Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 Môn Vật lý | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 Môn Vật lý | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 Môn Vật lý

Image Exam
2020-05-06 04:19:12
ADMIN
Tên đề thi: [VẬT LÝ] Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 Môn Vật lý của Bộ GD-ĐT
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 35
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 23
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trinh Lan
29
2020-05-06 16:01:36
User avatar
pii đen
24
2020-07-26 15:33:38
User avatar
Đoan Nguyễn
24
2020-07-27 17:47:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Vật lý của Bộ GD-ĐT là một tài liệu hữu ích cho các thí sinh chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng này. Với 40 câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, đề thi không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề. Các câu hỏi trong đề thi được xây dựng bám sát chương trình học và có tính ứng dụng cao, từ các khái niệm cơ bản đến những vấn đề phức tạp hơn trong vật lý. Một số câu hỏi tiêu biểu như: công thức tính chu kỳ dao động của một vật dao động điều hòa, động năng của con lắc lò xo, chu kỳ dao động của phần tử môi trường trong sóng truyền, bước sóng của sóng âm và tần số góc của dòng điện. Thông qua việc làm quen với dạng câu hỏi này, học sinh sẽ có cơ hội nâng cao khả năng tư duy và phản xạ nhanh trong kỳ thi sắp tới.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi này có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi minh họa có tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm.
Các câu hỏi trong đề thi có khó không?
Các câu hỏi được thiết kế với độ khó đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều trình độ học sinh.
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả với đề thi này?
Học sinh nên làm quen với từng câu hỏi, ghi chú lại những kiến thức chưa rõ và thực hành giải đề thường xuyên.
Có thể tìm thấy đề thi này ở đâu?
Đề thi minh họa có thể được tìm thấy trên trang web của Bộ GD-ĐT và các trang học trực tuyến khác.
Đề thi có bao gồm các chủ đề nào trong vật lý?
Đề thi bao gồm các chủ đề như dao động, sóng, điện, và nhiều khía cạnh khác trong chương trình vật lý lớp 12.

Nội dung đề thi: Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2020 Môn Vật lý

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số \(f.\) Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

  • A. \(T=f\).
  • B. \(T=2\pi f\).
  • C. \(T=\frac{1}{f}\).
  • D. \(T=\frac{2\pi }{f}\).

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là

  • A. \(\frac{1}{2}m{{v}^{2}}\).
  • B. \(\frac{1}{2}mv\).
  • C. \(mv\).
  • D. \(m{{v}^{2}}\).

Câu 3. Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

  • A. chu kì của sóng.
  • B. năng lượng của sóng.
  • C. tần số của sóng.
  • D. biên độ của sóng.

Câu 4. Một sóng âm có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng âm trong môi trường này là

  • A. \(\lambda =\frac{v}{T}\).
  • B. \(\lambda =v{{T}}\).
  • C. \(\lambda =v{{T}^{2}}\).
  • D. \(\lambda =\frac{v}{{{T}^{2}}}\).

Câu 5. Cường độ dòng điện \(i=2cos100\pi t\) (A) (t tính bằng s) có tần số góc bằng

  • A. \(100\pi \) rad/s.
  • B. \(50\pi \) rad/s.
  • C. \(100\) rad/s.
  • D. \(50\) rad/s.

Câu 6. Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 2 cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây. Suất điện động do máy tạo ra có tần số là

  • A. \(\frac{p}{n}\).
  • B. \(60pn\).
  • C. \(\frac{1}{pn}\).
  • D. \(pn\).

Câu 7. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, để giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

  • A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.
  • B. Giảm tiết diện dây truyền tải.
  • C. Tăng chiều dài dây truyền tải.
  • D. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.

Câu 8. Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Giá trị của f là

  • A. \(2\pi \sqrt{LC}\).
  • B. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).
  • C. \(2\pi LC\).
  • D. . \(\frac{1}{2\pi LC}\).

Câu 9. Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?

  • A. 60 m.
  • B. 0,3 nm.
  • C. 60 pm.
  • D. 0,3 µm.

Câu 10. Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lục; lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

  • A. lam.
  • B. đỏ.
  • C. tím.
  • D. lục.

Câu 11. Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?

  • A. Tia \({{\beta }^{+}}\)
  • B. Tia tử ngoại.
  • C. Tia anpha.
  • D. Tia \({{\beta }^{-}}\)

Câu 12. Gọi H là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

  • A. \(hf\).
  • B. \(\frac{h}{f}\).
  • C. \(\frac{f}{h}\).
  • D. \(h{{f}^{2}}\).

Câu 13. Số nuclôn có trong hạt nhân \(_{13}^{27}Al\) là

  • A. 40.
  • B. 13.
  • C. 27.
  • D. 14.

Câu 14. Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ \(\lambda\). Ban đầu (t = 0), một mẫu có N, hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

  • A. \(N={{N}_{0}}{{\lambda }^{et}}\).
  • B. \(N={{N}_{0}}{{\lambda }^{-et}}\).
  • C. \(N={{N}_{0}}{{e}^{\lambda t}}\).
  • D. \(N={{N}_{0}}{{e}^{-\lambda t}}\).

Câu 15. Một điện tích điểm \(q={{2.10}^{-6}}C\) được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn \(F={{6.10}^{-3}}N\). Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

  • A. 2000 V/m.
  • B. 18000 V/m.
  • C. 12000 V/m.
  • D. 3000 V/m.

Câu 16. Câu 16. Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,2 A chạy trong dây dẫn thắng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là

  • A. \(2,{{4.10}^{-6}}T\).
  • B. \(4,{{8.10}^{-6}}T\).
  • C. \(2,{{4.10}^{-8}}T\).
  • D. \(4,{{8.10}^{-8}}T\).

Câu 17. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g= 9,8 m/\(s^2\). Chu kì dao động của con lắc là

  • A. 2 s.
  • B. 1 s.
  • C. 0,5 s.
  • D. 9,8 s.

Câu 18. Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: \(F=0,25cos4\pi t\) (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là

  • A. \(4\pi \) rad/s.
  • B. 0,5 rad/s.
  • C. \(2\pi \) rad/s.
  • D. 0,25 rad/s.

Câu 19. Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 80 cm. Chiều dài sợi dây là

  • A. 180 cm.
  • B. 120 cm.
  • C. 240 cm.
  • D. 160 cm.

Câu 20. Dòng điện có cường độ \(i=3\sqrt{2}cos100\pi t\) (A) chạy qua một điện trở \(R=20\Omega \). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

  • A. \(60\sqrt{2}\) V.
  • B. 60 V.
  • C. 30 V.
  • D. \(30\sqrt{2}\) V.

Câu 21. Khi cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng bằng 2 A chạy qua một điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên nó là 60 W. Giá trị của R là

  • A. \(120\ \Omega \).
  • B. \(7,5\ \Omega \).
  • C. \(15\ \Omega \).
  • D. \(112,5\ \Omega \).

Câu 22. Khi một sóng điện từ có tần số 2.106 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.108 m/s thì có bước sóng là

  • A. 4,5 m.
  • B. 0,89 m.
  • C. 89 m.
  • D. 112,5 m.

Câu 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khoảng vẫn giao thoa trên màn quan sát là

  • A. 0,50 mm.
  • B. 0,25 mm.
  • C. 0,75 mm.
  • D. 1,00 mm.

Câu 24. Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?

  • A. 450 nm.
  • B. 620 nm.
  • C. 310 nm.
  • D. 1050 nm.

Câu 25. Khi chiếu bức xạ có bước sóng nào sau đây vào CdTe (giới hạn quang dẫn là 0,82 um) thì gây ra hiện tượng quang điện trong?

  • A. 0,9 µm.
  • B. 0,76 µm.
  • C. 1,1 µm.
  • D. 1,9 mm.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó