Hệ thống pháp luật Việt Nam | i-quiz.vn@stop article@stop Hệ thống pháp luật Việt Nam | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hệ thống pháp luật Việt Nam

Image Exam
2026-04-30 10:16:32
Minh An
Tên đề thi: Hệ thống pháp luật Việt Nam
Tác giả: Minh An
Số lượng câu hỏi: 15
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 15
Số lượt thi: 11
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Hệ thống pháp luật Việt Nam

Xem trước 15/15 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các quy phạm pháp luật, các chế định pháp luật và các

  • A. Ngành luật.
  • B. Giá trị xã hội.
  • C. Giá trị đạo đức.
  • D. Văn bản.

Câu 2. Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định là nội dung khái niệm

  • A. Quy phạm pháp luật.
  • B. Chế định pháp luật.
  • C. Hệ thống pháp luật.
  • D. Thực hiện pháp luật.

Câu 3. Tổng thể các quy phạm pháp luật, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam là đề cập đến khái niệm nào sau đây?

  • A. Quy phạm pháp luật Việt Nam.
  • B. Hệ thống pháp luật Việt Nam.
  • C. Hệ thống chính trị Việt Nam.
  • D. Thực hiện pháp luật Việt Nam.

Câu 4. Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội gọi là

  • A. Pháp lệnh.
  • B. Chế định pháp luật.
  • C. Quy phạm pháp luật.
  • D. Ngành luật.

Câu 5. Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật là khái niệm nào sau đây?

  • A. Quy phạm pháp luật.
  • B. Chế định pháp luật.
  • C. Hệ thống pháp luật.
  • D. Thực hiện pháp luật.

Câu 6. Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản luật?

  • A. Quyết định của Chính phủ.
  • B. Thông tư của Tòa án.
  • C. Nghị quyết của Quốc hội.
  • D. Lệnh của Chủ tịch nước.

Câu 7. Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản dưới luật?

  • A. Hiến pháp.
  • B. Bộ luật.
  • C. Luật.
  • D. Quyết định.

Câu 8. Văn bản nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

  • A. Quyết định của Hiệu trưởng.
  • B. Quyết định của Hội phụ nữ.
  • C. Nghị định của chính phủ.
  • D. Nội quy của khu dân cư.

Câu 9. Văn bản nào dưới đây không là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

  • A. Thông tư của Bộ trưởng.
  • B. Quyết định của Chủ tịch nước.
  • C. Quyết định của UBND tỉnh.
  • D. Quyết định của Giám đốc.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không là ngành luật?

  • A. Quy định về bảo vệ di sản văn hóa.
  • B. Luật hôn nhân và gia đình.
  • C. Luật Tố tụng Dân sự.
  • D. Luật bảo vệ môi trường.

Câu 11. Văn bản nào dưới đây không là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

  • A. Luật Bình đẳng giới.
  • B. Nghị định xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.
  • C. Nghị định của chính phủ.
  • D. Nội quy của trường học.

Câu 12. Cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm những gì?

  • A. Các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật, các ngành luật.
  • B. Các quy phạm pháp luật, các ngành luật.
  • C. Các chế định pháp luật, các ngành luật.
  • D. Các chế định pháp luật.

Câu 13. Văn bản quy phạm pháp luật là

  • A. Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và dược Nhà nước bảo đảm thực hiện.
  • B. Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và được Nhà nước bảo đảm thực hiện.
  • C. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
  • D. Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

Câu 14. Nhận định sai là

  • A. Chế định pháp luật không phải là một yếu tố trong hệ thống pháp luật về mặt cấu trúc.
  • B. Chế định pháp luật là một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm chung, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
  • C. Hệ thống pháp luật chính là tập hợp có tính hệ thống của tất cá các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật.
  • D. Căn cứ phân định các ngành luật chỉ có tính tương dối.

Câu 15. Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản

  • A. do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • B. do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • C. chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.
  • D. quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó