Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 2

Image Exam
2020-01-14 22:35:52
IQUIZ VIETNAM
Tên đề thi: Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 2
Tác giả: IQUIZ VIETNAM
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 27
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Thi sát hạch lý thuyết lái xe online là một phần quan trọng trong quá trình đào tạo và cấp giấy phép lái xe. Đề thi số 2 này bao gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm, giúp người tham gia kiểm tra và củng cố kiến thức về luật giao thông, kỹ năng lái xe an toàn, cũng như các quy định liên quan đến việc sử dụng giấy phép lái xe. Những câu hỏi trong đề thi được thiết kế sát với thực tế, đảm bảo người lái xe có thể áp dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Một số câu hỏi tiêu biểu như: Khái niệm “công trình đường bộ”, cách xử lý khi buồn ngủ trên đường vắng, và quy định khi vượt quá lối ra trên đường cao tốc. Tham gia thi ngay hôm nay để nâng cao kiến thức và tự tin hơn khi cầm lái.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi này có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi sát hạch lý thuyết lái xe online - Đề 2 có tổng cộng 30 câu hỏi.
Câu hỏi nào là tiêu biểu trong đề thi này?
Một số câu hỏi tiêu biểu bao gồm khái niệm 'công trình đường bộ' và cách xử lý khi buồn ngủ khi lái xe.
Làm thế nào để tham gia thi sát hạch lý thuyết lái xe online?
Bạn chỉ cần truy cập vào trang web thi sát hạch và làm theo hướng dẫn để tham gia thi.
Có cần chuẩn bị gì trước khi thi không?
Bạn nên ôn tập kiến thức về luật giao thông và các quy định liên quan đến lái xe trước khi thi.
Thời gian thi là bao lâu?
Thời gian thi thường được quy định rõ trong hướng dẫn thi, bạn nên kiểm tra kỹ trước khi bắt đầu.

Nội dung đề thi: Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 2

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khái niệm “công trình đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

  • A. Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu.
  • B. Rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra trọng tải xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.
  • C. Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trong khu vực nhà ga đường sắt, cảng hàng không.

Câu 2. Khái niệm “phần đường xe chạy” được hiểu như thế nào là đúng?

  • A. Là phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại.
  • B. Là phần đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.
  • C. Là phần đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, các công trình, thiết bị phụ trợ khác và dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn giao thông.

Câu 3. Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách xử lý như thế nào cho phù hợp?

  • A. Tăng tốc độ kết hợp với nghe nhạc để đi tiếp.
  • B. Dừng xe và nghỉ cho đến khi hết buồn ngủ.
  • C. Sử dụng một ít rượu và bia để hết buồn ngủ và đi tiếp.

Câu 4. Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi vượt quá lối ra của đường định rẽ?

  • A. Quay xe, chạy trên lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc.
  • B. Lùi xe sát lề đường bên phải và rẽ khỏi đường cao tốc.
  • C. Tiếp tục chạy đến lối ra tiếp theo.

Câu 5. Khi phát hiện hành vi giả khai báo mất hoặc tẩy xóa, làm sai lệch các thông tin trên giấy phép lái xe; sử dụng giấy phép lái xe hoặc đổi hồ sơ lái xe giả; có hành vi cố tình gian dối để được đổi, cấp mới, cấp lại giấy phép lái xe, ngoài việc bị cơ quan quản lý thu hồi bằng lái và hồ sơ gốc còn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp bằng trong thời gian bao lâu?

  • A. 5 năm.
  • B. 3 năm.
  • C. 2 năm.

Câu 6. Người lái môtô xử lý như thế nào khi cho xe môtô phía sau vượt?

  • A. Lái xe vào lề đường bên phải và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua.
  • B. Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua.
  • C. Lái xe vào lề đường bên phải và tăng tốc độ để xe phía sau vượt qua.

Câu 7. Khi ôtô đi ngược chiều đến rất gần, ôtô phía sau cùng chiều cố tình vượt, người lái xe xử lý như thế nào?

  • A. Giữ nguyên làn đường và tăng tốc độ.
  • B. Giảm tốc độ và lái xe sát vào lề đường bên phải.
  • C. Tiếp tục chạy mà không giảm tốc độ.

Câu 8. Khi ôtô bị hỏng tại vị trí giao nhau giữa đường bộ và đường sắt, người lái xe xử lý như thế nào?

  • A. Nhanh chóng đưa ôtô ra khỏi đường sắt hoặc tìm cách báo hiệu để đoàn tàu dừng lại.
  • B. Đặt biển cảnh báo nguy hiểm tại vị trí ôtô bị hỏng để đoàn tàu dừng lại.
  • C. Cả hai ý nêu trên.

Câu 9. Trong các trường hợp dưới đây, để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe môtô cần thực hiện như thế nào?

  • A. Phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách, mặc quần áo gọn gàng.
  • B. Không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).
  • C. Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh.
  • D. Tất cả các ý nêu trên.

Câu 10. Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới dây?

  • A. Có biển báo nguy hiểm.
  • B. Có biển cấm dừng xe, đỗ xe.
  • C. Có biển báo cấm vượt.

Câu 11. Hình nào dưới đây biểu hiện hàng chuyên chở là chất lỏng?

  • A. Hình 1.
  • B. Hình 2.

Câu 12. Khi xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương nghiêm trọng, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì?

  • A. Thông báo vụ tai nạn đến cơ quan thi hành pháp luật.
  • B. Nhanh chóng lái xe gây tai nạn hoặc đi nhờ xe khác ra khỏi hiện trường vụ tai nạn.
  • C. Thực hiện sơ cứu ban đầu trong trường hợp khẩn cấp.

Câu 13. Khi điều khiển tăng số, người lái ôtô cần chú ý những điểm gì?

  • A. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
  • B. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ

Câu 14. Khi điều khiển xe giảm số, người lái xe cần chú ý những điểm gì?

  • A. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng chính xác.
  • B. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao đến thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ.

Câu 15. Để giảm tốc độ khi ôtô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào?

  • A. Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.
  • B. Nhả bàn đạp ga, về số thấp, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ
  • C. Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.

Câu 16. Khi lái xe ôtô trên mặt đường có nhiều “ổ gà”, người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào?

  • A. Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
  • B. Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
  • C. Cả hai ý nêu trên.

Câu 17. Dải phân cách trên đường bộ có những loại nào?

  • A. Loại cố định.
  • B. Loại di động.

Câu 18. Biển nào báo hiệu giao nhau với đường hai chiều?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.

Câu 19. Biển nào báo hiệu đường hai chiều?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2
  • C. Đáp án 3.

Câu 20. Biển nào báo hiệu giao nhau với đường hai chiều?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.

Câu 21. Biển nào báo hiệu cầu vượt liên thông?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.
  • D. Đáp án 4.

Câu 22. Biển nào báo hiệu chú ý chướng ngại vật?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3

Câu 23. Biển nào báo hiệu đoạn đường hay xảy ra tai nạn?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.

Câu 24. Biển số 1 có ý nghĩa gì?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.

Câu 25. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

  • A. Đáp án 1.
  • B. Đáp án 2.
  • C. Đáp án 3.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó