Nội dung đề thi: Quiz về Nông nghiệp và Công nghiệp
Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
- A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
- B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
- C. Đảm bảo lương thực cho con người.
- D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
- A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
- B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
- C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người.
- D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Câu 3. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu?
- A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
- B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
- C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
- D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 4. Đặc điểm của ngành thủy sản là?
- A. đối tượng sản xuất là rừng.
- B. cây trồng là tư liệu sản xuất chính.
- C. sản xuất có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao.
- D. đất trồng là tư liệu sản xuất không thể thay thế.
Câu 5. Tư liệu sản xuất quan trọng không thể thay thế được của ngành thủy sản là?
- A. Diện tích mặt nước.
- B. Đất trồng.
- C. Khí hậu.
- D. Địa hình.
Câu 6. Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
- A. Trang trại.
- B. Vùng nông nghiệp.
- C. Hợp tác xã.
- D. Nông trường quốc doanh.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
- A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
- B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
- C. Diện tích rừng trồng ngày càng mở rộng.
- D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Câu 8. Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thủy sản?
- A. Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống.
- B. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
- C. Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
- D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành lâm nghiệp?
- A. Sản xuất lâm nghiệp được tiến hành trên quy mô nhỏ.
- B. Quá trình khai thác chú ý thời gian phục hồi.
- C. Hoạt động lâm nghiệp bao gồm trồng và bảo vệ rừng.
- D. Quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất.
Câu 10. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG CÁ, TÔM NUÔI CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng cá, tôm nuôi của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
- A. Cá tăng, tôm giảm.
- B. Cá tăng, tôm tăng.
- C. Cá giảm, tôm tăng.
- D. Cá giảm, tôm giảm.
Câu 11. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
- A. Nông nghiệp.
- B. Công nghiệp.
- C. Thương mại.
- D. Thủ công nghiệp.
Câu 12. Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là?
- A. cơ sở vật chất.
- B. công cụ lao động.
- C. tư liệu sản xuất.
- D. đối tượng lao động.
Câu 13. Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
- A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
- B. Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
- C. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
- D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
- A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
- B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
- C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
- D. Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng.
Câu 15. Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành?
- A. lâm nghiệp.
- B. thủy sản.
- C. dịch vụ nông nghiệp.
- D. trồng trọt.
Câu 16. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là?
- A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
- B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
- C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
- D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Câu 17. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là?
- A. sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
- B. chủ yếu là sản xuất hàng hóa, quy mô đất đai và vốn nhỏ.
- C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
- D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Câu 18. Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là?
- A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
- B. cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
- C. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...
- D. cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Câu 19. Việc phát triển nuôi trồng thủy sản phụ thuộc lớn nhất vào nhân tố nào sau đây?
- A. Trình độ khoa học - kĩ thuật.
- B. Diện tích, chất lượng mặt nước.
- C. Chất lượng của nguồn lao động.
- D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 20. Biểu hiện chủ yếu nhất khi nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá là hình thành?
- A. các hợp tác xã.
- B. vùng chuyên môn hoá.
- C. vùng sản xuất nông sản.
- D. các nông trường.
Câu 21. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
- A. Thúc đẩy phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ.
- C. Giải quyết việc làm cho người lao động.
- D. Góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 22. Đối với ngành công nghiệp, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng tới?
- A. hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
- B. thị trường tiêu thụ.
- C. cơ cấu, quy mô và phân bố ngành công nghiệp.
- D. xu hướng phát triển công nghiệp.
Câu 23. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm điều kiện kinh tế – xã hội?
- A. Nguồn nước và quỹ đất.
- B. Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
- C. Chính sách phát triển.
- D. Nguồn vốn và thị trường.
Câu 24. Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến việc lựa chọn địa điểm các khu công nghiệp là?
- A. khoáng sản.
- B. vị trí địa lí.
- C. nguồn nước.
- D. khí hậu.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
- A. Có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
- B. Tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng ít.
- C. Sản xuất gắn với máy móc.
- D. Sản xuất gồm nhiều công đoạn phức tạp.
… và còn 33 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.