ôn tập Lý | i-quiz.vn@stop article@stop ôn tập Lý | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ôn tập Lý

Image Exam
2025-05-06 16:00:06
Teacher1436
Tên đề thi: ôn tập Lý
Tác giả: Teacher1436
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Đặng Ngọc Tiến
2
2025-05-08 10:02:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ôn tập Lý

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

  • A. Cơ năng
  • B. Hóa năng
  • C. Nhiệt năng
  • D. Nhiệt lượng

Câu 2. Một vật có khối lượng 10 g chuyển động với vận tốc 2 m/s, sẽ có động lượng là

  • A. 20 g.m/s
  • B. 20 g.m/s2
  • C. 20 kg.m/s
  • D. 10 kg.m/s.

Câu 3. Đơn vị của công là:

  • A. jun (J)
  • B. mã lực (HP)
  • C. niutơn (N)
  • D. oát (W)

Câu 4. Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động?

  • A. Ô tô đang xuống dốc
  • B. Ô tô chạy trên đường nằm ngang.
  • C. Ô tô đang lên dốc.
  • D. Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng.

Câu 5. Khi kéo một vật trượt lên mặt phẳng nghiêng, lực không sinh công là:

  • A. . trọng lực
  • B. Phản lực
  • C. lực ma sát
  • D. lực kéo

Câu 6. Lực tác dụng vào một vật, nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là:

  • A. Lực đã sinh công.
  • B. Lực không sinh công.
  • C. ực sinh công âm
  • D. Lực sinh ra công suất không đủ lớn.

Câu 7. W bằng:

  • A. 1 J.s
  • B. 10 J
  • C. 1 J/s
  • D. 10 J/s

Câu 8. Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là:

  • A. 1 s.
  • B. 10 s.
  • C. 100 s
  • D. 1000 s

Câu 9. Một lực 4 N tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định tại O, khoảng cách AO là 50 cm. Độ lớn của moment lực này là:

  • A. 200 N.m
  • B. 100 N.m
  • C. 20 N.m
  • D. 2 N.m

Câu 10. Người ta dùng một ròng rọc cố định để kéo một vật có khối lượng 40 kg lên cao 5 m với lực kéo 480 N. Tính công hao phí?

  • A. 2400 J
  • B. C. 400 J
  • C. . 2000 J
  • D. 1600 J.

Câu 11. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng:

  • A. 7200 J
  • B. 200 J
  • C. 200 kJ
  • D. 72 kJ

Câu 12. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của áp suất?

  • A. . N/m2
  • B. Pa
  • C. kg.m/s
  • D. at

Câu 13. Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công gọi là:

  • A. Công cơ học
  • B. Công phát động
  • C. Công cản.
  • D. Công suất

Câu 14. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9 m. Độ cao vật khi động năng bằng hai lần thế năng là:

  • A. 3 m
  • B. 4,5 m
  • C. 9 m
  • D. 6 m

Câu 15. Một vật có khối lượng 200 kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 1,5m. Độ tăng thế năng của vật là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

  • A. 1962 J
  • B. 2940 J
  • C. 800 J
  • D. 3000 J

Câu 16. Một người có khối lượng 50 kg chạy đều hết quãng đường 200 m trong thời gian 50 s. Động năng của người đó là:

  • A. 200 J.
  • B. 315 J
  • C. . 800 J
  • D. 400 J

Câu 17. Chuyển động tròn đều có:

  • A. Véctơ vận tốc không đổi
  • B. Tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
  • C. Chu kỳ tỉ lệ với thời gian chuyển động.
  • D. Tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Câu 18. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

  • A. 500 J.
  • B. 5 J.
  • C. 50 J.
  • D. 0,5 J

Câu 19. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ:

  • A. không thay đổi.
  • B. tăng gấp đôi
  • C. giảm đi một nửa
  • D. tăng 4 lần

Câu 20. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

  • A. . Động năng
  • B. Cơ năng
  • C. Thế năng
  • D. Vận tốc

Câu 21. Một cánh quạt có tốc độ quay 3000 vòng/phút. Tính chu kỳ quay của nó.

  • A. T = 0,02 s
  • B. T = 0,2 s.
  • C. T = 0,3 s
  • D. T = 0,03 s

Câu 22. Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là:

  • A. 0,13 N.
  • B. 0,2 N
  • C. 0,4 N
  • D. 1.0 N

Câu 23. Tính độ chênh áp suất giữa hai điểm nằm trong nước trên hai mặt phẳng nằm ngang cách nhau 20 cm. Biết ?? ? = 1000 ??/?3 và g = 9,8 m/s2.

  • A. 1960 Pa
  • B. 2062 Pa
  • C. 9800 Pa
  • D. 1760 Pa

Câu 24. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

  • A. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi
  • B. động năng của vật không đổi.
  • C. thế năng của vật không đổi.
  • D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

Câu 25. Môment của lực phụ thuộc vào

  • A. độ lớn của lực và cánh tay đòn của lực
  • B. độ lớn của lực và vận tốc của vật
  • C. độ lớn của lực và gia tốc của vật
  • D. độ lớn của lực và khoảng cách đến điểm đặt lực

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó