Đề thi JLPT N3 Phần 16 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi JLPT N3 Phần 16 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi JLPT N3 Phần 16

Image Exam
2020-05-24 19:00:00
ADMIN
Tên đề thi: Đề thi JLPT N3 Phần 16
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 74
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 74
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Tài Trần
38
2020-10-10 08:11:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N3 chính thức 07/2018 là một trong những tài liệu hữu ích cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Với tổng cộng 74 câu hỏi, đề thi này không chỉ giúp bạn kiểm tra kiến thức mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về cấu trúc và nội dung của kỳ thi. Các câu hỏi trong đề thi được thiết kế để đánh giá khả năng nghe, đọc hiểu và ngữ pháp của thí sinh, từ đó giúp bạn xác định được điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc học tiếng Nhật. Một số câu hỏi tiêu biểu từ đề thi bao gồm việc lựa chọn cách đọc đúng cho các từ vựng khác nhau, điều này không chỉ giúp bạn làm quen với cách phát âm mà còn cải thiện khả năng sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế. Hãy cùng khám phá chi tiết đề thi này và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N3 sắp tới.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N3 07/2018 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi có tổng cộng 74 câu hỏi.
Các câu hỏi trong đề thi JLPT N3 chủ yếu kiểm tra điều gì?
Các câu hỏi kiểm tra khả năng nghe, đọc hiểu và ngữ pháp của thí sinh.
Tôi có thể tìm thấy các câu hỏi tiêu biểu từ đề thi ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy các câu hỏi tiêu biểu trong phần nội dung của đề thi được cung cấp.
Làm thế nào để ôn luyện hiệu quả cho kỳ thi JLPT N3?
Bạn nên làm quen với cấu trúc đề thi, luyện tập các câu hỏi mẫu và cải thiện từ vựng cũng như ngữ pháp.
Có tài liệu nào hỗ trợ ôn thi JLPT N3 không?
Có nhiều tài liệu ôn thi, bao gồm sách, ứng dụng di động và các trang web chuyên về luyện thi JLPT.

Nội dung đề thi: Đề thi JLPT N3 Phần 16

Xem trước 25/74 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.塩は台所にありました。

  • A. あぶら
  • B. まめ
  • C. しお
  • D. こめ

Câu 2. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.彼は犬に 命令した。

  • A. めいれん
  • B. めれん
  • C. めれい
  • D. めいれい

Câu 3. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.手紙には 恋しい人を思う気持ちが書かれていた。

  • A. こいしい
  • B. したしい
  • C. なつかしい
  • D. やさしい

Câu 4. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.機械が故障した。

  • A. ぎかい
  • B. きかい
  • C. きけい
  • D. ぎけい

Câu 5. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.今月は 休日が多かった。

  • A. しゅくじつ
  • B. きゅうじつ
  • C. きゅうにち
  • D. しゅくにち

Câu 6. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.この部分をよくみてください。

  • A. ぶふん
  • B. ぶうぶん
  • C. ぶぶん
  • D. ぶうふん

Câu 7. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.池田さんは木村さんを疑っているようだ。

  • A. しかって
  • B. こわがって
  • C. きらって
  • D. うたがって

Câu 8. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 8.中島さんは 数学が得意らしい。

  • A. とくい
  • B. とうい
  • C. どくい
  • D. どうい

Câu 9. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.毎日パソコンを使うので、目のつかれが取れません。

  • A. 疫れ
  • B. 病れ
  • C. 疲れ
  • D. 痛れ

Câu 10. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.そんなに  なかないでください。

  • A. 涙かないで
  • B. 悲かないで
  • C. 冷かないで
  • D. 泣かないで    

Câu 11. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.この小説はストーリーがふくざつだ。

  • A. 複雑
  • B. 復雑
  • C. 復稚
  • D. 複稚

Câu 12. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.飛んできたボールが背中にあたった。

  • A. 過たった
  • B. 打たった
  • C. 当たった
  • D. 向たった

Câu 13. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.この交差点はうせつできません。

  • A. 左折
  • B. 右折
  • C. 右曲
  • D. 左曲

Câu 14. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.最近、父は 仕事が忙しく、きたく遅い日が多い。

  • A. 着室
  • B. 着宅
  • C. 帰室
  • D. 帰宅

Câu 15. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.風や太陽の(   )を利用して電気を作ることができる。

  • A. サービス
  • B. エンジン
  • C. ヒント
  • D. エネルギー

Câu 16. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.20年後、私たちはどんな生活をしているか(   )してみた。

  • A. 想像
  • B. 観察
  • C. 期待
  • D. 確認

Câu 17. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.友人と駅で(   )から,一緒に食事に行くことにした。

  • A. 知り合って
  • B. 間に合わせて
  • C. 待ち合わせて
  • D. 付き合って

Câu 18. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.講演会の会場はあまり大きくないので、参加できる人数は50人までという(   )がある。

  • A. 最終
  • B. 禁止
  • C. 制限
  • D. 順番

Câu 19. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.森さんはおとなしい人だと思っていたが(   )積極的でよく話す。

  • A. 意外に
  • B. 急に
  • C. 絶対に
  • D. 無理に

Câu 20. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.リーさんは大きなスーパーを三つも(           )しているらしい。

  • A. 商売
  • B. 経営
  • C. 会計
  • D. 貿易

Câu 21. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.最近太ったから、ズボンが(           )なった。

  • A. きつく
  • B. ゆるく
  • C. ぬるく
  • D. まぶしく

Câu 22. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 8.大雨で、川の水が(   )になっているから、近くに行かないほうがいい。

  • A. 余りそう
  • B. おぼれそう
  • C. 逃げそう
  • D. あふれそう

Câu 23. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 9.この牛乳は、バターやチーズを作るための(   )として使われる。

  • A. 資源
  • B. 原料
  • C. 栄養
  • D. 基礎

Câu 24. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 10.子どもが迷子にならないように、子どもの手を(   )握った。

  • A. はっきり
  • B. しっかり
  • C. ぐっすり
  • D. そっくり

Câu 25. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 11.このジュースは新鮮なオレンジを(   )作ったので、とてもおいしい。

  • A. たたんで
  • B. つかんで
  • C. しぼって
  • D. おして

… và còn 49 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 74 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó