Nội dung đề thi: Công nghệ 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026-2027)
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Ngành kĩ thuật điện gồm
- A. Sản xuất điện
- B. Sản xuất, truyền tải điện
- C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện
- D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện
Câu 2. Sản xuất điện là
- A. Tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.
- B. Đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện
- C. Đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện
- D. Biến điên năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ sản xuất và đời sống.
Câu 3. Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?
Câu 4. Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là
- A. kĩ sư sản xuất
- B. kĩ sư quản lí
- C. thợ sản xuất
- D. kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất
Câu 5. Có mấy cách nối nguồn ba pha?
Câu 6. Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?
- A. Nối hình sao
- B. Nối hình tam giác
- C. Nối hình sao có dây trung tính
- D. Nối hình sao và nối hình tam giác
Câu 7. Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?
- A. Trung áp
- B. Hạ áp
- C. Siêu cao áp
- D. Cao áp
Câu 8. Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?
- A. Lưới điện truyền tải
- B. Lưới điện phân phối
- C. Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
- D. Lưới điện phối hợp
Câu 9. Ưu điểm của phương pháp nhiệt điện
- A. Công suất phát điện lớn
- B. Giá thành sản xuất thấp
- C. Không gây hiệu ứng nhà kính
- D. Không gây ô nhiễm môi trường
Câu 10. Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là:
- A. Công suất phát điện nhỏ
- B. Phụ thuộc vào tự nhiên
- C. Chi phí đầu tư, xây dựng lớn
- D. Phát thải khí nhà kính nhiều
Câu 11. Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng
- A. vài chục Kw
- B. vài trăm kW
- C. vài chục đến vài trăm kW
- D. dưới 100 kW
Câu 12. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?
- A. Lưới điện phân phối
- B. Lưới điện truyền tải
- C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải
- D. Trực tiếp từ nguồn
Câu 13. Vai trò của kĩ thuật điện là
- A. Cung cấp điện năng cho sản xuất
- B. Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất
- C. Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất
- D. Cung cấp điện năng, thiết bị điện, điều khiển và tự động hóa quá trình sản xuất
Câu 14. Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là
- A. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện.
- B. Nâng cao chất lượng cuộc sống
- C. Nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng
- D. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.
Câu 15. Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?
- A. Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.
- B. Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.
- C. Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.
- D. Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện
Câu 16. Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là
- A. trình độ đại học ngành kĩ thuật điện
- B. trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện
- C. trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện
- D. trình độ sơ cấp nghề điện
Câu 17. Thế nào là dòng điện dây?
- A. Là dòng điện chạy trong dây pha
- B. Là dòng điện chạy trong mỗi pha
- C. Là dòng điện chạy trong dây pha và dòng điện chạy trong mỗi pha.
- D. Là dòng điện chạy trong dây pha hoặc dòng điện chạy trong mỗi pha.
Câu 18. Mạch điện ba pha đối xứng có
- A. Nguồn đối xứng
- B. Tải đối xứng
- C. Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng
- D. Nguồn đối xứng và tải đối xứng
Câu 19. Điện áp của lưới điện truyền tải là:
- A. Trên 110 kV
- B. Dưới 110 kV
- C. 110 kV
- D. 100 kV
Câu 20. Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là
- A. kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.
- B. truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.
- C. phân phối điện từ trạm biến áp phân phối đến nơi tiêu thụ.
- D. chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.
Câu 21. Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:
- A. Nước
- B. Gió
- C. Nhiệt
- D. Nước, gió, nhiệt
Câu 22. Có mấy phương pháp sản xuất điện năng được giới thiệu trong chương trình?
Câu 23. Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
- A. Động cơ điện
- B. Thiết bị điện
- C. Thiết bị chiếu sáng
- D. Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng
Câu 24. Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là
- A. Trạm biến áp
- B. Phân xưởng sản xuất
- C. Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất
- D. Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất
Câu 25. Đâu là mô tả công việc của nghề thiết kế điện?
- A. Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.
- B. Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạp ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.
- C. Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.
- D. Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.