Kiểm tra từ vựng hoa quả với đề thi trắc nghiệm thú vị | i-quiz.vn@stop article@stop Kiểm tra từ vựng hoa quả với đề thi trắc nghiệm thú vị | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiểm tra từ vựng hoa quả với đề thi trắc nghiệm thú vị

Image Exam
2020-09-10 05:10:37
ADMIN
Tên đề thi: Test từ vựng hoa quả
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 38
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 42
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lin To
41
2026-07-02 12:05:44
User avatar
Harley Holao
40
2020-09-30 06:04:59
User avatar
Duyên Nguyễn
39
2021-11-17 03:35:52
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Bạn đang tìm kiếm một cách thú vị để kiểm tra và nâng cao từ vựng về hoa quả? Đề thi trắc nghiệm 'Test từ vựng hoa quả' chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn! Với 41 câu hỏi đa dạng, từ những loại trái cây quen thuộc như 'apple', 'banana' đến những loại ít phổ biến hơn như 'black grape' hay 'green apple', đề thi này sẽ giúp bạn củng cố và mở rộng vốn từ vựng của mình. Đặc biệt, việc học từ vựng qua hình thức trắc nghiệm không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn tạo ra sự hứng thú trong quá trình học tập. Hãy cùng khám phá những câu hỏi thú vị và kiểm tra khả năng nhận diện từ vựng của bạn về hoa quả. Bạn có thể thực hiện bài kiểm tra này mọi lúc, mọi nơi, và không cần phải lo lắng về thời gian. Hãy sẵn sàng cho một trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích!
Câu hỏi thường gặp
Đề thi này có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi 'Test từ vựng hoa quả' có tổng cộng 41 câu hỏi.
Làm thế nào để tham gia bài kiểm tra?
Bạn chỉ cần truy cập vào trang web và làm theo hướng dẫn để bắt đầu bài kiểm tra.
Có thể làm lại bài kiểm tra không?
Có, bạn có thể làm lại bài kiểm tra nhiều lần để cải thiện kỹ năng từ vựng của mình.
Kết quả bài kiểm tra có được lưu lại không?
Kết quả sẽ không được lưu lại, bạn có thể tự theo dõi tiến bộ của mình qua số điểm đạt được.

Nội dung đề thi: Kiểm tra từ vựng hoa quả với đề thi trắc nghiệm thú vị

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. apple

  • A. táo
  • B. bưởi
  • C. chanh

Câu 2. green apple

  • A. táo xanh
  • B. nho tím
  • C. chuối
  • D. cam
  • E. lựu

Câu 3. black grape

  • A. nho tím
  • B. chuối
  • C. lê
  • D. nho xanh
  • E. cam

Câu 4. banana

  • A. chuối
  • B. lê
  • C. lựu
  • D. dâu tây
  • E. nho xanh

Câu 5. pear

  • A. lê
  • B. lựu
  • C. cam
  • D. thơm
  • E. dâu tây

Câu 6. pomegranate

  • A. lựu
  • B. cam
  • C. nho xanh
  • D. đào
  • E. thơm

Câu 7. orange

  • A. cam
  • B. nho xanh
  • C. dâu tây
  • D. trái thanh long
  • E. đào

Câu 8. white grape

  • A. nho xanh
  • B. dâu tây
  • C. thơm
  • D. trái khế
  • E. trái thanh long

Câu 9. strawberry

  • A. dâu tây
  • B. thơm
  • C. đào
  • D. trái chanh dây
  • E. trái khế

Câu 10. pineapple

  • A. thơm
  • B. đào
  • C. trái thanh long
  • D. trái mít
  • E. trái chanh dây

Câu 11. peach

  • A. đào
  • B. trái thanh long
  • C. trái khế
  • D. trái ổi
  • E. trái mít

Câu 12. dragon fruit

  • A. trái thanh long
  • B. trái khế
  • C. trái chanh dây
  • D. trái chà là
  • E. trái ổi

Câu 13. starfruit

  • A. trái khế
  • B. trái chanh dây
  • C. trái mít
  • D. trái xoài
  • E. trái chà là

Câu 14. passion fruit

  • A. trái chanh dây
  • B. trái mít
  • C. trái ổi
  • D. trái dừa
  • E. trái xoài

Câu 15. jackfruit

  • A. trái mít
  • B. trái ổi
  • C. trái chà là
  • D. trái vải
  • E. trái dừa

Câu 16. guava

  • A. trái ổi
  • B. trái chà là
  • C. trái xoài
  • D. trái nhãn
  • E. trái vải

Câu 17. date

  • A. trái chà là
  • B. trái xoài
  • C. trái dừa
  • D. rái sầu riêng
  • E. trái nhãn

Câu 18. mango

  • A. trái xoài
  • B. trái dừa
  • C. trái vải
  • D. trái quýt
  • E. rái sầu riêng

Câu 19. coconut

  • A. trái dừa
  • B. trái vải
  • C. trái nhãn
  • D. trái bơ
  • E. trái quýt

Câu 20. lychee

  • A. trái vải
  • B. trái nhãn
  • C. rái sầu riêng
  • D. trái me
  • E. trái bơ

Câu 21. longan

  • A. trái nhãn
  • B. rái sầu riêng
  • C. trái quýt
  • D. trái bưởi
  • E. trái me

Câu 22. durian

  • A. rái sầu riêng
  • B. trái quýt
  • C. trái bơ
  • D. trái mơ
  • E. trái bưởi

Câu 23. tangerine

  • A. trái quýt
  • B. trái bơ
  • C. trái me
  • D. trái hồng
  • E. trái mơ

Câu 24. avocado

  • A. trái bơ
  • B. trái me
  • C. trái bưởi
  • D. trái na
  • E. trái hồng

Câu 25. tamarind

  • A. trái me
  • B. trái bưởi
  • C. trái mơ
  • D. trái đu đủ
  • E. trái na

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

3 Bình luận

avatar user
Teacher522020-09-23 12:02:31
Oke
Trả lời
avatar user
Teacher1792020-09-23 08:48:29
Abc
Trả lời
avatar user
Teacher1792020-09-23 08:47:34
Abc
Trả lời
Xem thêm bình luận trước đó