Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – NHẬP MÔN NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo Luật An toàn thực phẩm (2010), “thực phẩm” được hiểu là gì?
- A. Chỉ các sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp và đóng gói.
- B. Chỉ các sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng để ăn uống.
- C. Mọi loại hàng hóa có thể tiêu thụ, kể cả không ăn uống được.
- D. Sản phẩm mà con người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản.
Câu 2. Mục đích sử dụng thực phẩm thường được chia thành nhóm nào sau đây?
- A. Mục đích dinh dưỡng và mục đích thị hiếu/sở thích.
- B. Mục đích y tế và mục đích công nghiệp.
- C. Mục đích xuất khẩu và mục đích dự trữ quốc gia.
- D. Mục đích làm đẹp và mục đích giải trí.
Câu 3. Nhóm tính chất nào sau đây thuộc “tính chất vật lý” của thực phẩm?
- A. Hàm lượng protein, lipid, glucid.
- B. pH, phụ gia, hóa chất ô nhiễm.
- C. Màu sắc, hình dạng, kích thước, cấu trúc.
- D. VSV tổng số, nấm men–nấm mốc, enzyme.
Câu 4. Nhóm tính chất nào sau đây thuộc “tính chất hóa học” của thực phẩm?
- A. Thành phần dinh dưỡng, hàm lượng ẩm, pH, phụ gia.
- B. Màu sắc, kích thước, cấu trúc.
- C. VSV tổng số, vi khuẩn gây bệnh.
- D. Hình dạng, trạng thái bề mặt.
Câu 5. Nhóm tính chất nào sau đây thuộc “tính chất sinh học/vi sinh” của thực phẩm?
- A. pH, hàm lượng ẩm, phụ gia.
- B. Màu sắc, hình dạng, kích thước.
- C. VSV tổng số, nấm men–nấm mốc, vi khuẩn gây bệnh, enzyme.
- D. Hàm lượng đường, chất béo, protein.
Câu 6. Khái niệm “chất lượng dinh dưỡng” của thực phẩm thường gắn với nội dung nào?
- A. Năng lượng và cân bằng dinh dưỡng (số lượng và chất lượng).
- B. Sự tiện lợi khi sử dụng và bảo quản.
- C. Màu sắc và mùi vị hấp dẫn.
- D. Thiết kế bao bì và nhãn mác.
Câu 7. Khái niệm “chất lượng vệ sinh” của thực phẩm nhấn mạnh điều gì?
- A. Tạo giá trị thương hiệu cho sản phẩm.
- B. An toàn cho người tiêu dùng.
- C. Tạo điều kiện sử dụng thuận lợi.
- D. Thỏa mãn thị hiếu người tiêu dùng.
Câu 8. Khái niệm “chất lượng cảm quan” của thực phẩm hướng đến mục tiêu nào?
- A. Thỏa mãn thị hiếu của người tiêu dùng.
- B. Tăng tốc độ hô hấp của nguyên liệu.
- C. Tối ưu chi phí sản xuất.
- D. Tăng độ ẩm sản phẩm để mềm hơn.
Câu 9. Khái niệm “chất lượng sử dụng” của thực phẩm thường được hiểu là gì?
- A. Tăng tối đa độ chua của sản phẩm.
- B. Giảm hoàn toàn nhu cầu bảo quản lạnh.
- C. Tạo điều kiện để người tiêu thụ dễ dàng sử dụng sản phẩm.
- D. Chỉ liên quan đến mùi thơm tự nhiên.
Câu 10. Phân loại thực phẩm cơ bản gồm hai nhóm chính nào?
- A. Thực phẩm tươi sống và thực phẩm chế biến.
- B. Thực phẩm khô và thực phẩm lỏng.
- C. Thực phẩm hữu cơ và thực phẩm vô cơ.
- D. Thực phẩm nhập khẩu và thực phẩm nội địa.
Câu 11. Mục đích chế biến thực phẩm KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
- A. Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm.
- B. Duy trì/cải thiện tính chất cảm quan.
- C. Tạo điều kiện thuận lợi cho người tiêu dùng.
- D. Làm giảm an toàn vệ sinh thực phẩm để tăng hương vị.
Câu 12. Theo định nghĩa chung, “công nghệ” được hiểu đúng nhất là:
- A. Chỉ là hoạt động marketing cho sản phẩm.
- B. Chỉ là các công thức nấu ăn truyền thống.
- C. Tập hợp phương pháp, quy trình, kỹ năng, công cụ dùng để biến nguồn lực thành sản phẩm.
- D. Chỉ là máy móc, thiết bị sản xuất.
Câu 13. Food Technology (Công nghệ thực phẩm) là lĩnh vực chủ yếu liên quan đến:
- A. Chỉ nghiên cứu dinh dưỡng lâm sàng.
- B. Sản xuất, bảo quản, kiểm soát chất lượng và R&D sản phẩm thực phẩm.
- C. Chỉ nghiên cứu thương mại điện tử thực phẩm.
- D. Chỉ nghiên cứu cây trồng và vật nuôi.
Câu 14. Các yếu tố của công nghệ bao gồm nội dung nào sau đây?
- A. Chỉ máy móc và nhà xưởng.
- B. Chỉ nguyên liệu và bao bì.
- C. Vật liệu & biến đổi; quy trình; công cụ; điều kiện kinh tế–tổ chức sản xuất.
- D. Chỉ thị trường và người tiêu dùng.
Câu 15. Quá trình nào sau đây thuộc “quá trình cơ học” trong CNTP?
- A. Trích ly, chưng cất, cô đặc.
- B. Thủy phân, thay đổi màu sắc.
- C. Chín sau thu hoạch, lên men.
- D. Nghiền, ép, trộn, lắng, lọc, ly tâm.
Câu 16. Quá trình nào sau đây thuộc “quá trình truyền nhiệt” trong CNTP?
- A. Phân loại, nghiền, ép.
- B. Lên men, chín sau thu hoạch.
- C. Đun nóng, làm nguội, làm lạnh, chiên, nướng.
- D. Trích ly, kết tinh, cô đặc.
Câu 17. Quá trình nào sau đây thuộc “quá trình truyền khối” trong CNTP?
- A. Nghiền, ép, trộn.
- B. Đun nóng, làm lạnh.
- C. Lên men, chín sinh lý.
- D. Trích ly, chưng cất, cô đặc, kết tinh, sấy.
Câu 18. Định nghĩa “lắng” đúng nhất là:
- A. Quá trình tách nhờ lực ly tâm.
- B. Quá trình tách các cấu tử dựa trên chênh lệch khối lượng riêng.
- C. Quá trình tách nhờ chênh lệch nhiệt độ.
- D. Quá trình tách nhờ phản ứng hóa học.
Câu 19. Định nghĩa “ly tâm” đúng nhất là:
- A. Quá trình tách nhờ khuếch tán hơi nước.
- B. Quá trình tách các cấu tử nhờ lực ly tâm.
- C. Quá trình tách nhờ chênh lệch pH.
- D. Quá trình tách nhờ chênh lệch nhiệt độ.
Câu 20. Ba cơ chế truyền nhiệt cơ bản gồm:
- A. Bức xạ, trích ly, cô đặc.
- B. Dẫn nhiệt, truyền khối, kết tinh.
- C. Đối lưu, lọc, ly tâm.
- D. Dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt, bức xạ nhiệt.
Câu 21. Dẫn nhiệt là:
- A. Truyền nhiệt bằng “tia nhiệt” (sóng điện từ) giữa hai vật cách xa nhau.
- B. Trao đổi nhiệt nhờ chất lỏng/khí chuyển động giữa các vùng nhiệt độ khác nhau.
- C. Quá trình tách dung môi bằng bay hơi.
- D. Truyền nhiệt từ vùng nhiệt độ cao sang thấp khi các vật/pha tiếp xúc trực tiếp.
Câu 22. Đối lưu nhiệt là:
- A. Truyền nhiệt bằng bức xạ sóng điện từ.
- B. Quá trình nhiệt làm biến tính protein.
- C. Truyền nhiệt do va chạm phần tử khi tiếp xúc trực tiếp.
- D. Trao đổi nhiệt giữa bề mặt vật rắn và chất lỏng/khí chuyển động có nhiệt độ khác nhau.
Câu 23. Bức xạ nhiệt là:
- A. Trao đổi nhiệt khi hai vật tiếp xúc trực tiếp.
- B. Trao đổi nhiệt nhờ chuyển động của chất lỏng/khí.
- C. Quá trình truyền khối kèm truyền nhiệt.
- D. Quá trình phát sinh và truyền ‘tia nhiệt’ (sóng điện từ) giữa hai vật có nhiệt độ khác nhau.
Câu 24. Truyền nhiệt không ổn định được hiểu là:
- A. Nhiệt độ tại một điểm trong vật liệu thay đổi theo thời gian.
- B. Nhiệt độ tại mọi điểm không đổi theo thời gian.
- C. Chỉ xảy ra trong môi trường chân không.
- D. Không xảy ra chênh lệch nhiệt độ.
Câu 25. Truyền nhiệt ổn định được hiểu là:
- A. Nhiệt độ tại một điểm không thay đổi theo thời gian (phụ thuộc vị trí).
- B. Nhiệt độ tại một điểm thay đổi liên tục theo thời gian.
- C. Chỉ xảy ra khi vật liệu đang chuyển động.
- D. Chỉ xảy ra trong chất khí.
… và còn 65 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.