Nội dung đề thi: Kinh tế vi mô - Co giãn và lý thuyết hành vi người tiêu dùng
Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hệ số co giãn chéo của cầu là:
- A. Thước đo độ phản ứng của lượng cầu hàng hoá với sự thay đổi giá cả hàng hóa đó
- B. Thước đo độ phản ứng của cầu hàng hoá với sự thay đổi giá của hàng hoá khác
- C. Thước đo độ phản ứng của cầu hàng hoá với sự thay đổi của thu nhập
- D. Thước đo độ phản ứng của cầu hàng hoá với sự thay đổi của sở thích
Câu 2. Hệ số co giãn của cung theo giá là
- A. Thước đo độ phản ứng của cung hàng hoá với sự thay đổi của thu nhập
- B. Thước đo độ phản ứng của lượng cung hàng hoá với sự thay đổi giá cả hàng hoá
- C. Thước đo độ phản ứng của cung hàng hoá với sự thay đổi giá cả hàng hoá khác
- D. Thước đo độ phản ứng của lượng cầu hàng hoá với sự thay đổi giá cả hàng hoá
Câu 3. Các cặp nào dưới đây có độ co giãn chéo của cầu là một số dương
- A. Vợt cầu lông và quả cầu lông.
- B. Bánh mì và Patê.
- C. Băng nhạc và đĩa CD.
- D. Giầy và xi đánh giầy.
Câu 4. Margarine và bơ được dự đoán là có
- A. Cùng độ co giãn theo thu nhập của cầu.
- B. Độ co giãn theo giá rất thấp.
- C. Độ co giãn theo giá chéo là âm giữa hàng hoá này với hàng hoá kia.
- D. Độ co giãn theo giá chéo là dương giữa hàng hoá này với hàng hoá kia.
Câu 5. Loại hàng nào trong số hàng dưới đây thích hợp nhất với độ co giãn cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1
- A. Thịt trong bánh mì kẹp thịt.
- B. Lò vi sóng.
- C. Nước hoa.
- D. Kỳ nghỉ đông.
Câu 6. Độ co giãn chéo giữa cam và xoài sẽ có giá trị:
- A. E > 0.
- B. E = 0.
- C. E < 0.
- D. 0 < E < 1.
Câu 7. Co giãn của cầu theo giá rất quan trọng vì nó cho biết:
- A. Lợi nhuận thay đổi như thế nào khi giá thay đổi.
- B. Tổng doanh thu thay đổi như thế nào khi giá thay đổi.
- C. Chi phí thay đổi như thế nào khi giá thay đổi.
- D. Lợi ích thay đổi như thế nào khi giá thay đổi.
Câu 8. Tăng giá hàng hóa X dẫn tới tổng doanh thu về hàng hóa X giảm xuống, ta có thể kết luận cầu của mặt hàng này là
- A. Co giãn
- B. Không co giãn
- C. Hoàn toàn không co giãn
- D. Co giãn đơn vị
Câu 9. Câu nào liên quan đến co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng?
- A. Co giãn của cầu theo giá là không đổi đối với bất kỳ đường cầu nào
- B. Cầu trong ngắn hạn co giãn theo giá nhiều sơn so với trong dài hạn
- C. Nếu doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co giãn
- D. Nếu doanh thu tăng khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co giãn
Câu 10. Co giãn trong dài hạn của cung lớn hơn co giãn ngắn hạn của cung vì:
- A. Trong dài hạn, số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được
- B. Trong dài hạn, các hãng mới có thể gia nhập ngành và các hãng đang tồn tại có thể rời bỏ ngành
- C. Trong dài hạn, người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hoá thay thế
- D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 11. Giả sử cung là co giãn hoàn toàn, nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:
- A. Giá và lượng sẽ tăng
- B. Lượng tăng nhưng giá giữ nguyên
- C. Giá tăng nhưng lượng giữ nguyên
- D. Giá giảm nhưng lượng giữ nguyên
Câu 12. Giả sử cầu là hoàn toàn không co giãn, nếu đường cung dịch chuyển sang trái thì:
- A. Giá và lượng sẽ tăng
- B. Lượng tăng nhưng giá giữ nguyên
- C. Giá tăng nhưng lượng giữ nguyên
- D. Giá giảm nhưng lượng giữ nguyên
Câu 13. Người tiêu dùng chịu phần lớn thuế khi cầu là:
- A. Kém co giãn
- B. Co giãn đơn vị
- C. Tương đối co giãn
- D. Người tiêu dùng luôn chịu gánh nặng thuế
Câu 14. Đường cầu tuyến tính có độ co giãn
- A. Khác nhau ở mọi điểm
- B. Giống nhau ở mọi điểm
- C. Luôn luôn không đổi
- D. Không xác định được
Câu 15. Co giãn của cầu theo giá lượng hoá
- A. Sự vận động dọc đường cầu
- B. Sự dịch chuyển đường cầu
- C. Sự thay đổi của giá
- D. Sự thay đổi của lượng
Câu 16. Giả sử co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm, tổng doanh thu sẽ:
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Có thể tăng hoặc giảm
- D. Không thay đổi
Câu 17. Theo lý thuyết cơ bản về hành vi người tiêu dùng, điều nào sau đây đúng?
- A. Giả định người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích định tính.
- B. Giả định người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích định lượng.
- C. Giả định người tiêu dùng tối đa hoá chi tiêu.
- D. Giả định người tiêu dùng tối thiểu hoá lợi ích.
Câu 18. Để tối đa hoá mức thoả mãn với ràng buộc ngân sách, người tiêu dùng sẽ chọn số lượng các hàng hoá X và Y sao cho:
- A. \( \frac{MU_x}{P_x} = \frac{MU_y}{P_y} \)
- B. \( X = Y \)
- C. \( \frac{MU_x}{X} = \frac{MU_y}{Y} \)
- D. \( MU_X = MU_Y \)
Câu 19. Tổng lợi ích luôn luôn:
- A. Lớn hơn lợi ích cận biên.
- B. Nhỏ hơn lợi ích cận biên.
- C. Giảm khi lợi ích cận biên giảm.
- D. Tăng khi lợi ích cận biên dương.
Câu 20. Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
- A. Số lượng người tiêu dùng.
- B. Số lượng người sản xuất.
- C. Giá của các hàng hoá.
- D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
Câu 21. Lợi ích được hiểu là
- A. Giá trị của hàng hoá
- B. Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá
- C. Sự hài lòng hoặc thoả mãn từ việc tiêu dùng hàng hoá
- D. Bằng giá của hàng hoá
Câu 22. Mục tiêu của người tiêu dùng là:
- A. Tối đa hoá chi tiêu
- B. Tối đa hoá lợi ích
- C. Tối thiểu hoá chi phí
- D. Tối thiểu hoá lợi ích
Câu 23. Đường lợi ích cận biên (MU) có dạng
- A. Nằm ngang
- B. Dốc xuống
- C. Dốc lên
- D. Chữ U
Câu 24. Khi số lượng hàng hoá được tiêu dùng tăng lên thì
- A. Lợi ích cận biên tăng
- B. Lợi ích cận biên giảm
- C. Tổng lợi ích không đổi
- D. Tổng lợi ích giảm dần
Câu 25. Khi xem xét mối quan hệ giữa TU và MU thì mệnh đề nào dưới đây là đúng?
- A. Khi MU = 0 thì TU đạt cực tiểu
- B. Khi MU = 0 thì TU đạt cực đại
- C. Khi MU > 0, nếu tăng tiêu dùng thì TU giảm
- D. Khi MU > 0, nếu tăng tiêu dùng thì MU sẽ tăng
… và còn 51 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.