Công nghệ nông nghiệp 11 - Ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ nông nghiệp 11 - Ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ nông nghiệp 11 - Ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-07 09:03:32
Tên đề thi: Công nghệ nông nghiệp 11 - Ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Vi Vi 2
Số lượng câu hỏi: 116
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 116
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Vi Vi
2
2026-11-07 10:34:28
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ nông nghiệp 11 - Ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/116 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đối với trồng trọt, chăn nuôi có vai trò cung cấp

  • A. thực phẩm giàu protein.
  • B. nguyên liệu chế biến.
  • C. lông, da, sừng, móng.
  • D. sức kéo và phân bón hữu cơ.

Câu 2. Đối với công nghiệp chế biến, chăn nuôi có vai trò cung cấp

  • A. máy móc cho dây chuyền sản xuất.
  • B. phân bón cho cây công nghiệp.
  • C. lông, da làm nguyên liệu sản xuất.
  • D. sức kéo cho khâu vận chuyển.

Câu 3. Trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi, thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao là sử dụng

  • A. cảm biến, Internet vạn vật, cơ giới hoá và tự động hoá.
  • B. công nghệ cấy truyền phôi cho bò sữa.
  • C. công nghệ biogas để xử lí chất thải.
  • D. đệm lót sinh học trong chuồng nuôi.

Câu 4. Triển vọng của ngành chăn nuôi nước ta là

  • A. thu hút ngày càng nhiều nhà đầu tư nước ngoài.
  • B. tăng nhanh số lượng lao động phổ thông trong ngành.
  • C. hiện đại hoá, ứng dụng công nghệ cao, phát triển bền vững.
  • D. mở rộng quy mô để trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

Câu 5. Công nghệ giúp lựa chọn giới tính của phôi theo nhu cầu sản xuất là

  • A. công nghệ gene.
  • B. công nghệ biogas.
  • C. Internet vạn vật.
  • D. đệm lót sinh học.

Câu 6. Vật nuôi nào sau đây có thể cung cấp sức kéo cho canh tác?

  • A. Gà.
  • B. Lợn.
  • C. Dê.
  • D. Trâu.

Câu 7. Sản phẩm chăn nuôi nào sau đây không được dùng làm thực phẩm?

  • A. Lông.
  • B. Thịt.
  • C. Sữa.
  • D. Trứng.

Câu 8. Thành tựu nào sau đây thuộc lĩnh vực xử lí chất thải và bảo vệ môi trường chăn nuôi?

  • A. Thụ tinh nhân tạo.
  • B. Cảm biến đeo cổ cho bò.
  • C. Đệm lót sinh học.
  • D. Robot đẩy thức ăn.

Câu 9. Người lao động trong ngành chăn nuôi cần có kiến thức, kĩ năng về an toàn lao động chủ yếu vì

  • A. phải làm việc chủ yếu trong văn phòng.
  • B. sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao.
  • C. thường xuyên tiếp xúc với mầm bệnh, hoá chất, máy móc.
  • D. ngành chăn nuôi luôn thiếu nhân lực có trình độ.

Câu 10. Chính phủ Việt Nam đặt mục tiêu phát triển ngành chăn nuôi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Đây là biểu hiện của triển vọng nào?

  • A. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.
  • B. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.
  • C. Đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
  • D. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

Câu 11. Cảm biến môi trường trong chuồng nuôi có tác dụng theo dõi

  • A. khối lượng và tốc độ sinh trưởng của đàn.
  • B. các chỉ số nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, khí độc.
  • C. thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống.
  • D. số lượng trứng được thu hằng ngày.

Câu 12. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong chăn nuôi giúp người chăn nuôi

  • A. thay thế hoàn toàn cán bộ thú y.
  • B. phân tích dữ liệu và cảnh báo sớm dịch bệnh.
  • C. giảm giá thành thức ăn công nghiệp.
  • D. tự động ghi chép sổ sách kế toán.

Câu 13. Thế hệ F1 của phép lai kinh tế đơn giản được dùng để

  • A. làm giống cho các thế hệ sau.
  • B. lai trở lại với giống bố nhiều đời.
  • C. nuôi thương phẩm lấy sản phẩm.
  • D. bảo tồn nguồn gene quý hiếm.

Câu 14. Công nghệ blockchain được ứng dụng trong chăn nuôi nhằm

  • A. tự động hoá khâu cho ăn và cấp nước.
  • B. điều khiển nhiệt độ, độ ẩm chuồng nuôi.
  • C. chẩn đoán sớm dịch bệnh cho vật nuôi.
  • D. minh bạch hoá và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

Câu 15. Chăn nuôi được coi là một mắt xích quan trọng của nông nghiệp bền vững chủ yếu vì

  • A. góp phần lưu giữ nét văn hoá truyền thống.
  • B. tạo ra nhiều việc làm cho lao động nông thôn.
  • C. cung cấp phân bón cho trồng trọt và thức ăn cho nuôi thuỷ sản.
  • D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 16. Lai kinh tế đơn giản là phép lai có sự tham gia của

  • A. 2 giống.
  • B. 3 giống.
  • C. 4 giống.
  • D. 3 giống trở lên.

Câu 17. Gia đình em nuôi 50 con gà thịt, vốn đầu tư hạn chế. Giải pháp công nghệ phù hợp nhất là

  • A. lắp hệ thống camera giám sát toàn trại.
  • B. dùng máng ăn, máng uống tự động loại nhỏ.
  • C. xây chuồng kín có điều hoà nhiệt độ.
  • D. trang bị robot dọn chuồng và đẩy thức ăn.

Câu 18. Để phát hiện sớm bò cái động dục trong trang trại bò sữa quy mô lớn, biện pháp hiệu quả nhất là

  • A. tăng khẩu phần thức ăn tinh cho cả đàn.
  • B. quan sát trực tiếp cả đàn vào buổi sáng.
  • C. gắn chip cảm biến theo dõi vận động từng con.
  • D. ghi chép nhật kí phối giống bằng sổ tay.

Câu 19. Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành

  • A. gia súc và gia cầm.
  • B. vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập.
  • C. đẻ con và đẻ trứng.
  • D. vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước.

Câu 20. Quá trình biến đổi động vật hoang dã thành vật nuôi được gọi là

  • A. lai tạo.
  • B. thuần hoá.
  • C. chọn lọc.
  • D. nhân giống.

Câu 21. Lai cải tạo là phép lai dùng một giống tốt để cải tạo một giống khác khi giống đó

  • A. có nguồn gốc nhập nội từ nước ngoài.
  • B. đã đạt năng suất rất cao và ổn định.
  • C. có số lượng cá thể quá ít trong đàn.
  • D. không đáp ứng được yêu cầu của sản xuất.

Câu 22. Đặc điểm nổi bật của vật nuôi bản địa là

  • A. cho năng suất rất cao nhưng thích nghi kém.
  • B. thích nghi tốt với khí hậu và tập quán chăn nuôi của địa phương.
  • C. chỉ nuôi được trong chuồng kín, trang thiết bị hiện đại.
  • D. hầu như không có khả năng đề kháng với bệnh.

Câu 23. Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là

  • A. năng suất thấp, thích nghi kém với điều kiện địa phương.
  • B. năng suất cao, thích nghi tốt với mọi điều kiện.
  • C. năng suất thấp, thích nghi tốt với điều kiện địa phương.
  • D. năng suất cao nhưng khả năng thích nghi với điều kiện địa phương kém hơn.

Câu 24. Nước ta hiện có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 25. Phương thức chăn nuôi truyền thống, vật nuôi được thả tự do đi lại và tự kiếm thức ăn là

  • A. chăn thả tự do.
  • B. chăn nuôi công nghiệp.
  • C. chăn nuôi bán công nghiệp.
  • D. chăn nuôi trang trại.

… và còn 91 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 116 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó