Đề thi JLPT N3 Phần 10 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi JLPT N3 Phần 10 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi JLPT N3 Phần 10

Image Exam
2020-05-21 19:00:00
ADMIN
Tên đề thi: Đề thi JLPT N3 Phần 10
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 74
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 74
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Tai Tran
11
2020-09-24 16:13:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N3 chính thức vào tháng 7 năm 2015 là một trong những tài liệu ôn tập quan trọng cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Với tổng cộng 74 câu hỏi, đề thi này không chỉ giúp thí sinh làm quen với cấu trúc của kỳ thi mà còn cung cấp những câu hỏi tiêu biểu, từ đó nâng cao khả năng đọc hiểu và nghe hiểu tiếng Nhật. Trong số các câu hỏi, có những câu hỏi điển hình như việc chọn lựa cách đọc đúng của từ trong ngữ cảnh cụ thể. Điều này không chỉ giúp bạn củng cố kiến thức từ vựng mà còn phát triển kỹ năng ngữ pháp cần thiết để đạt điểm cao trong kỳ thi. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các câu hỏi tiêu biểu trong đề thi này và chuẩn bị cho kỳ thi một cách tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N3 07/2015 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi JLPT N3 tháng 7 năm 2015 có tổng cộng 74 câu hỏi.
Các câu hỏi trong đề thi thường tập trung vào nội dung gì?
Các câu hỏi trong đề thi thường tập trung vào từ vựng, ngữ pháp và khả năng đọc hiểu tiếng Nhật.
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả cho đề thi này?
Bạn nên làm quen với cấu trúc đề thi, luyện tập các câu hỏi tiêu biểu và tham gia các khóa học tiếng Nhật để nâng cao kỹ năng.
Có thể tìm thấy đề thi JLPT N3 07/2015 ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy đề thi trên các trang web học tiếng Nhật hoặc các diễn đàn chia sẻ tài liệu ôn thi.

Nội dung đề thi: Đề thi JLPT N3 Phần 10

Xem trước 25/74 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.美しい曲を聞いて、涙が出た。

  • A. うつくしい
  • B. なつかしい
  • C. かなしい
  • D. さびしい 

Câu 2. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.100 年後の世界を想像するのは難しい。

  • A. そぞう
  • B. そしょう
  • C. そうぞう
  • D. そうしょう 

Câu 3. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.汚れた傘がドアの前に置いてあった。

  • A. おれた
  • B. ぬれた
  • C. やぶれた
  • D. よごれた 

Câu 4. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.朝食の時間は何時ですか。

  • A. ちゅうしょく
  • B. しょうしょく
  • C. ちょうしょく
  • D. しゅうしょく 

Câu 5. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.昨日から 首が痛い。

  • A. かた
  • B. くび
  • C. こし
  • D. のど 

Câu 6. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.大学で経営学を勉強しています。

  • A. げいざいがく
  • B. けいざいがく
  • C. げいえいがく
  • D. けいえいがく

Câu 7. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.本を分類して、別々の箱に入れた。

  • A. ぶんるい
  • B. ふんるい
  • C. ぶんれい
  • D. ふんれい 

Câu 8. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 8.洗濯物が多くて、干すのに時間がかかった。

  • A. わたす
  • B. もどす
  • C. のばす
  • D. ほす 

Câu 9. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.これからクイズのせいかいを言います。

  • A. 正解
  • B. 正答
  • C. 成解
  • D. 成答 

Câu 10. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.先生の話を聞いて、リサイクルにかんしんを持った。

  • A. 向心
  • B. 近心
  • C. 関心
  • D. 始心 

Câu 11. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.そのボールをなげてください。

  • A. 打げて
  • B.  投げて
  • C.  拾げて 
  • D.  押げて 

Câu 12. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.故障のげんいんはまだわからない。

  • A. 元困
  • B. 元因
  • C. 原困
  • D. 原因 

Câu 13. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.兄はデパートにつとめている。

  • A. 勤めて
  • B. 勧めて
  • C. 働めて
  • D. 励めて 

Câu 14. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.来年から会社のきそくが変わるそうだ。

  • A. 基則
  • B. 基側
  • C. 規則
  • D. 規側 

Câu 15. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.グループで話し合ったことを、みんなの前で(   )した。

  • A. 伝言
  • B. 会話
  • C. 面接
  • D. 発表

Câu 16. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.電車やバスを利用するときは、マナーを(   )。

  • A. 結びましょう
  • B. 守りましょう
  • C. 組みましょう
  • D. 付けましょう

Câu 17. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.これらの資料を、新しいものから(   )に並べてください。

  • A. 間隔
  • B. 順番
  • C. 前後
  • D. 時差 

Câu 18. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.弟は「僕のケーキのほうが小さい。」と(   )を言っている。

  • A. けち
  • B. けんか
  • C. 文句
  • D. 命令

Câu 19. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.旅行の前の日にけがをしてしまったので、予約を(   )した。

  • A. キャンセル
  • B. カット
  • C. オープン
  • D. チェックアウト 

Câu 20. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.すしや天ぷらは(   ) 日本料理として海外の人々に知られている。 

  • A. 実用的な
  • B. 効果的な
  • C. 積極的な
  • D. 代表的な

Câu 21. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.疲れているときは、(   )のある物を食べて、よく休みましょう。

  • A. 影響
  • B. 食欲
  • C. 健康
  • D. 栄養 

Câu 22. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 8.誰にも見られないように、日記は机の引き出しの奥に(   )ある。

  • A. 捨てて
  • B. 埋めて
  • C. 隠して
  • D. 加えて

Câu 23. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 9.今年の新入生の中で、留学を考えている学生の(   )は約 30 パーセントだった。

  • A. 平均
  • B. 割合
  • C. 数字
  • D. 計算

Câu 24. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 10.あの兄弟は顔が(   )で、区別できない。

  • A. しっかり
  • B. そっくり
  • C. びっくり
  • D. がっかりし

Câu 25. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 11.捕まえた虫を(   )して、形や色を記録した。

  • A. 観察
  • B. 観光
  • C. 見学
  • D. 見物 

… và còn 49 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 74 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó