Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Trắc nghiệm ôn tập
Xem trước 25/246 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Những yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản cố định?
- A. Nguyên, nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất
- B. Các phương tiện vận tải
- C. Máy móc, nhà xưởng
- D. Các phương án trên đều đúng
Câu 2. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
- A. Chủ nghĩa trọng thương
- B. Chủ nghĩa trọng nông
- C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
- D. Kinh tế chính trị tầm thường
Câu 3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:
- A. Sản xuất của cải vật chất
- B. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
- C. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
- D. Quan hệ xã hội giữa người với người
Câu 4. Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác - Lênin là:
- A. Trừu tượng hóa khoa học
- B. Phân tích và tổng hợp
- C. Mô hình hóa
- D. Điều tra thống kê
Câu 5. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:
- A. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
- B. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
- C. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
- D. Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu
Câu 6. Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:
- A. Nhận thức, thực tiễn
- B. Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn
- C. Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức
- D. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
Câu 7. Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:
- A. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân
- B. Tạo niềm tin thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột
- C. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
- D. Tất cả đều đúng
Câu 8. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?
- A. Nhận thức, thực tiễn
- B. Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn
- C. Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức
- D. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
Câu 9. Thế nào là cầu hàng hóa
- A. Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa
- B. Là nhu cầu của người mua hàng hóa
- C. Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng
- D. Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định
Câu 10. Giá trị sử dụng của hàng hóa
- A. Là phạm trù vĩnh viễn
- B. Là phạm trù lịch sử
- C. Chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa
- D. Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên
Câu 11. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian:
- A. Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội
- B. Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội
- C. Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 12. Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết:
- A. Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất
- B. Các phương án đều sai
- C. Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất
- D. Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa mà cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường
Câu 13. Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản:
- A. Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước
- B. Trình độ khai thác sức lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước
- C. Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước
- D. Các phương án trên đều đúng
Câu 14. Ai được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?
- A. W. Petty
- B. A. Smith
- C. D. Ricardo
- D. R.T. Malthus
Câu 15. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động:
- A. Để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt
- B. Tìm ra giải pháp tăng năng suất lao động
- C. Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản
- D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 16. Sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động:
- A. Được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết
- B. Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình
- C. Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác
- D. Muốn lao động để có thu nhập
Câu 17. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có tính đặc biệt là:
- A. Giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng
- B. Giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng
- C. Tăng lượng giá trị trong quá trình sử dụng
- D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 18. Giá trị của hàng hóa sức lao động:
- A. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân
- B. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân
- C. Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định
- D. Tất cả đều sai
Câu 19. Chức năng nào của tiền không đòi hỏi có tiền vàng?
- A. Chức năng thước đo giá trị
- B. Chức năng phương tiện lưu thông
- C. Chức năng phương tiện cất trữ
- D. Chức năng phương tiện thanh toán
Câu 20. Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để:
- A. Mua hàng
- B. Trả nợ, nộp thuế
- C. Đo lường giá trị các hàng hóa
- D. Dự trữ giá trị
Câu 21. Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là:
- A. Đo lường giá trị các hàng hóa
- B. Trung gian, môi giới trong trao đổi
- C. Thanh toán việc mua bán chịu
- D. Trao đổi quốc tế
Câu 22. Khi tiền làm chức năng tiền tệ thế giới nghĩa là:
- A. Đo lường giá trị các hàng hóa
- B. Trung gian, môi giới trong trao đổi
- C. Thanh toán việc mua bán chịu
- D. Trao đổi quốc tế
Câu 23. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:
- A. Hai chức năng
- B. Ba chức năng
- C. Bốn chức năng
- D. Năm chức năng
Câu 24. Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết:
- A. Trình độ khai thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất
- B. Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được
- C. Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
- D. Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
Câu 25. Tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết:
- A. Trình độ khai thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất
- B. Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được
- C. Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
- D. Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân
… và còn 221 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 246 câu và xem đáp án.