[JLPT N1] Đề Thi Chính Thức 12/2012 - Câu Hỏi Trắc Nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop [JLPT N1] Đề Thi Chính Thức 12/2012 - Câu Hỏi Trắc Nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

[JLPT N1] Đề Thi Chính Thức 12/2012 - Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Image Exam
2020-05-13 09:37:30
ADMIN
Tên đề thi: [JLPT N1] ĐỀ THI CHÍNH THỨC 12/2012
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Duong Oix
27
2021-11-12 14:54:09
User avatar
Loan Rol
15
2021-01-21 06:51:17
User avatar
tiendat pham
7
2021-05-12 13:23:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N1 chính thức tháng 12 năm 2012 là một trong những tài liệu quý giá dành cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Với 70 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi này không chỉ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi mà còn nâng cao khả năng hiểu biết về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản. Những câu hỏi trong đề thi được thiết kế để kiểm tra khả năng đọc hiểu, từ vựng và ngữ pháp ở trình độ cao nhất. Một số câu hỏi tiêu biểu như việc lựa chọn cách đọc đúng của từ hoặc hiểu nghĩa trong ngữ cảnh cụ thể. Đề thi này rất phù hợp cho những ai đang ôn thi và muốn đạt kết quả cao trong kỳ thi JLPT N1. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết các câu hỏi cũng như phương pháp ôn luyện hiệu quả để chinh phục kỳ thi này.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N1 tháng 12/2012 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi có tổng cộng 70 câu hỏi trắc nghiệm.
Tôi có thể tìm thấy đề thi này ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy đề thi trên các trang web chuyên về học tiếng Nhật hoặc trong các tài liệu ôn thi.
Có những loại câu hỏi nào trong đề thi?
Đề thi bao gồm các câu hỏi về từ vựng, ngữ pháp và đọc hiểu.
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả cho đề thi này?
Bạn nên làm quen với các dạng câu hỏi, luyện tập thường xuyên và tham gia các lớp học ôn thi.
Đề thi này có khó không?
Đề thi JLPT N1 yêu cầu kiến thức tiếng Nhật ở mức độ cao, do đó cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Nội dung đề thi: [JLPT N1] Đề Thi Chính Thức 12/2012 - Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.従来の枠を超えて新しい分野に進出する企業が増えている。

  • A. かべ
  • B. わく
  • C. みぞ
  • D. ふち

Câu 2. 2.この情報誌は国内の主な観光名所をほぼ絪羅している。

  • A. ぼうろう
  • B. もうろう
  • C. もらう
  • D. ぼうら

Câu 3. 3.このような賞を受けることは、私にとって大変名誉なことです。

  • A. めいゆう
  • B. めいゆ
  • C. めいよう
  • D. めいよ

Câu 4. 4.新商品の開発には多額の資金を費やした。

  • A. ひやした
  • B. つやした
  • C. ついやした
  • D. ひいやした

Câu 5. 5.あそこに見えるのは、千年前に建てられた由緖あるお寺です。

  • A. ゆうしょ
  • B. ゆいしょ
  • C. ゆうしょう
  • D. ゆいしょう

Câu 6. 6.若いスタッフたちが手際よく作業を進めていた。

  • A. しゅざい
  • B. てきわ
  • C. しゅさい
  • D. てぎわ

Câu 7. 問題2(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.会議の直前に部長の都合が悪くなり、(   )私が代理で出席することにた。

  • A. 瞬時に
  • B. 迅速に
  • C. 即刻
  • D. 急遽

Câu 8. 2.あの人は「申請書は締め切りまでに絶対に提出した」と、まだ(   )いる。

  • A. 言い残して
  • B. 言い張って
  • C. 言い渡して
  • D. 言い放って

Câu 9. 3.このままでは交渉がまとまらないので、互いに(   )せざるをえない。

  • A. 同調
  • B. 妥協
  • C. 和解
  • D. 融合

Câu 10. 4.この論文が今後の医学の発展に(   )するところは大きいだろう。

  • A. 寄与
  • B. 普及
  • C. 供与
  • D. 波及

Câu 11. 5.今年の花火大会は、30万人を超える(   )が予想されている。

  • A. 人込み
  • B. 人波
  • C. 人通り
  • D. 人出

Câu 12. 6.仕事の分担を決める前に、必要な作業をすべて(   )した。

  • A. リストアップ
  • B. エントリー
  • C. ストック
  • D. コーディネート

Câu 13. 7.朝から頭痛がひどかったが、薬を飲んだら、だいぶ痛みが(   )きた。

  • A. 弱って
  • B. 和らいで
  • C. 薄まって
  • D. 安らいで

Câu 14. 問題3___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1. 商品の原価が上がったが、販売価格への影響は当面ないだろう。

  • A. しばらくは
  • B. 直接は
  • C. まさか
  • D. 大して

Câu 15. 2. 今回の開発計画は、これまでのものとはスケールが違う。

  • A. 方針
  • B. 規模
  • C. 目的
  • D. 意義

Câu 16. 3. 友人はしきりにうなずきながら話を聞いていた。

  • A. 小さく
  • B. 時々
  • C. 大きく
  • D. 何度も

Câu 17. 4. 先方に確認した上で、企画書の内容を決定した。

  • A. 専門家
  • B. 全員
  • C. 相手
  • D. 上司

Câu 18. 5. こんなにけなされるとは思ってもみなかった。

  • A. 悪く言われる
  • B. 高く評価される
  • C. 反対される
  • D. 喜ばれる

Câu 19. 6. 山田さんは、口癖のようにおっくうだと言う。

  • A. 平気だ
  • B. 愉快だ
  • C. 面倒だ
  • D. 退屈だ

Câu 20. 問題4次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1. 広大

  • A. 今回の金融危機は世界経済に広大な打撃を与えた。
  • B. 緑が多い広大なキャンパスは、この大学の魅力のびとつです。
  • C. 円高の影響は、ますます広大な業種に及んでいる。
  • D. A社は再開発地区に広大なビルの建設を予定している。

Câu 21. 2. 秘める

  • A. あの人はクールに見えるが、実詹情熱を内に秘めている。
  • B. 来月転職することは会社のみんなにはまだ秘めている。
  • C. 彼が授業中に変な顔をしだので、笑いを秘めるのが大変だった。
  • D. チームで仕事をする上では、多少の不満は秘める必要もある。

Câu 22. 3. 発散

  • A. インターネット時代になり、情報を発散することが容易になった。
  • B. 袋を落として录ーぞーの粉を辺り一面に発散してしまった。
  • C. 夏の暑い時には、朝晩2回ぐらい庭に水を発散している。
  • D. 冷蔵庫は、外部に熱を発散することで、内部を冷やしている。

Câu 23. 4. 仕業

  • A. 店のシャッターのいたずら書きは、近所に住む子供の仕業だった。
  • B. この公園にはいつもきれいな花が植えてあるけど、誰の仕業なんだろう。
  • C. まだ仕事に慣れていないんだから、彼の仕業を責めてもしかたがない。
  • D. おぼれている子どもも見つけたときの林さんの仕業は、本当に立派だった。

Câu 24. 5. 無造作

  • A. 専門店でしか買えなかった商品が、最近はどこでも無造作に買える。
  • B. あの人は料理の味に無造迮で、食べられれば何でもいいらしい。
  • C. 彼女はおしゃれにはあまり興味がないようで、髪も無造作に束ねているだけだ。
  • D. 高級レストランにしては雰囲気が無造作で、初めての人でも入りやすい。

Câu 25. 6. 総じて

  • A. わかりやすい説明だったので、総じて理解できました。
  • B. 私は子どものころから総じて眼鏡をかけています。
  • C. 今年は、各店舗の売り上げが総じて伸びている。
  • D. 昨日のセミナーの参加者は、総じて200名だった。

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó