Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đo chiều dài một thanh được kết quả \( l = 20{,}0 \pm 0{,}1 \) cm. Sai số tỉ đối của phép đo là
Câu 2. Một người đi 3 m về phía đông rồi 4 m về phía bắc. Độ lớn độ dịch chuyển của người đó là
Câu 3. Một ô tô đi được 60 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là
Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình \( x = 5 + 4t \) (x tính bằng m, t tính bằng s). Vị trí của chất điểm lúc \( t = 3 \) s là
Câu 5. Một xe bắt đầu chuyển động từ nghỉ, sau 5 s đạt tốc độ 20 m/s. Gia tốc của xe là
Câu 6. Ô tô có vận tốc ban đầu 10 m/s, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc \( 2 \) m/s\(^2\). Vận tốc sau 5 s là
Câu 7. Vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ nghỉ với gia tốc \( 2 \) m/s\(^2\). Quãng đường đi được sau 6 s là
Câu 8. Xe đang chạy 20 m/s thì phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn \( 4 \) m/s\(^2\). Quãng đường xe đi được đến khi dừng là
Câu 9. Một vật rơi tự do trong 2 s (lấy \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Độ cao vật đã rơi là
Câu 10. Vật rơi tự do từ độ cao 45 m (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Tốc độ khi chạm đất là
Câu 11. Một vật được ném ngang từ độ cao 20 m (bỏ qua sức cản không khí, \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Thời gian rơi là
Câu 12. Ném ngang một vật với tốc độ 10 m/s từ độ cao 45 m (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Tầm ném xa là
Câu 13. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, đoạn thẳng song song với trục thời gian biểu diễn vật
Câu 14. Trên đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục thời gian cho biết
Câu 15. Khi không chịu lực tác dụng hoặc các lực tác dụng cân bằng nhau, vật đang chuyển động sẽ
Câu 16. Vật khối lượng 2 kg chịu hợp lực 6 N. Gia tốc của vật là
Câu 17. Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton có đặc điểm
Câu 18. Trọng lượng của vật có khối lượng 5 kg (\( g = 10 \) m/s\(^2\)) là
Câu 19. Vật khối lượng 10 kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,2 (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Độ lớn lực ma sát trượt là
Câu 20. Vật 2 kg trên mặt phẳng ngang chịu lực kéo ngang 10 N, lực ma sát 4 N. Gia tốc của vật là
Câu 21. Vật thể tích 2 dm\(^3\) chìm hoàn toàn trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m\(^3\), \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Lực đẩy Archimedes là
Câu 22. Áp suất do cột nước gây ra tại độ sâu 5 m (\( \rho = 1000 \) kg/m\(^3\), \( g = 10 \) m/s\(^2\)) là
Câu 23. Hai lực đồng quy vuông góc có độ lớn 3 N và 4 N. Độ lớn hợp lực là
Câu 24. Lực 20 N tác dụng vuông góc vào cờ lê tại điểm cách trục quay 0,3 m. Moment lực là
Câu 25. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là
… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.