Địa lí 6 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 6 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 6 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026–2027)

Image Exam
2026-11-08 21:47:51
Tên đề thi: Địa lí 6 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 6 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026–2027)

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường

  • A. Kinh tuyến.
  • B. Kinh tuyến gốc.
  • C. Vĩ tuyến.
  • D. Vĩ tuyến gốc.

Câu 2. Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là những đường

  • A. kinh tuyến.
  • B. kinh tuyến gốc.
  • C. vĩ tuyến.
  • D. vĩ tuyến gốc

Câu 3. Vĩ tuyến gốc chính là

  • A. chí tuyến Bắc.
  • B. Xích đạo.
  • C. chí tuyến Nam.
  • D. hai vòng cực

Câu 4. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng

  • A. \( 60^\circ \).
  • B. \( 0^\circ \)
  • C. \( 30^\circ \).
  • D. \( 90^\circ \).

Câu 5. Đường xích đạo chia quả Địa cầu thành

  • A. nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.
  • B. nửa cầu Đông và bán cầu Bắc.
  • C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
  • D. bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

Câu 6. Đường kinh tuyến gốc \( 0^\circ \) đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

  • A. Đức.
  • B. Bồ Đào Nha.
  • C. Anh.
  • D. Tây Ban Nha.

Câu 7. Tỉ lệ bản đồ \( 1 : 6.000.000 \) có nghĩa là

  • A. 1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
  • B. 1 cm trên bản đồ bằng 600 m trên thực địa.
  • C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
  • D. 1 cm trên bản đồ bằng 6 km trên thực địa.

Câu 8. Dựa vào tỉ lệ bản đồ \( 1 : 200000 \) thì 6 cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

  • A. 120 km.
  • B. 12 km.
  • C. 120 m.
  • D. 1200 cm.

Câu 9. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

  • A. nhỏ.
  • B. cao.
  • C. lớn.
  • D. thấp.

Câu 10. Các kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến

  • A. Bắc.
  • B. Nam.
  • C. Đông.
  • D. Tây.

Câu 11. Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến

  • A. Bắc.
  • B. Nam.
  • C. Đông.
  • D. Tây.

Câu 12. Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

  • A. Điểm
  • B. Đường
  • C. Diện tích.
  • D. Hình học

Câu 13. Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường?

  • A. Sân bay.
  • B. Cảng biển.
  • C. Nhà máy thủy điện.
  • D. Biên giới quốc gia.

Câu 14. Tỉ lệ bản đồ gồm có

  • A. tỉ lệ thước và bảng chú giải.
  • B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
  • C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
  • D. bảng chú giải và kí hiệu.

Câu 15. Bảng chú giải thường được đặt ở vị trí nào trên bản đồ?

  • A. Phía trên cùng bên trái
  • B. Phía trên cùng bên phải
  • C. ở giữa bản đồ
  • D. ở phía dưới hoặc những khu vực trống trên bản đồ

Câu 16. Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ

  • A. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
  • B. độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
  • C. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
  • D. độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saia) Kinh tuyến là những đường nối liền hai cực Bắc và Nam trên bề mặt quả Địa Cầu.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saib) Các đường vĩ tuyến là những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saic) Độ dài của tất cả các đường vĩ tuyến trên quả Địa Cầu đều bằng nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào said) Độ dài của các đường kinh tuyến trên quả Địa Cầu đều bằng nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saia) Kinh tuyến gốc là kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich (Luân Đôn, Anh) và được đánh số là 0

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saib) Vĩ tuyến gốc chính là đường Xích đạo, đánh số 0 và là vĩ tuyến lớn nhất.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saic) Những kinh tuyến nằm ở bên phải kinh tuyến gốc thuộc bán cầu Tây.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào said) Đường Xích đạo chia quả Địa Cầu thành hai nửa bằng nhau là bán cầu Bắc và bán cầu Nam

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào saia) Khoảng cách từ một điểm đến vĩ tuyến gốc tính bằng số độ được gọi là kinh độ của điểm đó.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó