Việt Phục Như Hoa mùa 3 - Văn Chương Hồn Việt | i-quiz.vn@stop article@stop Việt Phục Như Hoa mùa 3 - Văn Chương Hồn Việt | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Việt Phục Như Hoa mùa 3 - Văn Chương Hồn Việt

Image Exam
2026-05-21 09:22:27
Bình Phùng Đức
Tên đề thi: Việt Phục Như Hoa mùa 3 - Văn Chương Hồn Việt
Tác giả: Bình Phùng Đức
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Việt Phục Như Hoa mùa 3 - Văn Chương Hồn Việt

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Điền từ còn thiếu vào câu ca dao sau:

  • A. 'Trâu ơi ta bảo trâu này
  • B. Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta
  • C. Cấy cày vốn nghiệp nông gia
  • D. Ta đây trâu đấy, ai mà ...'
  • E. quản công

Câu 2. Câu 2: Hoàn thành câu tục ngữ đúc kết kinh nghiệm thời tiết sau:

  • A. 'Chuồn chuồn bay thấp thì mưa
  • B. Bay cao thì nắng, bay ... thì râm.'
  • C. nghiêng
  • D. lượn
  • E. vừa

Câu 3. Câu 3: Tác phẩm nào sau đây KHÔNG thuộc bộ phận văn học dân gian Việt Nam?

  • A. Truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên
  • B. Cổ tích Tấm Cám
  • C. Truyện thơ Lục Vân Tiên
  • D. Truyện ngụ ngôn Thầy bói xem voi

Câu 4. Câu 4: Trong bài thơ 'Đất Nước', nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm viết:

  • A. 'Đất Nước bắt đầu với miếng trầu bây giờ bà ăn
  • B. Đất Nước lớn lên khi dân mình biết trồng tre mà đánh giặc'
  • C. Hai hình ảnh 'miếng trầu' và 'trồng tre đánh giặc' gợi nhớ đến những tác phẩm văn học dân gian nào?
  • D. Sự tích Trầu Cau và Sơn Tinh - Thủy Tinh
  • E. Sự tích Trầu Cau và Truyền thuyết Thánh Gióng

Câu 5. Câu 5: Nhà thơ Lâm Thị Mỹ Dạ trong bài 'Truyện cổ nước mình' có viết:

  • A. 'Đẽo cày theo ý người ta
  • B. Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì'
  • C. Hai câu thơ trên mượn ý từ truyện ngụ ngôn dân gian nào?
  • D. Trí khôn của ta đây
  • E. Lợn cưới áo mới

Câu 6. Câu 6: Câu thơ nổi tiếng 'Trái tim nhầm chỗ để trên đầu / Nỏ thần vô ý trao tay giặc' của nhà thơ Tố Hữu đang nói về nhân vật nào trong truyền thuyết dân gian?

  • A. Trọng Thủy
  • B. Mỵ Châu
  • C. An Dương Vương
  • D. Thúy Kiều

Câu 7. Câu 7: Ai là tác giả (người sưu tầm, biên soạn) của bộ công trình đồ sộ 'Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam'?

  • A. Vũ Ngọc Phan
  • B. Nguyễn Đổng Chi
  • C. Đinh Gia Khánh
  • D. Tô Hoài

Câu 8. Câu 8: Nhà nghiên cứu Vũ Ngọc Phan đã để lại công trình sưu tầm, biên khảo xuất sắc nào về thi ca truyền miệng dưới đây?

  • A. Thi nhân Việt Nam
  • B. Việt Nam phong tục
  • C. Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam
  • D. Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam

Câu 9. Câu 9: Trong bài thơ 'Con cò', nhà thơ Chế Lan Viên viết:

  • A. 'Con cò Bát Ngát, con cò Phủ Lĩnh
  • B. Con cò Đồng Đăng, con cò Bắc Giang'
  • C. Những hình ảnh con cò này được tác giả lấy cảm hứng chủ yếu từ thể loại văn học dân gian nào?
  • D. Truyền thuyết
  • E. Truyện cổ tích

Câu 10. Câu 10: Đại thi hào Nguyễn Du đã mượn toàn vẹn câu thành ngữ dân gian nào trong câu thơ dưới đây của 'Truyện Kiều'?

  • A. Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ
  • B. Đau đớn thay phận đàn bà
  • C. Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
  • D. Kiến bò miệng chén chưa lâu

Câu 11. Câu 11: Điền từ thích hợp vào câu tục ngữ sau: 'Gần mực thì đen, gần đèn thì ...'

  • A. tỏ
  • B. sáng
  • C. rạng
  • D. chói

Câu 12. Câu 12: Điền từ vào chỗ trống trong bài ca dao sau:

  • A. 'Công cha như núi Thái Sơn
  • B. Nghĩa mẹ như nước trong ... chảy ra.'
  • C. khe
  • D. suối
  • E. nguồn

Câu 13. Câu 13: Nhân vật nào trong truyện cổ tích thần kì Việt Nam có tài năng bắn rụng chim đại bàng, cứu công chúa và có chiếc niêu cơm ăn hoài không hết?

  • A. Thạch Sanh
  • B. Chử Đồng Tử
  • C. Khoai (Truyện Cây tre trăm đốt)
  • D. Sọ Dừa

Câu 14. Câu 14: Hoàn thành câu tục ngữ nói về tình làng nghĩa xóm: 'Bán anh em xa, mua ... gần.'

  • A. láng giềng
  • B. người dưng
  • C. bạn bè
  • D. đồng hương

Câu 15. Câu 15: Hai đặc trưng cơ bản và quan trọng nhất để phân biệt văn học dân gian với văn học viết là gì?

  • A. Tính hư cấu và tính hiện thực
  • B. Tính truyền miệng và tính tập thể
  • C. Tính giáo huấn và tính giải trí
  • D. Tính địa phương và tính quốc gia

Câu 16. Câu 16: Truyện cười nào sau đây phê phán thói khoe khoang vô lối của các nhân vật trong xã hội cũ?

  • A. Nhưng nó phải bằng hai mày
  • B. Thầy bói xem voi
  • C. Lợn cưới áo mới
  • D. Treo biển

Câu 17. Câu 17: Truyền thuyết nào giải thích hiện tượng lũ lụt hằng năm diễn ra ở khu vực đồng bằng Bắc Bộ nước ta?

  • A. Thánh Gióng
  • B. Sơn Tinh - Thủy Tinh
  • C. An Dương Vương
  • D. Bánh chưng bánh giầy
  • E.  

Câu 18. Câu 20: (Câu hỏi Khó) Tác phẩm sử thi (anh hùng ca) đồ sộ 'Đẻ đất đẻ nước' thuộc kho tàng văn học dân gian của dân tộc nào ở Việt Nam?

  • A. Dân tộc Ê-đê
  • B. Dân tộc Gia-rai
  • C. Dân tộc Mường
  • D. Dân tộc Thái

Câu 19. Câu 1: Chiếc bàn gỗ có tuổi đời hơn 200 năm mà Đại thi hào Nguyễn Du từng ngồi viết tác phẩm trong thời gian 10 năm sinh sống ở quê vợ (Thái Bình) hiện đang được trưng bày ở khu vực nào của Bảo tàng Văn học Việt Nam?

  • A. Tầng 1 (Văn học cổ - trung đại)
  • B. Tầng 2 (Văn học hiện đại đầu thế kỷ 20)
  • C. Tầng 3 (Các nhà văn thời kỳ kháng chiến)
  • D. Khu trưng bày ngoài trời

Câu 20. Câu 2: Ngay khi bước vào không gian khánh tiết ở tầng 1 của Bảo tàng, du khách sẽ bắt gặp một hòn đá thiêng hình ngọn bút được rước từ Đền Hùng. Phía sau hòn đá này là câu thơ kinh điển nào của Đại thi hào Nguyễn Du được khắc trang trọng trên tường?

  • A. Trăm năm trong cõi người ta / Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau.
  • B. Chữ Tâm kia mới bằng ba chữ Tài.
  • C. Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu / Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ.
  • D. Bắt phong trần phải phong trần / Cho thanh cao mới được phần thanh cao.

Câu 21. Câu 3: Nếu người tham gia sự kiện muốn chiêm ngưỡng mô hình phục dựng sống động cảnh "trường thi, lều chõng, sĩ tử" và "vinh quy bái tổ" để hiểu về chế độ học hành thời phong kiến, họ cần đến khu vực nào?

  • A. Tầng 1
  • B. Tầng 2
  • C. Tầng 3
  • D. Tầng hầm

Câu 22. Câu 4: Tại tầng 2 của Bảo tàng Văn học Việt Nam có một mô hình phục dựng lại bối cảnh lịch sử rất chân thực mang tên "Xóm Chòi". Đây là mô hình tái hiện lại địa danh nào?

  • A. Nơi ở của chị Dậu trong tác phẩm Tắt đèn
  • B. Trụ sở Hội Văn nghệ Việt Nam ở chiến khu Việt Bắc
  • C. Làng Vũ Đại trong tác phẩm của nhà văn Nam Cao
  • D. Nơi các nhà văn miền Nam tập kết ra Bắc

Câu 23. Câu 5: Khu vực ngoài trời của Bảo tàng Văn học Việt Nam thu hút du khách bởi không gian nghệ thuật nào dưới đây?

  • A. Vườn tượng của 20 danh nhân văn học thời kỳ cổ - trung đại.
  • B. Các phòng đọc sách tương tác công nghệ thực tế ảo.
  • C. Sân khấu biểu diễn loại hình múa rối nước.
  • D. Không gian trải nghiệm ẩm thực được miêu tả trong văn học.

Câu 24. Câu 18: Trong bài thơ 'Tre Việt Nam', nhà thơ Nguyễn Duy viết: 'Bão bùng thân bọc lấy thân Tay tre tay vịn cho gần nhau thêm' Hình tượng cây tre trong văn học dân gian và đời sống Việt Nam biểu tượng rõ nét nhất cho phẩm chất nào?

  • A. A. Sự thông minh, mưu trí
  • B. B. Tinh thần đoàn kết, kiên cường và bất khuất
  • C. C. Sự cần cù, hiếu học
  • D. D. Lòng hiếu thảo với cha mẹ

Câu 25. Câu 19: Điền từ thích hợp vào câu ca dao sau: 'Thân em như chẽn lúa đòng đòng Phất phơ dưới ngọn nắng ...'

  • A. A. hồng ban mai
  • B. B. sớm bình minh
  • C. C. chiều hoàng hôn
  • D. D. hồng trong veo
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó