Hóa học - Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 (Nitrogen, Sulfur, Cân bằng hóa học) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 (Nitrogen, Sulfur, Cân bằng hóa học) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 (Nitrogen, Sulfur, Cân bằng hóa học)

Image Exam
2026-11-08 19:13:40
Tên đề thi: Hóa học - Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 (Nitrogen, Sulfur, Cân bằng hóa học)
Tác giả: An Đỗ
Số lượng câu hỏi: 185
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 185
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hữu Liệu Phan
1
2026-11-08 19:48:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 (Nitrogen, Sulfur, Cân bằng hóa học)

Xem trước 25/185 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử nitrogen có cấu tạo là

  • A. \( N=N \).
  • B. \( N\equiv N \).
  • C. \( N-N \).
  • D. \( N\rightarrow N \).

Câu 2. Ở dạng hợp chất nitơ có trong khoáng vật gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

  • A. \( NH_4NO_3 \).
  • B. \( NaNO_3 \).
  • C. \( NaNO_2 \).
  • D. \( NH_4NO_2 \).

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của nitrogen?

  • A. Là chất khí không màu, không mùi và rất ít tan trong nước.
  • B. Là chất khí nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước.
  • C. Là chất khí không màu có mùi khai và xốc.
  • D. Là chất khí màu nâu đỏ, mùi xốc.

Câu 4. Nitrogen tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

  • A. phân tử \( N_2 \) có liên kết cộng hoá trị không phân cực.
  • B. phân tử \( N_2 \) có liên kết ion.
  • C. phân tử \( N_2 \) có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.
  • D. nitrogen có độ âm điện lớn.

Câu 5. Cặp công thức của lithium nitride và aluminium nitride là

  • A. \( LiN_3 \) và \( Al_3N \).
  • B. \( Li_3N \) và \( AlN \).
  • C. \( Li_2N_3 \) và \( Al_2N_3 \).
  • D. \( Li_3N_2 \) và \( Al_3N_2 \).

Câu 6. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch \( NH_3 \) thì dung dịch chuyển thành

  • A. màu xanh.
  • B. màu hồng.
  • C. màu vàng.
  • D. màu đỏ.

Câu 7. Ammonia được sử dụng chủ yếu để sản xuất nitric acid, urê, ammonium nitrate…Công thức phân tử của ammonia là

  • A. \( NH_2 \).
  • B. \( NH_4Cl \).
  • C. \( NH_3 \).
  • D. \( NO_2 \).

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn \( NH_3 \) trong \( O_2 \) khi không có mặt chất xúc tác thu được sản phẩm gồm

  • A. \( N_2 \) và \( H_2O \).
  • B. \( NO \) và \( H_2O \).
  • C. \( N_2O \) và \( H_2O \).
  • D. \( NO_2 \) và \( H_2O \).

Câu 9. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng khí A nước bị hút vào bình, phenolphtalein chuyển thành màu hồng.Khí A là

  • A. \( CO_2 \).
  • B. \( NH_3 \).
  • C. \( HCl \).
  • D. \( SO_2 \).

Câu 10. Trong dung dịch ammonia có những thành phần nào?

  • A. \( NH_4^+ \), \( H_2O \), \( OH^- \).
  • B. \( NH_3 \), \( NH_4^+ \), \( H_2O \).
  • C. \( NH_3 \), \( NH_4^+ \), \( OH^- \).
  • D. \( NH_4^+ \), \( H_2O \), \( OH^- \), \( NH_3 \).

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan phân li thành cation ammonium và anion gốc acid.
  • B. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn có khí \( NH_3 \) thoát ra.
  • C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra chất khí làm quỳ tím hoá đỏ.
  • D. Muối ammonium là hợp chất ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hidroxide.

Câu 12. Khi so sánh \( NH_3 \) với \( NH_4^+ \), phát biểu không đúng là

  • A. Trong \( NH_3 \) và \( NH_4^+ \), nitrogen đều có số oxi hóa -3.
  • B. \( NH_3 \) có tính base, \( NH_4^+ \) có tính acid.
  • C. Trong \( NH_3 \) và \( NH_4^+ \), nitrogen đều có cộng hóa trị 3.
  • D. Phân tử \( NH_3 \) và ion \( NH_4^+ \) đều chứa liên kết cộng hóa trị.

Câu 13. Liên kết hoá học trong phân tử \( NH_3 \) là liên kết

  • A. cộng hoá trị có cực.
  • B. ion.
  • C. cộng hoá trị không cực.
  • D. kim loại.

Câu 14. Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

  • A. Chóp tam giác.
  • B. Chữ T.
  • C. Chóp tứ giác.
  • D. Tam giác đều.

Câu 15. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí \( NH_3 \)?

  • A. Cách 3.
  • B. Cách 1.
  • C. Cách 2.
  • D. Cách 2 hoặc cách 3.

Câu 16. Ammonia tan nhiều trong nước là do

  • A. phân tử có liên kết cộng hoá trị không cực.
  • B. tạo liên kết hydrogen với nước.
  • C. phân tử có liên kết ion.
  • D. \( NH_3 \) là một chất khí, mùi khai.

Câu 17. Trong công nghiệp, phản ứng giữa ammonia với acid được dùng để sản xuất phân bón. Ví dụ, để sản xuất đạm sulfate người ta cho ammonia tác dụng với sulfuric acid theo phương trình hóa học sau: \( 2NH_3 + H_2SO_4 \rightarrow (NH_4)_2SO_4 \). Trong phương trình hóa học trên, vai trò của \( NH_3 \) là

  • A. chất oxi hóa.
  • B. chất khử.
  • C. base.
  • D. acid.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. \( NH_3 \) là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
  • B. Dung dịch \( NH_3 \) là một base yếu.
  • C. Phản ứng tổng hợp \( NH_3 \) là phản ứng thuận nghịch.
  • D. Đốt cháy \( NH_3 \) không có xúc tác thu được \( N_2 \) và \( H_2O \).

Câu 19. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch \( NH_3 \) thì dung dịch chuyển thành

  • A. màu đỏ.
  • B. màu vàng.
  • C. màu xanh.
  • D. màu hồng.

Câu 20. Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử?

  • A. \( NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl \).
  • B. \( NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^- \).
  • C. \( 2NH_3 + H_2SO_4 \rightarrow (NH_4)_2SO_4 \).
  • D. \( 4NH_3 + 5O_2 \xrightarrow{t^0, Pt} 4NO + 6H_2O \).

Câu 21. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch \( Na_2CO_3 \) sinh ra khí \( CO_2 \)?

  • A. \( CaCl_2 \).
  • B. \( HNO_3 \).
  • C. \( K_2SO_4 \).
  • D. \( KHCO_3 \).

Câu 22. Bóng cười thực chất là quả bóng bay được bơm khí \( N_2O \). Chất khí này vốn được sử dụng cho y tế với tác dụng gây mê, an thần, giảm đau,… Tên gọi của \( N_2O \) là

  • A. dinitrogen oxide.
  • B. nitrogen oxide.
  • C. nitrogen dioxide.
  • D. dinitrogen tetroxide.

Câu 23. Nguồn nào sau đây không phát sinh oxide của nitrogen trong không khí?

  • A. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.
  • B. Quá trình sản xuất và sử dụng nitric acid.
  • C. Trong khí quyển khi có sấm sét.
  • D. Quá trình quang hợp của cây xanh.

Câu 24. Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là

  • A. \( NO \).
  • B. \( N_2O_5 \).
  • C. \( N_2O \).
  • D. \( N_2O_4 \).

Câu 25. Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do có carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

  • A. \( CO_2 \) và \( H_2O \).
  • B. \( SO_2 \) và \( CO_2 \).
  • C. \( SO_2 \) và \( NO_x \).
  • D. \( CO_2 \) và \( CH_4 \).

… và còn 160 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 185 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó