Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn@stop article@stop Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề chưa đặt tên

Image Exam
2026-11-08 13:36:15
Tên đề thi: Đề chưa đặt tên
Tác giả: Ngân Tờ
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề chưa đặt tên

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 2: Nhóm nước đang phát triển có

  • A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.
  • B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
  • C. chỉ số phát triển con người không quá cao.
  • D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

Câu 2. Câu 3: Các nước đang phát triển có đặc điểm là

  • A. GNI bình quân đầu người rất cao. B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
  • B. chỉ số phát triển con người rất cao.
  • C. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

Câu 3. Câu 4: Để nâng cao vị thế kinh tế, các nước phát triển hiện nay đang tập trung mạnh vào phát triển ngành

  • A. kinh tế tri thức.
  • B. lâm nghiệp khai thác thô.
  • C. nông nghiệp tự cung tự cấp. D. công nghiệp dùng nhiều lao động.

Câu 4. Câu 5: Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia phản ánh trực tiếp nội dung nào sau đây?

  • A. Trình độ phát triển khoa học - công nghệ và lực lượng sản xuất.
  • B. Sự phân bố phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  • C. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số của quốc gia đó.
  • D. Mức độ đóng góp của vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.

Câu 5. Câu 6: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

  • A. khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
  • B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
  • C. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
  • D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

Câu 6. Câu 7: Tại sao các nước đang phát triển hiện nay lại chú trọng đẩy mạnh việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

  • A. Nhằm nâng cao năng suất lao động xã hội và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
  • B. Để chuyển đổi hoàn toàn nền kinh tế sang sản xuất nông nghiệp hữu cơ tự cung tự cấp.
  • C. Nhằm hạn chế tối đa việc mở rộng giao lưu thương mại và đầu tư với thị trường thế giới.
  • D. Để loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí vĩ mô của Nhà nước đối với nền kinh tế thị trường.

Câu 7. Câu 8: Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

  • A. cao, trung bình cao và trung bình thấp.
  • B. thấp, trung bình thất và rất cao.
  • C. trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
  • D. trung bình thấp, cao và rất cao.

Câu 8. Câu 9: Đối với các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, để tận dụng tối ưu cơ hội từ thời kỳ “cơ cấu dân số vàng” nhằm bứt phá kinh tế và hội nhập sâu rộng, giải pháp có tính chiến lược và bền vững nhất là

  • A. nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực gắn với phát triển kĩ năng số.
  • B. tối đa hóa việc khai thác các tài nguyên khoáng sản thô phục vụ hoạt động xuất khẩu.
  • C. ưu tiên thu hút lao động nước ngoài có tay nghề cao vào thay thế lao động trong nước.
  • D. hạn chế tối đa việc ứng dụng công nghệ tự động hóa để duy trì việc làm cho lao động.

Câu 9. Câu 11: Trong xu hướng toàn cầu hóa kinh tế, các tổ chức nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong việc chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu?

  • A. Hợp tác xã nông nghiệp.
  • B. Công ty đa quốc gia.
  • C. Câu lạc bộ thể thao.
  • D. Trung tâm bảo tồn di sản.

Câu 10. Câu 12: Tổ chức thương mại nào sau đây hoạt động với phạm vi quy mô toàn cầu?

  • A. Liên minh châu Âu.
  • B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
  • C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ.

Câu 11. Câu 13: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

  • A. kinh tế.
  • B. văn hóa.
  • C. khoa học.
  • D. chính trị.

Câu 12. Câu 14: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

  • A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
  • B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
  • C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
  • D. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

Câu 13. Câu 15: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

  • A. sản xuất, thương mại, tài chính.
  • B. thương mại, tài chính, giáo dục.
  • C. tài chính, giáo dục và chính trị.
  • D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

Câu 14. Câu 16: Nhận định nào sau đây là biểu hiện đặc trưng của xu hướng khu vực hóa kinh tế?

  • A. Hình thành các khối liên kết kinh tế như ASEAN, EU.
  • B. Các dòng vốn và lao động tự do dịch chuyển khắp thế giới.
  • C. Các công ty đa quốc gia chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu.
  • D. Áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên toàn thế giới.

Câu 15. Câu 17: Hoạt động nào sau đây phát triển mạnh mẽ và trở thành động lực quan trọng thúc đẩy thương mại thế giới trong bối cảnh toàn cầu hóa?

  • A. Trồng trọt cây lương thực truyền thống.
  • B. Sản xuất thủ công mỹ nghệ gia đình.
  • C. Khai thác khoáng sản thô cần nhiều lao động.
  • D. Thương mại điện tử và giao dịch quốc tế.

Câu 16. Câu 18: Hệ quả tích cực trực tiếp của khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia thành viên là

  • A. triệt tiêu hoàn toàn sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
  • B. tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dùng rộng lớn.
  • C. thúc đẩy nhanh chóng quá trình đô thị hóa tự phát.
  • D. xóa bỏ hoàn toàn đường biên giới hành chính quốc gia.

Câu 17. Câu 19: Việc các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành các rào cản thương mại đối với những nước bên ngoài khối nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

  • A. Ngăn chặn hoàn toàn dòng vốn đầu tư trực tiếp giữa các nước thành viên trong nội bộ khối.
  • B. Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong cùng khu vực.
  • C. Bảo vệ thị trường và lợi ích kinh tế của các quốc gia thành viên trước đối thủ cạnh tranh.
  • D. Đảm bảo rằng tất cả các quốc gia trên thế giới đều áp dụng chung một mức thuế xuất khẩu.

Câu 18. Câu 20: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

  • A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
  • B. gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
  • C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
  • D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

Câu 19. Câu 21: Khái niệm an ninh truyền thống liên quan chủ yếu đến các vấn đề thuộc lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Chính trị và quân sự.
  • B. Kinh tế và công nghệ thông tin.
  • C. Lương thực và nguồn nước.
  • D. Năng lượng và môi trường.

Câu 20. Câu 22: Một trong những mục tiêu hoạt động chủ yếu của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

  • A. thiết lập một liên minh quân sự chung toàn cầu.
  • B. giải quyết triệt để vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu.
  • C. cung cấp viện trợ lương thực khẩn cấp cho thế giới.
  • D. giữ vững sự tăng trưởng và phát triển trong khu vực.

Câu 21. Câu 23: Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng để phục vụ cho nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội được gọi là

  • A. phát triển năng lượng xanh.
  • B. tiết kiệm năng lượng quốc gia.
  • C. an ninh năng lượng.
  • D. đa dạng hóa các nguồn điện.

Câu 22. Câu 24: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Liên hợp quốc.

Câu 23. Câu 25: Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 24. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

  • A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
  • B. Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2020).
  • C. Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
  • D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

Câu 25. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?

  • A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
  • B. Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.
  • C. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
  • D. Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó