Đề Cương Cuối Học Kỳ II Sinh Học 10 Năm Học 2025 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề Cương Cuối Học Kỳ II Sinh Học 10 Năm Học 2025 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề Cương Cuối Học Kỳ II Sinh Học 10 Năm Học 2025 2026

Image Exam
2026-04-24 21:51:12
Hương Nguyễn
Tên đề thi: Đề Cương Cuối Học Kỳ II – Sinh Học 10 – Năm Học 2025 2026
Tác giả: Hương Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 43
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề cương cuối học kỳ II môn Sinh học 10 cho năm học 2025-2026 là tài liệu quan trọng giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. Tài liệu này không chỉ bao gồm các kiến thức cơ bản mà còn tổng hợp các dạng bài tập thường gặp trong đề thi. Học sinh sẽ được làm quen với các chủ đề như di truyền học, sinh thái học và các quá trình sinh học quan trọng khác. Ngoài ra, đề cương còn cung cấp các mẹo ôn tập và chiến lược làm bài hiệu quả, giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi. Hãy cùng khám phá và nắm vững kiến thức để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi này.
Câu hỏi thường gặp
Đề cương này bao gồm những nội dung gì?
Đề cương bao gồm các chủ đề chính của môn Sinh học 10 như di truyền, sinh thái và các quá trình sinh học quan trọng.
Làm thế nào để sử dụng đề cương hiệu quả?
Học sinh nên đọc kỹ từng phần, làm bài tập và ôn tập theo các mẹo được hướng dẫn trong đề cương.
Có thể tìm thêm tài liệu ôn tập ở đâu?
Ngoài đề cương, học sinh có thể tìm thêm tài liệu từ sách giáo khoa, các trang web giáo dục và tài liệu trực tuyến.
Đề cương có phù hợp cho tất cả học sinh không?
Đề cương được thiết kế để phù hợp với tất cả học sinh lớp 10, giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức.

Nội dung đề thi: Đề Cương Cuối Học Kỳ II Sinh Học 10 Năm Học 2025 2026

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật?

  • A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh
  • B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường
  • C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường
  • D. Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường

Câu 2. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

  • A. Động vật nguyên sinh
  • B. Vi tảo
  • C. Vi nấm
  • D. Vi khuẩn

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?

  • A. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
  • B. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
  • C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
  • D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.

Câu 4. Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?

  • A. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
  • B. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
  • C. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
  • D. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.

Câu 5. Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

  • A. Phương pháp nuôi cấy.
  • B. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
  • C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
  • D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

Câu 6. Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là

  • A. quang tự dưỡng.
  • B. quang dị dưỡng.
  • C. hóa tự dưỡng.
  • D. hóa dị dưỡng.

Câu 7. Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?

  • A. Các phân tử glucose
  • B. Các phân tử amino acid
  • C. Glucose và acid béo
  • D. Glycerol và acid béo

Câu 8. Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?

  • A. Phân giải protein
  • B. Phân giải cacbohydrate
  • C. Phân giải lipid
  • D. Phân giải nucleic acid

Câu 9. Cho các sản phẩm sau: Rượu; Sữa chua; Nước mắm; Nước trái cây lên men. Trong số các sản phẩm trên, có bao nhiêu sản phẩm của quá trình lên men rượu?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 10. Sản phẩm của quá trình phân giải protein là

  • A. amino acid
  • B. glucose
  • C. glycerol
  • D. acid béo

Câu 11. Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

  • A. Protease
  • B. Lipase
  • C. Nulease
  • D. Amylase

Câu 12. Một số vi sinh vật quang tự dưỡng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ gì?

  • A. Năng lượng hóa học
  • B. Năng lượng vật lý
  • C. Năng lượng ánh sáng
  • D. Sự tác động của con người

Câu 13. Môi trường nuôi cấy không liên tục là

  • A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
  • B. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
  • C. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
  • D. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

Câu 14. Sinh trưởng ở vi sinh vật là

  • A. sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật
  • B. sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật
  • C. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật
  • D. sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

Câu 15. Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào pha nào

  • A. cuối pha tiềm phát hoặc đầu pha lũy thừa
  • B. cuối pha lũy thừa hoặc đầu pha cân bằng
  • C. cuối pha cân bằng hoặc đầu pha suy vong
  • D. cuối pha lũy thừa hoặc cuối pha cân bằng

Câu 16. Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

  • A. Pha tiềm phát
  • B. Pha lũy thừa
  • C. Pha cân bằng
  • D. Pha suy vong

Câu 17. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn trải qua các pha theo thứ tự là

  • A. pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng → pha lũy thừa
  • B. pha cân bằng → pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong
  • C. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong
  • D. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong

Câu 18. Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

  • A. vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng
  • B. khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn
  • C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh
  • D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên

Câu 19. Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 20. Vì sao có thể bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô, bảo quản lạnh, ngâm trong dung dịch đường?

  • A. Vì vi sinh vật chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt
  • B. Vì vi sinh vật chỉ sinh ra độc tố trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường
  • C. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt
  • D. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường

Câu 21. Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat?

  • A. Lactococcus lactis
  • B. Aspergillus oryzae
  • C. Bacillus thuringiensis
  • D. Saccharomyces cerevisiae

Câu 22. Tại sao vi khuẩn Bacillus thuringiensis được sử dụng để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học?

  • A. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng sinh ra độc tố để tiêu diệt côn trùng
  • B. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng kí sinh và làm chết côn trùng
  • C. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự sinh sản của côn trùng
  • D. Vì vi khuẩn Bacillus thuringiensis có khả năng ức chế sự di chuyển của côn trùng

Câu 23. Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

  • A. Y học
  • B. Môi trường
  • C. Công nghệ thực phẩm
  • D. Công nghệ thông tin

Câu 24. Nhóm vi sinh vật được sử dụng để sản xuất chất kháng sinh tự nhiên chủ yếu là

  • A. xạ khuẩn và vi khuẩn.
  • B. xạ khuẩn và vi tảo.
  • C. vi khuẩn và nấm.
  • D. xạ khuẩn và nấm.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó