Bài Kiểm Tra Ngữ Âm, Ngữ Pháp, Từ Vựng và Cloze | i-quiz.vn@stop article@stop Bài Kiểm Tra Ngữ Âm, Ngữ Pháp, Từ Vựng và Cloze | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bài Kiểm Tra Ngữ Âm, Ngữ Pháp, Từ Vựng và Cloze

Image Exam
2026-04-23 14:24:06
Luaan Ksor
Tên đề thi: Phonetics, Grammar, Vocabulary, and Cloze Tests
Tác giả: Luaan Ksor
Số lượng câu hỏi: 91
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 91
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Bài kiểm tra về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng và cloze là một công cụ hữu ích giúp bạn đánh giá và cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình. Những bài kiểm tra này không chỉ giúp bạn nắm vững các quy tắc ngữ pháp cơ bản mà còn phát triển từ vựng và khả năng phát âm chính xác. Tham gia vào những bài kiểm tra này sẽ giúp bạn nhận diện được điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc sử dụng tiếng Việt. Qua đó, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập, từ đó nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết ngôn ngữ một cách tự tin hơn. Hãy cùng khám phá các dạng bài kiểm tra và cách thức thực hiện để đạt được kết quả tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp
Bài kiểm tra này dành cho ai?
Bài kiểm tra này phù hợp cho mọi đối tượng học tiếng Việt, từ người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng vững chắc.
Tôi có thể làm bài kiểm tra này ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy bài kiểm tra này trên nhiều trang web học tiếng Việt hoặc trong các tài liệu học tập.
Kết quả bài kiểm tra có ý nghĩa gì?
Kết quả bài kiểm tra giúp bạn xác định được mức độ hiểu biết và kỹ năng ngôn ngữ của mình, từ đó có kế hoạch học tập hiệu quả hơn.
Có cách nào để cải thiện điểm số không?
Bạn có thể cải thiện điểm số bằng cách luyện tập thường xuyên, tham gia các lớp học và sử dụng tài liệu học tập phù hợp.

Nội dung đề thi: Bài Kiểm Tra Ngữ Âm, Ngữ Pháp, Từ Vựng và Cloze

Xem trước 25/91 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. abroad
  • B. walk
  • C. board
  • D. work

Câu 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. person
  • B. word
  • C. third
  • D. heart

Câu 3. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. wore
  • B. wrote
  • C. thought
  • D. saw

Câu 4. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. took
  • B. could
  • C. found
  • D. put

Câu 5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. shop
  • B. choose
  • C. exhibition
  • D. musician

Câu 6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. love
  • B. come
  • C. home
  • D. one

Câu 7. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. lose
  • B. too
  • C. good
  • D. do

Câu 8. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. whose
  • B. how
  • C. who
  • D. when

Câu 9. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. job
  • B. argue
  • C. jealous
  • D. manager

Câu 10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

  • A. bought
  • B. blouse
  • C. trousers
  • D. mouth

Câu 11. What ___?

  • A. you do
  • B. do you do
  • C. do you work
  • D. are you doing

Câu 12. Where ___ from?

  • A. your parents are
  • B. is your parents
  • C. are your parents
  • D. do your parents

Câu 13. ___ David smoke?

  • A. Does
  • B. Is
  • C. Do
  • D. Has

Câu 14. Liz ___ at a primary school.

  • A. teach
  • B. teachs
  • C. teaches
  • D. teaching

Câu 15. Sonia ___ a job.

  • A. hasn't
  • B. doesn't have
  • C. don't have
  • D. isn't have

Câu 16. ___ a picture in your bedroom?

  • A. Is there
  • B. Is it
  • C. There is
  • D. Does there

Câu 17. The girl in the painting ___ a blue dress.

  • A. wears
  • B. wearing
  • C. is wearing
  • D. is wears

Câu 18. You don't need an umbrella. It ___.

  • A. isn't raining
  • B. doesn't rain
  • C. not raining
  • D. raining

Câu 19. She's the woman ___ works in the office.

  • A. what
  • B. which
  • C. who
  • D. whose

Câu 20. I need a Workbook ___ has all the answers.

  • A. what
  • B. which
  • C. who
  • D. whom

Câu 21. Where ___ on holiday last year?

  • A. you went
  • B. did you go
  • C. you did go
  • D. went you

Câu 22. He didn't ___ to come to France with us.

  • A. wanted
  • B. wants
  • C. want
  • D. wanting

Câu 23. We ___ to San Francisco last August.

  • A. flown
  • B. fly
  • C. flew
  • D. flied

Câu 24. When I took the photo you ___ looking at me.

  • A. weren't
  • B. wasn't
  • C. didn't
  • D. aren't

Câu 25. What ___ doing when you phoned him?

  • A. he was
  • B. was he
  • C. were he
  • D. did he

… và còn 66 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 91 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó