Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm hệ Cao đẳng | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm hệ Cao đẳng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm hệ Cao đẳng

Image Exam
2026-11-08 21:51:41
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm hệ Cao đẳng
Tác giả: Teacher24267
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Teacher24267
34
2026-11-08 22:00:44
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm hệ Cao đẳng

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhà nước xuất hiện khi nào?

  • A. Khi xã hội phân chia thành các giai cấp và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
  • B. Khi xuất hiện công xã nguyên thủy
  • C. Khi con người bắt đầu biết sử dụng lửa
  • D. Khi có sự ra đời của các tôn giáo

Câu 2. Đặc trưng nào sau đây là của nhà nước?

  • A. Tổ chức dân cư theo quan hệ huyết thống
  • B. Phân chia dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ
  • C. Quyền lực dựa trên uy tín cá nhân của người đứng đầu
  • D. Không có chủ quyền quốc gia

Câu 3. Bản chất của nhà nước thể hiện ở những mặt nào?

  • A. Tính kinh tế và tính chính trị
  • B. Tính dân tộc và tính tôn giáo
  • C. Tính giai cấp và tính xã hội
  • D. Tính lịch sử và tính địa phương

Câu 4. Xét về hình thức chính thể, nhà nước được chia thành:

  • A. Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang
  • B. Nhà nước dân chủ và nhà nước độc tài
  • C. Nhà nước công và nhà nước tư
  • D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

Câu 5. Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước:

  • A. Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
  • B. Của giai cấp công nhân và nông dân
  • C. Của Đảng Cộng sản Việt Nam
  • D. Của các cơ quan quyền lực nhà nước

Câu 6. Cơ quan nào là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân và cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Chủ tịch nước
  • D. Tòa án nhân dân tối cao

Câu 7. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Quốc hội
  • B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • C. Chính phủ
  • D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Câu 8. Người thay mặt nước CHXHCN Việt Nam về đối nội và đối ngoại là:

  • A. Thủ tướng Chính phủ
  • B. Chủ tịch Quốc hội
  • C. Tổng Bí thư
  • D. Chủ tịch nước

Câu 9. Cơ quan xét xử của nước CHXHCN Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là:

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Viện kiểm sát nhân dân
  • C. Cơ quan điều tra
  • D. Hội đồng nhân dân

Câu 10. Viện kiểm sát nhân dân có chức năng nào sau đây?

  • A. Xét xử các vụ án hình sự
  • B. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp
  • C. Ban hành luật
  • D. Quản lý hành chính ở địa phương

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của pháp luật?

  • A. Chỉ áp dụng cho một số người nhất định
  • B. Chỉ có hiệu lực trong phạm vi một tổ chức
  • C. Tính quy phạm phổ biến và tính bắt buộc chung
  • D. Do cá nhân tự nguyện đặt ra

Câu 12. Pháp luật được hình thành bằng con đường nào?

  • A. Do các tổ chức xã hội tự đặt ra
  • B. Do tôn giáo truyền lại
  • C. Do dư luận xã hội quyết định
  • D. Do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

Câu 13. Hình thức pháp luật chủ yếu ở Việt Nam hiện nay là:

  • A. Văn bản quy phạm pháp luật
  • B. Tập quán pháp
  • C. Tiền lệ pháp
  • D. Điều ước tôn giáo

Câu 14. Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất ở Việt Nam là:

  • A. Bộ luật
  • B. Hiến pháp
  • C. Nghị quyết của Chính phủ
  • D. Pháp lệnh

Câu 15. Trong các văn bản sau, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?

  • A. Nghị định của Chính phủ
  • B. Thông tư của Bộ trưởng
  • C. Luật do Quốc hội ban hành
  • D. Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

Câu 16. Cơ cấu của một quy phạm pháp luật thông thường gồm các bộ phận:

  • A. Mở đầu, nội dung, kết luận
  • B. Chủ thể, khách thể, nội dung
  • C. Hành vi, lỗi, hậu quả
  • D. Giả định, quy định, chế tài

Câu 17. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật nêu lên:

  • A. Hoàn cảnh, điều kiện có thể xảy ra trong cuộc sống mà quy phạm tác động tới
  • B. Cách xử sự mà chủ thể phải thực hiện
  • C. Biện pháp xử lý khi vi phạm
  • D. Cơ quan có thẩm quyền áp dụng

Câu 18. Các thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

  • A. Giả định, quy định, chế tài
  • B. Chủ thể, khách thể, nội dung
  • C. Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể
  • D. Hành vi, lỗi, hậu quả

Câu 19. Sự kiện pháp lý là gì?

  • A. Mọi sự kiện xảy ra trong đời sống xã hội
  • B. Sự kiện chỉ do thiên nhiên gây ra
  • C. Sự kiện thực tế mà pháp luật gắn với việc làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật
  • D. Sự kiện do cơ quan báo chí đưa tin

Câu 20. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?

  • A. Là hành vi trái pháp luật
  • B. Có lỗi của chủ thể
  • C. Do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
  • D. Hành vi chỉ được thực hiện ở nơi công cộng

Câu 21. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

  • A. Lỗi, động cơ, mục đích
  • B. Hành vi, hậu quả, thời gian
  • C. Chủ thể, khách thể
  • D. Địa điểm, phương tiện

Câu 22. Theo Bộ luật Hình sự 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

  • A. Đủ 14 tuổi
  • B. Đủ 15 tuổi
  • C. Đủ 18 tuổi
  • D. Đủ 16 tuổi

Câu 23. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về:

  • A. Vi phạm hành chính do cố ý
  • B. Mọi vi phạm hành chính
  • C. Chỉ vi phạm do vô ý
  • D. Không bị xử phạt

Câu 24. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người thành niên là người từ đủ bao nhiêu tuổi?

  • A. 16 tuổi
  • B. 18 tuổi
  • C. 20 tuổi
  • D. 21 tuổi

Câu 25. Trách nhiệm pháp lý là:

  • A. Nghĩa vụ đạo đức của công dân
  • B. Sự khuyến khích của Nhà nước đối với công dân
  • C. Hậu quả bất lợi mà chủ thể vi phạm pháp luật phải gánh chịu theo quy định của pháp luật
  • D. Quyền của cơ quan nhà nước

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó