Quiz về Sinh học | i-quiz.vn@stop article@stop Quiz về Sinh học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quiz về Sinh học

Image Exam
2026-04-20 16:22:47
Ngọc Vũ
Tên đề thi: Quiz về Sinh học
Tác giả: Ngọc Vũ
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 11
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Quiz về Sinh học

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vai trò năng lượng nổi bật của glucid là?

  • A. cung cấp nhiên liệu ưu tiên cho não bộ và hỗn hợp chất
  • B. là nguồn năng lượng duy nhất của cơ thể
  • C. không tham gia tạo năng lượng
  • D. chỉ là chất dự trữ năng lượng dài hạn cho cơ thể

Câu 2. Dạng dự trữ năng lượng của glucid trong cơ thể là?

  • A. triglycerid ở mô mỡ
  • B. cholesterol ở gan
  • C. glycogen ở gan và cơ
  • D. phospholipid ở màng tế bào

Câu 3. Trong công thức Fischer, monosaccharid dạng D có đặc điểm?

  • A. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên phải
  • B. luôn quay ánh sáng phân cực sang phải
  • C. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên trái
  • D. không có carbon bất đối xứng

Câu 4. Thành phần lipid giữ vai trò chủ yếu trong cấu trúc lớp kép màng tế bào là?

  • A. cholesteryl ester
  • B. triglycerid
  • C. phospholipid
  • D. sáp

Câu 5. Lipid đơn giản bao gồm?

  • A. steroid và vitamin tan trong mỡ
  • B. lipoprotein và glycoprotein
  • C. phospholipid và glycolipid
  • D. không rõ

Câu 6. Acid béo bão hòa là acid béo?

  • A. có từ hai liên kết peptid trở lên
  • B. có một liên kết đôi duy nhất
  • C. không có nhóm carboxyl
  • D. không có liên kết đôi carbon-carbon

Câu 7. Yếu tố chủ yếu làm tăng nhiệt độ nóng chảy của acid béo là? Hãy chọn câu đúng nhất.

  • A. chuỗi carbon dài hơn và mức độ bão hòa cao hơn
  • B. số liên kết đôi cis tăng lên
  • C. chuỗi carbon ngắn hơn và ít bão hòa hơn
  • D. khối lượng phân tử giảm mạnh

Câu 8. Ở nhiệt độ phòng, acid béo không bão hòa thường tồn tại ở dạng nào?

  • A. lỏng
  • B. khí
  • C. rắn hoàn toàn
  • D. tinh thể muối

Câu 9. HDL có chức năng chính là?

  • A. vận chuyển cholesterol từ gan ra mô ngoại biên
  • B. hoạt hóa trực tiếp pepsinogen ở dạ dày
  • C. vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan
  • D. vận chuyển triglyceride ngoại sinh từ ruột đến mô

Câu 10. LDL chủ yếu đảm nhiệm việc gì?

  • A. hấp thu triglyceride tại ruột non
  • B. vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên
  • C. tổng hợp acid béo tại mô mỡ
  • D. nhũ hóa lipid trong lòng ruột

Câu 11. Cholesterol là tiền chất để tổng hợp chất nào?

  • A. DNA, RNA và ATP
  • B. acid mật, vitamin D và các hormone steroid
  • C. glycogen, insulin và glucagon
  • D. amylase, lipase và trypsin

Câu 12. Cặp nào sau đây không viết theo trình tự “chất oxy hoá/ chất khử”?

  • A. H/H⁺
  • B. Pyruvate/ lactate
  • C. Fe³⁺/ Fe²⁺
  • D. O/O²⁻

Câu 13. Chất có liên kết giàu năng lượng là

  • A. 1,3 – Diphosphoglycerate
  • B. Fructose-1-phosphate
  • C. Adenosin monophosphate (AMP)
  • D. Glucose-6-phosphate

Câu 14. Chọn câu SAI về vai trò của phản ứng phosphoryl hoá

  • A. Tích trữ năng lượng
  • B. Cung cấp năng lượng
  • C. Hoạt hoá cơ chất
  • D. Hoạt hoá enzyme

Câu 15. Nitơ của acid amin được thải ra trong nước tiểu chủ yếu dưới dạng

  • A. Ure
  • B. NH₃
  • C. Creatinin
  • D. Acid uric

Câu 16. Sự xoắn đều đặn hoặc gấp nếp một cách có chu kỳ của chuỗi polypeptide ở protein là:

  • A. Cấu trúc bậc 2
  • B. Cấu trúc bậc 3
  • C. Cấu trúc bậc 4
  • D. Cấu trúc bậc 1

Câu 17. Protein nào sau đây là Protein thuần:

  • A. Globulin
  • B. Hemoglobin
  • C. Glycoprotein
  • D. Lipoprotein

Câu 18. Lyase là những enzyme xúc tác cho các phản ứng

  • A. Phân cắt
  • B. không rõ
  • C. không rõ
  • D. không rõ

Câu 19. Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzyme là do:

  • A. Apocenzyme
  • B. Coenzyme
  • C. Cofactor
  • D. Tiên enzyme

Câu 20. Để định tính Protein người ta ứng dụng một tính chất của Protein là:

  • A. Tính tan và kết tủa
  • B. Tính khử
  • C. Tính oxy hóa
  • D. Tính lưỡng tính

Câu 21. Protein có vai trò vận chuyển oxy và CO₂ trong máu là

  • A. Hemoglobin
  • B. Ceruloplasmin
  • C. Transferrin
  • D. Ferritin

Câu 22. Chọn một câu đúng về quá trình oxy hoá khử trong cơ thể

  • A. Trong chuỗi hô hấp, H₂O được tạo ra từ oxy hít vào
  • B. Trong tế bào, phản ứng khử carboxyl tạo ra CO₂ từ oxy hít vào
  • C. Quá trình oxy hoá trong tế bào xảy ra do oxy hoá trực tiếp tác dụng lên C và H của hóa chất hữu cơ để tạo CO₂ và H₂O
  • D. Chuỗi hô hấp tế bào chủ yếu xảy ra ở bào tương

Câu 23. Chọn câu SAI về kết quả hô hấp tế bào

  • A. Tạo O₂
  • B. Tạo năng lượng
  • C. Tạo H₂O
  • D. Tạo H₂O₂

Câu 24. Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỷ số P/O = 3 nghĩa là

  • A. 1 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 3 ATP
  • B. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 1:3
  • C. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 3:1
  • D. 3 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 1 ATP

Câu 25. Chu trình axit citric

  • A. Giai đoạn 1 tạo thành hợp chất có 6C là citrate
  • B. Xảy ra trong lysosome
  • C. Là chu trình thoái hoá đặc trưng cho glucid
  • D. Khởi đầu từ hợp chất có 3C

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó