Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026

Image Exam
2026-11-07 20:42:35
Tên đề thi: Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026
Tác giả: Quốc Dương
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Đề trắc nghiệm tổng hợp năm học 2026

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đo chiều dài một thanh được kết quả \( l = 20{,}0 \pm 0{,}1 \) cm. Sai số tỉ đối của phép đo là

  • A. \( 0{,}1\% \)
  • B. \( 0{,}5\% \)
  • C. \( 2\% \)
  • D. \( 5\% \)

Câu 2. Một người đi 3 m về phía đông rồi 4 m về phía bắc. Độ lớn độ dịch chuyển của người đó là

  • A. 7 m
  • B. 1 m
  • C. 5 m
  • D. 12 m

Câu 3. Một ô tô đi được 60 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là

  • A. 90 km/h
  • B. 30 km/h
  • C. 45 km/h
  • D. 40 km/h

Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình \( x = 5 + 4t \) (x tính bằng m, t tính bằng s). Vị trí của chất điểm lúc \( t = 3 \) s là

  • A. 17 m
  • B. 12 m
  • C. 15 m
  • D. 9 m

Câu 5. Một xe bắt đầu chuyển động từ nghỉ, sau 5 s đạt tốc độ 20 m/s. Gia tốc của xe là

  • A. \( 2 \) m/s\(^2\)
  • B. \( 4 \) m/s\(^2\)
  • C. \( 5 \) m/s\(^2\)
  • D. \( 100 \) m/s\(^2\)

Câu 6. Ô tô có vận tốc ban đầu 10 m/s, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc \( 2 \) m/s\(^2\). Vận tốc sau 5 s là

  • A. 15 m/s
  • B. 25 m/s
  • C. 20 m/s
  • D. 30 m/s

Câu 7. Vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ nghỉ với gia tốc \( 2 \) m/s\(^2\). Quãng đường đi được sau 6 s là

  • A. 12 m
  • B. 18 m
  • C. 72 m
  • D. 36 m

Câu 8. Xe đang chạy 20 m/s thì phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn \( 4 \) m/s\(^2\). Quãng đường xe đi được đến khi dừng là

  • A. 50 m
  • B. 80 m
  • C. 100 m
  • D. 40 m

Câu 9. Một vật rơi tự do trong 2 s (lấy \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Độ cao vật đã rơi là

  • A. 10 m
  • B. 20 m
  • C. 40 m
  • D. 5 m

Câu 10. Vật rơi tự do từ độ cao 45 m (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Tốc độ khi chạm đất là

  • A. 15 m/s
  • B. 45 m/s
  • C. 30 m/s
  • D. 90 m/s

Câu 11. Một vật được ném ngang từ độ cao 20 m (bỏ qua sức cản không khí, \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Thời gian rơi là

  • A. 4 s
  • B. 1 s
  • C. \( \sqrt{2} \) s
  • D. 2 s

Câu 12. Ném ngang một vật với tốc độ 10 m/s từ độ cao 45 m (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Tầm ném xa là

  • A. 30 m
  • B. 45 m
  • C. 20 m
  • D. 90 m

Câu 13. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, đoạn thẳng song song với trục thời gian biểu diễn vật

  • A. chuyển động nhanh dần đều
  • B. đứng yên
  • C. chuyển động thẳng đều
  • D. chuyển động chậm dần đều

Câu 14. Trên đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục thời gian cho biết

  • A. gia tốc
  • B. vận tốc trung bình
  • C. độ dịch chuyển
  • D. lực tác dụng

Câu 15. Khi không chịu lực tác dụng hoặc các lực tác dụng cân bằng nhau, vật đang chuyển động sẽ

  • A. dừng lại ngay
  • B. chuyển động chậm dần
  • C. chuyển động nhanh dần
  • D. tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 16. Vật khối lượng 2 kg chịu hợp lực 6 N. Gia tốc của vật là

  • A. \( 3 \) m/s\(^2\)
  • B. \( 12 \) m/s\(^2\)
  • C. \( 0{,}33 \) m/s\(^2\)
  • D. \( 8 \) m/s\(^2\)

Câu 17. Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton có đặc điểm

  • A. đặt vào cùng một vật
  • B. cùng độ lớn, ngược chiều, đặt vào hai vật khác nhau
  • C. cùng chiều, cùng độ lớn
  • D. khác độ lớn, ngược chiều

Câu 18. Trọng lượng của vật có khối lượng 5 kg (\( g = 10 \) m/s\(^2\)) là

  • A. 5 N
  • B. 0,5 N
  • C. 50 N
  • D. 500 N

Câu 19. Vật khối lượng 10 kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,2 (\( g = 10 \) m/s\(^2\)). Độ lớn lực ma sát trượt là

  • A. 2 N
  • B. 10 N
  • C. 200 N
  • D. 20 N

Câu 20. Vật 2 kg trên mặt phẳng ngang chịu lực kéo ngang 10 N, lực ma sát 4 N. Gia tốc của vật là

  • A. \( 3 \) m/s\(^2\)
  • B. \( 5 \) m/s\(^2\)
  • C. \( 7 \) m/s\(^2\)
  • D. \( 2 \) m/s\(^2\)

Câu 21. Vật thể tích 2 dm\(^3\) chìm hoàn toàn trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m\(^3\), \( g = 10 \) m/s\(^2\)). Lực đẩy Archimedes là

  • A. 2 N
  • B. 20 N
  • C. 200 N
  • D. 2000 N

Câu 22. Áp suất do cột nước gây ra tại độ sâu 5 m (\( \rho = 1000 \) kg/m\(^3\), \( g = 10 \) m/s\(^2\)) là

  • A. \( 5\cdot 10^3 \) Pa
  • B. \( 5\cdot 10^2 \) Pa
  • C. \( 5\cdot 10^4 \) Pa
  • D. \( 5\cdot 10^5 \) Pa

Câu 23. Hai lực đồng quy vuông góc có độ lớn 3 N và 4 N. Độ lớn hợp lực là

  • A. 7 N
  • B. 1 N
  • C. 12 N
  • D. 5 N

Câu 24. Lực 20 N tác dụng vuông góc vào cờ lê tại điểm cách trục quay 0,3 m. Moment lực là

  • A. 6 N.m
  • B. 60 N.m
  • C. 0,015 N.m
  • D. 20,3 N.m

Câu 25. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là

  • A. ba lực bằng nhau về độ lớn
  • B. ba lực đồng phẳng, đồng quy và hợp lực bằng không
  • C. ba lực cùng phương
  • D. ba lực cùng chiều

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó