020 ($0 \le t \le 4$). Biết rằng tại thời điểm bắt đầu khảo sát ($t=0$) và đầu năm 2024 ($t=4$), tốc độ thay đổi lượng điện tiêu thụ của cả hai khu vực là bằng nhau (như hình vẽ). d) Trong giai đoạn 4 năm đầu khảo sát (từ đầu...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Trong một đợt khảo sát về hành vi người dùng trên ứng dụng ngân hàng số của một ngân hàng thương mại, bộ phận dữ liệu nhận thấy: xác suất để một khách hàng có sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn bằng mã QR là 0,7; xác suất để khách hàng có sử dụng dịch vụ gửi tiết kiệm trực tuyến là 0,5 và xác suất để khách hàng sử dụng cả hai dịch vụ này là 0,3. a) Khảo sát ngẫu nhiên 10 khách hàng, xác suất để có đúng 3 người sử dụng cả hai dịch vụ xấp xỉ bằng 0,27.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Trong một đợt khảo sát về hành vi người dùng trên ứng dụng ngân hàng số của một ngân hàng thương mại, bộ phận dữ liệu nhận thấy: xác suất để một khách hàng có sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn bằng mã QR là 0,7; xác suất để khách hàng có sử dụng dịch vụ gửi tiết kiệm trực tuyến là 0,5 và xác suất để khách hàng sử dụng cả hai dịch vụ này là 0,3. b) Chọn ngẫu nhiên một khách hàng, xác suất để khách hàng này sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn bằng mã QR, biết rằng khách hàng này có sử dụng dịch vụ gửi tiết kiệm trực tuyến, bằng 0,6.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Trong một đợt khảo sát về hành vi người dùng trên ứng dụng ngân hàng số của một ngân hàng thương mại, bộ phận dữ liệu nhận thấy: xác suất để một khách hàng có sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn bằng mã QR là 0,7; xác suất để khách hàng có sử dụng dịch vụ gửi tiết kiệm trực tuyến là 0,5 và xác suất để khách hàng sử dụng cả hai dịch vụ này là 0,3. c) Nghiên cứu thêm về tính năng "Hoàn tiền" (Cashback), ngân hàng nhận thấy: tỷ lệ khách hàng được hoàn tiền nếu sử dụng cả hai dịch vụ là 60% , còn với nhóm khách hàng không sử dụng đồng thời cả haidịch vụ này thì tỷ lệ được hoàn tiền chỉ là 10%. Biết...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Trong một đợt khảo sát về hành vi người dùng trên ứng dụng ngân hàng số của một ngân hàng thương mại, bộ phận dữ liệu nhận thấy: xác suất để một khách hàng có sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn bằng mã QR là 0,7; xác suất để khách hàng có sử dụng dịch vụ gửi tiết kiệm trực tuyến là 0,5 và xác suất để khách hàng sử dụng cả hai dịch vụ này là 0,3. d) Chọn ngẫu nhiên một khách hàng, xác suất để khách hàng này có sử dụng ít nhất một trong hai dịch vụ trên là 0,9.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Để thực hiện công tác bảo trì cầu Mỹ Thuận 2, các kỹ sư sử dụng hệ thống máy bay không người lái (UAV) tích hợp công nghệ Bathymetric LiDAR. Hệ thống này phát ra các xung laser xanh lá (green laser) theo đường thẳng từ điểm $C(20;60;50)$ nằm trên đỉnh tháp cầu, đi qua phao tiêu quan trắc $B(a;b;c)$ trên mặt nước và chiếu đến mục tiêu $A(15;10;-50)$ nằm trên bề mặt lớp cát bồi lắng ở chân trụ cầu. Hệ trục tọa độ $Oxyz$ có gốc $O$ tại mặt nước, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt nước sông, trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị: mét). a) Đường thẳng $AC$ biểu diễn quỹ đạo của tia laser có phương trìn...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Để thực hiện công tác bảo trì cầu Mỹ Thuận 2, các kỹ sư sử dụng hệ thống máy bay không người lái (UAV) tích hợp công nghệ Bathymetric LiDAR. Hệ thống này phát ra các xung laser xanh lá (green laser) theo đường thẳng từ điểm $C(20;60;50)$ nằm trên đỉnh tháp cầu, đi qua phao tiêu quan trắc $B(a;b;c)$ trên mặt nước và chiếu đến mục tiêu $A(15;10;-50)$ nằm trên bề mặt lớp cát bồi lắng ở chân trụ cầu. Hệ trục tọa độ $Oxyz$ có gốc $O$ tại mặt nước, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt nước sông, trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị: mét). b) Sau khi xác định mục tiêu $A$, các kỹ sư vận hành một robot dò...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Để thực hiện công tác bảo trì cầu Mỹ Thuận 2, các kỹ sư sử dụng hệ thống máy bay không người lái (UAV) tích hợp công nghệ Bathymetric LiDAR. Hệ thống này phát ra các xung laser xanh lá (green laser) theo đường thẳng từ điểm $C(20;60;50)$ nằm trên đỉnh tháp cầu, đi qua phao tiêu quan trắc $B(a;b;c)$ trên mặt nước và chiếu đến mục tiêu $A(15;10;-50)$ nằm trên bề mặt lớp cát bồi lắng ở chân trụ cầu. Hệ trục tọa độ $Oxyz$ có gốc $O$ tại mặt nước, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt nước sông, trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị: mét). c) Tọa độ phao tiêu $B$ thỏa mãn $a+b+c=52{,}5$.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Để thực hiện công tác bảo trì cầu Mỹ Thuận 2, các kỹ sư sử dụng hệ thống máy bay không người lái (UAV) tích hợp công nghệ Bathymetric LiDAR. Hệ thống này phát ra các xung laser xanh lá (green laser) theo đường thẳng từ điểm $C(20;60;50)$ nằm trên đỉnh tháp cầu, đi qua phao tiêu quan trắc $B(a;b;c)$ trên mặt nước và chiếu đến mục tiêu $A(15;10;-50)$ nằm trên bề mặt lớp cát bồi lắng ở chân trụ cầu. Hệ trục tọa độ $Oxyz$ có gốc $O$ tại mặt nước, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt nước sông, trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị: mét). d) Khi xung laser truyền trong nước, vận tốc của nó thay đổi theo...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. $\text{Cho hàm số } f(x)=\frac{4}{x}+x+1 \text{ với } x\ne 0.$ a)$\; f'(-4)=2.$

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó