Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​ | i-quiz.vn@stop article@stop Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​

Image Exam
2026-05-30 15:25:43
74 Trần Thị Diễm Quỳnh
Tên đề thi: Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​
Tác giả: 74 Trần Thị Diễm Quỳnh
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo quy định hiện hành, công tác văn thư bao gồm:​

  • A. Soạn thảo và ban hành văn bản
  • B. Quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ
  • C. Quản lý và sử dụng con dấu
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 2. Nguyên tắc cơ bản trong công tác văn thư là:​

  • A. Chính xác, kịp thời, bí mật
  • B. Nhanh chóng, đơn giản
  • C. Tiết kiệm, linh hoạt
  • D. Công khai, minh bạch

Câu 3. Văn bản hành chính được trình bày theo quy định tại:​

  • A. Luật Lưu trữ
  • B. Nghị định 30/2020/NĐ-CP
  • C. Luật Công chức
  • D. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Câu 4. Thành phần nào sau đây là thành phần bắt buộc của thể thức văn bản hành chính?​

  • A. Logo cơ quan
  • B. Khẩu hiệu cơ quan
  • C. Quốc hiệu và Tiêu ngữ
  • D. Hình ảnh minh họa

Câu 5. Số, ký hiệu văn bản có chức năng:​

  • A. Xác định giá trị pháp lý
  • B. Xác định mức độ mật
  • C. Theo dõi và quản lý văn bản
  • D. Xác định người ký

Câu 6. Người có thẩm quyền ký văn bản là:​

  • A. Bất kỳ cán bộ nào
  • B. Người trực tiếp soạn thảo
  • C. Người được giao thẩm quyền theo quy định
  • D. Nhân viên văn thư

Câu 7. Trong thể thức văn bản, địa danh và thời gian ban hành văn bản được đặt:​

  • A. Bên trái
  • B. Bên phải
  • C. Chính giữa
  • D. Cuối văn bản

Câu 8. Việc đăng ký văn bản đến nhằm mục đích:​

  • A. Phân loại tài liệu lưu trữ
  • B. Theo dõi và quản lý quá trình giải quyết văn bản
  • C. Đánh giá nhân viên
  • D. Kiểm tra tài chính

Câu 9. Khâu đầu tiên của quy trình quản lý văn bản đến là:​

  • A. Phân phối
  • B. Đăng ký
  • C. Tiếp nhận
  • D. Lưu hồ sơ

Câu 10. Văn bản đến phải được trình cho:​

  • A. Người đứng đầu hoặc người được giao xử lý
  • B. Kế toán
  • C. Bảo vệ
  • D. Tất cả nhân viên

Câu 11. Trước khi phát hành, văn bản đi phải:​

  • A. Đăng ký
  • B. Lưu kho
  • C. Hủy bản nháp
  • D. Đóng quyển

Câu 12. Trình tự đúng khi phát hành văn bản đi là:​

  • A. Ký → Đăng ký → Đóng dấu → Phát hành
  • B. Đăng ký → Ký → Đóng dấu → Phát hành
  • C. Ký → Đóng dấu → Đăng ký → Phát hành
  • D. Đóng dấu → Ký → Đăng ký → Phát hành

Câu 13. Con dấu của cơ quan được quản lý bởi:​

  • A. Mọi nhân viên
  • B. Người được giao trách nhiệm
  • C. Trưởng phòng tài chính
  • D. Người ký văn bản

Câu 14. Dấu cơ quan được đóng sau khi:​

  • A. Soạn thảo
  • B. Ký văn bản
  • C. Đăng ký
  • D. Lưu hồ sơ

Câu 15. Dấu đóng lên chữ ký phải:​

  • A. Trùm khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái
  • B. Trùm toàn bộ chữ ký
  • C. Không được chạm chữ ký
  • D. Đóng dưới chữ ký

Câu 16. Lập hồ sơ là:​

  • A. Thu thập và sắp xếp văn bản theo từng vụ việc
  • B. Sao chụp văn bản
  • C. Hủy văn bản
  • D. Phát hành văn bản

Câu 17. Danh mục hồ sơ được lập nhằm:​

  • A. Hướng dẫn việc lập hồ sơ
  • B. Quản lý tài chính
  • C. Quản lý nhân sự
  • D. Quản lý tài sản

Câu 18. Hồ sơ được mở khi:​

  • A. Kết thúc công việc
  • B. Bắt đầu giải quyết công việc
  • C. Nộp lưu
  • D. Hết năm

Câu 19. Sau khi công việc kết thúc, hồ sơ phải:​

  • A. Để tại bàn làm việc
  • B. Hoàn chỉnh và nộp lưu
  • C. Hủy bỏ
  • D. Chuyển cho cá nhân khác

Câu 20. Thời hạn bảo quản hồ sơ được xác định dựa trên:​

  • A. Số lượng văn bản
  • B. Giá trị tài liệu
  • C. Kích thước hồ sơ
  • D. Người lập hồ sơ

Câu 21. PHẦN CÂU HỎI TÌNH HUỐNG Một văn bản đến không ghi số, ký hiệu nhưng có nội dung liên quan đến nhiệm vụ của cơ quan. Văn thư phải:​

  • A. Từ chối nhận
  • B. Tiếp nhận và xử lý theo quy định
  • C. Hủy văn bản
  • D. Trả lại ngay

Câu 22. PHẦN CÂU HỎI TÌNH HUỐNG Cán bộ văn thư được phép đóng dấu vào văn bản:​

  • A. Chưa có chữ ký
  • B. Đã có chữ ký của người có thẩm quyền
  • C. Bản dự thảo
  • D. Mọi trường hợp

Câu 23. PHẦN CÂU HỎI TÌNH HUỐNG Khi phát hiện văn bản có sai sót về thể thức trước khi phát hành, cần:​

  • A. Phát hành ngay
  • B. Chỉnh sửa trước khi phát hành
  • C. Hủy văn bản
  • D. Không cần xử lý

Câu 24. PHẦN CÂU HỎI TÌNH HUỐNG Nguyên tắc sắp xếp văn bản trong hồ sơ là:​

  • A. Ngẫu nhiên
  • B. Theo thời gian hoặc diễn biến công việc
  • C. Theo màu giấy
  • D. Theo độ dài văn bản

Câu 25. PHẦN CÂU HỎI TÌNH HUỐNG Văn bản điện tử có giá trị pháp lý khi:​

  • A. Được gửi email
  • B. Có chữ ký số hợp lệ
  • C. Được scan
  • D. Được in giấy

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó