Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh

Image Exam
2026-04-30 20:39:09
Nguyệt
Tên đề thi: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh
Tác giả: Nguyệt
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyệt
32
2026-04-30 20:49:55
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. cat
  • B. bat
  • C. hat
  • D. cake

Câu 2. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. see
  • B. bee
  • C. tree
  • D. free

Câu 3. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. think
  • B. thank
  • C. that
  • D. this

Câu 4. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. school
  • B. tool
  • C. cool
  • D. pool

Câu 5. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. chop
  • B. chip
  • C. chill
  • D. ship

Câu 6. Chọn từ có đuôi -ed đúng: A, B, C, D.

  • A. play
  • B. playe
  • C. played
  • D. playing

Câu 7. Chọn từ có đuôi -es/s đúng: A, B, C, D.

  • A. bus
  • B. buses
  • C. busess
  • D. bused

Câu 8. Chọn từ có nguyên âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. cat
  • B. bat
  • C. rat
  • D. bet

Câu 9. Chọn từ có nguyên âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. meet
  • B. seat
  • C. set
  • D. feet

Câu 10. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: A, B, C, D.

  • A. think
  • B. thing
  • C. thin
  • D. then

Câu 11. Chọn từ có nghĩa tương đương với từ 'happy': A, B, C, D.

  • A. sad
  • B. joyful
  • C. angry
  • D. bored

Câu 12. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ 'hot': A, B, C, D.

  • A. warm
  • B. cold
  • C. cool
  • D. chilly

Câu 13. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ 'easy': A, B, C, D.

  • A. hard
  • B. simple
  • C. clear
  • D. light

Câu 14. Chọn câu đúng về thì hiện tại hoàn thành: A, B, C, D.

  • A. I have seen that movie.
  • B. I seen that movie.
  • C. I have saw that movie.
  • D. I have see that movie.

Câu 15. Chọn câu đúng về thì quá khứ đơn: A, B, C, D.

  • A. She visited her grandmother.
  • B. She visits her grandmother.
  • C. She visiting her grandmother.
  • D. She visit her grandmother.

Câu 16. Chọn câu đúng về thì tương lai đơn: A, B, C, D.

  • A. I will go to the market.
  • B. I going to the market.
  • C. I will goes to the market.
  • D. I will gone to the market.

Câu 17. Chọn câu đúng về câu điều kiện loại 1: A, B, C, D.

  • A. If it rains, I will stay home.
  • B. If it rain, I will stay home.
  • C. If it rained, I will stay home.
  • D. If it rains, I stay home.

Câu 18. Chọn câu đúng về câu điều kiện loại 2: A, B, C, D.

  • A. If I were you, I would study harder.
  • B. If I was you, I would study harder.
  • C. If I am you, I would study harder.
  • D. If I were you, I will study harder.

Câu 19. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. I enjoy playing football.
  • B. I enjoy to play football.
  • C. I enjoy play football.
  • D. I enjoy played football.

Câu 20. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. She is interested in learning English.
  • B. She is interested to learn English.
  • C. She is interest in learning English.
  • D. She is interested learn English.

Câu 21. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. He is taller than his brother.
  • B. He is more taller than his brother.
  • C. He is tall than his brother.
  • D. He is the tallest than his brother.

Câu 22. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. This book is interesting.
  • B. This book are interesting.
  • C. This book were interesting.
  • D. This book is interest.

Câu 23. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. I don't like coffee.
  • B. I doesn't like coffee.
  • C. I not like coffee.
  • D. I don't likes coffee.

Câu 24. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. Do you like ice cream?
  • B. Does you like ice cream?
  • C. Do you likes ice cream?
  • D. Do you like ice creams?

Câu 25. Chọn câu đúng: A, B, C, D.

  • A. Can you help me?
  • B. Can you helps me?
  • C. Can you help?
  • D. Can you helping me?

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó