ĐỊA11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2025 – 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỊA11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2025 – 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỊA11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2025 – 2026

Image Exam
2026-05-10 22:21:58
An Thuỳ
Tên đề thi: ĐỊA11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2025 – 2026
Tác giả: An Thuỳ
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 10
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
An Thuỳ
29
2026-05-10 22:26:04
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỊA11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2025 – 2026

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

  • A. Bắc Băng Dương.
  • B. Đại Tây Dương.
  • C. Ấn Độ Dương.
  • D. Thái Bình Dương.

Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

  • A. vùng Đông Bắc.
  • B. vùng Đông Nam.
  • C. vùng trung tâm.
  • D. vùng phía Tây.

Câu 3. Dân cư Liên bang Nga

  • A. đông dân và số dân tăng nhanh.
  • B. gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.
  • C. đông dân và gia tăng dân số thấp.
  • D. số dân giảm và gia tăng dân số nhanh.

Câu 4. Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

  • A. Trung ương.
  • B. Trung tâm đất đen.
  • C. U-ran.
  • D. Viễn Đông.

Câu 5. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

  • A. biển Nhật Bản.
  • B. đảo Hô-cai-đô.
  • C. Thái Bình Dương.
  • D. biển Ô-khốt.

Câu 6. Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

  • A. đồi núi.
  • B. núi cao.
  • C. cao nguyên.
  • D. đồng bằng.

Câu 7. Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

  • A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
  • B. Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
  • C. Người già ngày càng nhiều.
  • D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

Câu 8. Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

  • A. nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
  • B. công nghiệp, xây dựng.
  • C. dịch vụ.
  • D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

Câu 9. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

  • A. Thái Bình Dương.
  • B. Đại Tây Dương.
  • C. Ấn Độ Dương.
  • D. Bắc Băng Dương.

Câu 10. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

  • A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
  • B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
  • C. khu vực biên giới phía bắc.
  • D. khu vực ven biển ở phía nam.

Câu 11. Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

  • A. Thượng Hải.
  • B. Bắc Kinh.
  • C. Thành Đô.
  • D. Vũ Hán.

Câu 12. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

  • A. ôn đới lục địa.
  • B. ôn đới gió mùa.
  • C. cận nhiệt gió mùa.
  • D. nhiệt đới gió mùa.

Câu 13. Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

  • A. miền Tây.
  • B. vùng duyên hải.
  • C. phía nam.
  • D. trung tâm đất nước.

Câu 14. Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

  • A. Chế tạo máy.
  • B. Điện tử.
  • C. Hóa dầu.
  • D. Luyện kim.

Câu 15. Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

  • A. lương thực, bông, thịt lợn.
  • B. lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
  • C. khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
  • D. lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

Câu 16. Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

  • A. thấp dần từ bắc xuống nam.
  • B. thấp dần từ tây sang đông.
  • C. cao dần từ bắc xuống nam.
  • D. cao dần từ tây sang đông.

Câu 17. Năm 2020, GDP của Trung Quốc

  • A. đứng đầu thế giới.
  • B. đứng thứ hai thế giới.
  • C. đứng thứ ba thế giới.
  • D. đứng thứ tư thế giới.

Câu 18. Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

  • A. Hoa Bắc.
  • B. Đông Bắc.
  • C. Hoa Nam.
  • D. Hoa Trung.

Câu 19. Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch theo hướng

  • A. giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
  • B. giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.
  • C. tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
  • D. tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

Câu 20. Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

  • A. nhiệt đới và cận nhiệt.
  • B. nhiệt đới và ôn đới.
  • C. ôn đới và cận nhiệt.
  • D. xích đạo và nhiệt đới.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

  • A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
  • B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
  • C. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
  • D. Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

Câu 22. Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

  • A. da trắng.
  • B. da đen.
  • C. da màu.
  • D. da vàng.

Câu 23. Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

  • A. khu vực phía bắc lãnh thổ.
  • B. khu vực phía tây lãnh thổ.
  • C. vùng ven biển Đại Tây Dương.
  • D. vùng ven biển Ấn Độ Dương.

Câu 24. Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

  • A. bình nguyên.
  • B. bán bình nguyên.
  • C. cao nguyên.
  • D. núi cao. Thông hiểu (ra 2 câu)

Câu 25. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

  • A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
  • B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
  • C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
  • D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó