Đề thi JLPT N2 Phần 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi JLPT N2 Phần 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi JLPT N2 Phần 2

Image Exam
2020-05-20 19:00:00
ADMIN
Tên đề thi: Đề thi JLPT N2 Phần 2
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
kimtuyen lee
36
2022-05-24 03:03:43
User avatar
Park Min hyn
1
2022-05-27 10:19:46
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N2 chính thức năm 2013 là một trong những tài liệu hữu ích cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Với tổng cộng 75 câu hỏi, đề thi này không chỉ kiểm tra kiến thức ngữ pháp, từ vựng mà còn giúp bạn nâng cao khả năng nghe và đọc hiểu. Đặc biệt, các câu hỏi tiêu biểu như cách đọc từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể sẽ giúp bạn làm quen với dạng thức câu hỏi thường gặp trong kỳ thi. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu một số câu hỏi tiêu biểu từ đề thi này, cùng với hướng dẫn chọn đáp án đúng. Việc nắm vững cách đọc và hiểu nghĩa của từ vựng trong ngữ cảnh sẽ là một lợi thế lớn cho bạn trong kỳ thi. Hãy cùng ôn tập và nâng cao kỹ năng tiếng Nhật của mình qua đề thi này nhé!
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N2 07/2013 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi có tổng cộng 75 câu hỏi.
Các câu hỏi trong đề thi chủ yếu kiểm tra những kỹ năng gì?
Đề thi kiểm tra ngữ pháp, từ vựng, nghe và đọc hiểu.
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả cho đề thi này?
Bạn nên làm quen với các dạng câu hỏi, luyện tập đọc và nghe thường xuyên.
Có thể tìm thấy đề thi này ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy đề thi trên các trang web học tiếng Nhật hoặc trong sách ôn thi JLPT.

Nội dung đề thi: Đề thi JLPT N2 Phần 2

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.新聞を読めば、世の中の動きを知ることができる。

  • A. よのなか
  • B. せのなか
  • C. ようのなか
  • D. せいのなか

Câu 2. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.新入生をサークルに勧誘した。

  • A. かんゆ
  • B. かんげい
  • C. かんゆう
  • D. かんげ

Câu 3. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.当日必要な資料などについても改めてご連絡します。

  • A. たしかめて
  • B. あらためて
  • C. まとめて
  • D. ふくめて

Câu 4. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.海外市場に進出するために販売部門を拡充した。

  • A. こうじゅ
  • B. かくじゅ
  • C. こうじゅう
  • D. かくじゅう

Câu 5. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.教師は生徒の模範となるような行動をとるべきだ。

  • A. もうほん
  • B. もうはん
  • C. もほん
  • D. もはん

Câu 6. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.食費をこれ以上けずることはできない。

  • A. 縮る
  • B. 減る
  • C. 略す
  • D. 削る

Câu 7. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.今学期のこうぎは来週までです。

  • A. 構義
  • B. 講議
  • C. 講義
  • D. 構議

Câu 8. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.いつのまにか看板がかたむいていた。

  • A. 傾いて
  • B. 頃いて
  • C. 倒いて
  • D. 到いて

Câu 9. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.自分に与えられた役割をしっかりはたすつもりだ。

  • A. 果たす
  • B. 務たす
  • C. 担たす
  • D. 任たす

Câu 10. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.今度は田中さんもしょうたいするつもりです。

  • A. 招待
  • B. 招介
  • C. 紹介
  • D. 紹待

Câu 11. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.初めて出た大会で(   )決勝まで進むことができた。

  • A. 前
  • B. 副
  • C. 次
  • D. 準

Câu 12. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.このレストランは、いつも親子(   )の客で込んでいる。

  • A. 添え
  • B.  連れ
  • C. 伴い
  • D. 付き

Câu 13. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.日当たりが悪いので、この部屋は昼でも(   )暗い。

  • A. 浅
  • B. 軽
  • C. 薄
  • D. 弱

Câu 14. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.子供が風邪(   )なので、今日は学校を休ませることにした。

  • A. 気味
  • B. 具合
  • C. 寄り
  • D. 向き

Câu 15. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.食器(   )は、この箱に詰めてください。

  • A. 型
  • B. 種
  • C. 属
  • D. 類

Câu 16. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.駅前を歩いていたら、テレビのリポーターに突然(   )、インタビューを受けた。

  • A. 聞き取られて
  • B. 呼び止められて
  • C. 問い合わせられて
  • D. 見分けられて

Câu 17. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.明日のハイキングは午前10時集合、午後4時(   )の予定です。

  • A. 解散
  • B. 解放
  • C. 退出
  • D. 退場

Câu 18. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.司会をしてくれる人がいると、話し合いが(   )進む。

  • A. シンプルに
  • B. スムーズに
  • C. ソフトに
  • D. クリアに

Câu 19. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.転校する日はクラスのみんなと分かれるのが(   )、涙が止まらなかった。

  • A. にくくて
  • B. つらくて
  • C. 痛ましくて
  • D. 重苦しくて

Câu 20. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.自分のやったことがきちんと評価されると、仕事への(   )も高まる。

  • A. 活気
  • B. 根気
  • C. 意図
  • D. 意欲

Câu 21. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.試験が近くなってきたので、アルバイトはやめて、勉強に(   )することにした。

  • A. 特定
  • B. 統一
  • C. 専念
  • D. 注目

Câu 22. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.卒業パーティーには、ちゃんとした(   )で行ったほうがいいのかな。

  • A. 様子
  • B. 容姿
  • C. 外見
  • D. 格好

Câu 23. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1. できるだけ早く仕事を済ますようにします。

  • A. 覚える
  • B. 終える
  • C. 始める
  • D. 教える

Câu 24. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2. 昨日のあの人の態度はあいまいだった。

  • A. ていねいだった
  • B. はっきりしなかった
  • C. りっぱだった
  • D. なさけなかった

Câu 25. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3. 昨日、学校で思いがけない出来事があった。

  • A. おもしろい
  • B. 悲しい
  • C. 意外な
  • D. ふしぎな

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó