Nội dung đề thi: Tài chính - Câu hỏi trắc nghiệm nợ công, tài chính doanh nghiệp và hộ gia đình
Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy
- A. Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.
- B. Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế
- C. Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủ phải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 2. Công cụ nào sau đầy không phải là công cụ chính sách tài khóa nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững
- A. Khuôn khổ ngân sách trung hạn
- B. Kế hoạch đầu tư công
- C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
- D. Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động
Câu 3. Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm
- A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
- B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
- C. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 4. Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò
- A. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- B. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
- C. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 5. Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân
- A. Được miễn thuế
- B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
- C. Trách nhiệm vô hạn
- D. Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty
Câu 6. Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là
- A. Tối đa hóa doanh thu
- B. Tối đa hóa lợi nhuận
- C. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông
- D. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
Câu 7. Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là
- A. Công ty cổ phần
- B. Doanh nghiệp tư nhân
- C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 8. Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là
- A. Huy động vốn cho doanh nghiệp
- B. Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp
- C. Quyết định chính sách cổ tức
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 9. Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp
- A. Phát hành trái phiếu
- B. Vay vốn ngân hàng
- C. Phát hành cổ phiếu ưu đãi
- D. Góp vốn vào công ty con
Câu 10. Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là
- A. Cổ đông ưu đãi
- B. Cổ đông thường
- C. Trái chủ
- D. Người lao động
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động
- A. Quản trị tiền mặt
- B. Quản trị cơ sở hạ tầng
- C. Quản trị các khoản phải thu ngắn hạn
- D. Quản lý hàng tồn kho
Câu 12. Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm
- A. Môi trường công nghệ
- B. Môi trường văn hóa và dân số
- C. Môi trường pháp luật và chính sách
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 13. Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm
- A. Hoạt động huy động nguồn lực
- B. Hoạt động phân bổ nguồn lực
- C. Hoạt động sử dụng nguồn lực
- D. Cả ba hoạt động trên
Câu 14. Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm
- A. Lương từ nhà tuyển dụng
- B. Thu nhập từ tài sản
- C. A và B là phương án đúng
Câu 15. Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm
- A. Chi tiêu tiêu dùng
- B. Gửi tiết kiệm
- C. Cho các thành viên khác trong gia đình vay
- D. Mua cổ phiếu, trái phiếu
Câu 16. Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn
- A. Gửi tiết kiệm
- B. Mua bảo hiểm
- C. Mua cổ phiếu công ty
- D. Mua trái phiếu chính phủ
Câu 17. Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm
- A. Tỷ lệ thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghề nghiệp
- B. Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế
- C. Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
- D. Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
Câu 18. Những yếu tố vi mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm
- A. Cấu trúc gia đình, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát.
- B. Cấu trúc gia đình, tỷ lệ thất nghiệp, nghề nghiệp, các yếu tố cá nhân khác
- C. Nghề nghiệp, cấu trúc gia đình, độ tuổi, các yếu tố cá nhân khác
- D. Nghề nghiệp, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, các yếu tố cá nhân khác
Câu 19. Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi
- A. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
- B. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
- C. Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trường
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 20. ……. là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hoá khác
- A. Tài chính
- B. Tiền tệ
- C. Bất động sản
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 21. Các hình thái tiền tệ
- A. Tín tệ
- B. Hoá tệ
- C. A+B
- D. Không phương án nào đúng
Câu 22. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở
- A. Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ
- B. Theo sự điều tiết của nhà nước
- C. Một cách ngẫu nhiên
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 23. Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất
- A. Chứng khoán
- B. Tiền mặt
- C. Bất động sản
- D. Trái phiếu chính phủ
Câu 24. Giá trị đồng VND giảm sút khi
- A. Giá cả lương thực, thực phẩm giảm
- B. Giá cả xăng dầu giảm
- C. Người dân tiêu dùng ít hơn
- D. Lạm phát gia tăng
Câu 25. Tính thanh khoản của một tài sản là
- A. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền
- B. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời
- C. Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu
- D. Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản
… và còn 19 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.