Sinh học 12 - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA

Image Exam
2026-11-06 20:35:15
Tên đề thi: Sinh học 12 - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA
Tác giả: Nguyen Chau Ngoc Ai
Số lượng câu hỏi: 63
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 63
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA

Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử sinh học nào sau đây có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

  • A. Nucleic acid.
  • B. Phospholipid.
  • C. Steroid.
  • D. Glucose.

Câu 2. DNA được cấu tạo từ các nguyên các nguyên tố hóa học nào sau đây?

  • A. C, H, O, N, P.
  • B. C, H, O, N, S.
  • C. C, H, O, P.
  • D. C, H, O, S.

Câu 3. Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

  • A. A=T, G≡C.
  • B. A=U, G≡C.
  • C. A≡T, G=C.
  • D. A≡U, G=C.

Câu 4. Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

  • A. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • B. Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.
  • C. Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

Câu 5. Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

  • A. Nguyên tắc bổ sung.
  • B. Nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Nguyên tắc khuôn mẫu.
  • D. Nguyên tắc nửa gián đoạn.

Câu 6. Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

  • A. Nhân tế bào.
  • B. Lưới nội chất.
  • C. Bộ máy Golgi.
  • D. Không bào.

Câu 7. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

  • A. Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
  • B. Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ → 3’.
  • C. Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
  • D. Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

Câu 8. Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?

  • A. 2.
  • B. 1.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 9. Quá trình tái bản DNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide tham gia?

  • A. 8.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 2.

Câu 10. Thành phần nào sau đây của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

  • A. Nitrogenous base.
  • B. Đường deoxyribose.
  • C. Đường ribose.
  • D. Gốc phosphate.

Câu 11. Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau:| | %A | %T | %G | %C | %U || Phân tử 1 | 20% | 20% | 30% | 30% | || Phân tử 2 | 30% | | 20% | 20% | 30% || Phân tử 3 | 10% | 30% | 30% | 30% | || Phân tử 4 | 20% | | 35% | 25% | 20% |Phân tử nào có thể là DNA mạch kép?

  • A. Phân tử 1.
  • B. Phân tử 2.
  • C. Phân tử 3.
  • D. Phân tử 4.

Câu 12. Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau:| | %A | %T | %G | %C | %U || Phân tử 1 | 20% | 20% | 30% | 30% | || Phân tử 2 | 30% | | 20% | 20% | 30% || Phân tử 3 | 10% | 30% | 30% | 30% | || Phân tử 4 | 20% | | 35% | 25% | 20% |Phân tử nào có thể là DNA mạch đơn?

  • A. Phân tử 1, 3.
  • B. Phân tử 2, 3.
  • C. Phân tử 1, 4.
  • D. Phân tử 2, 4.

Câu 13. Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ …TACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

  • A. 5’ … ATGTCGCAGTAC… 3’.
  • B. 3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’.
  • C. 5’ … AUGUCGCAGUAC… 3’.
  • D. 3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

Câu 14. Hình nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc đơn phân của phân tử DNA?

  • A. Hình II.
  • B. Hình I.
  • C. Hình III.
  • D. Hình IV.

Câu 15. Phân tích thành phần của 4 phân tử DNA mạch kép có cùng số lượng nucleotide cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau:| | %A | %T | %G | %C || Phân tử 1 | 20% | 20% | 30% | 30% || Phân tử 2 | 30% | 30% | 20% | 20% || Phân tử 3 | 10% | 10% | 40% | 40% || Phân tử 4 | 15% | 15% | 35% | 35% |Phân tử nào sẽ có số liên kết hydrogen nhiều nhất?

  • A. Phân tử 3.
  • B. Phân tử 2.
  • C. Phân tử 1.
  • D. Phân tử 4.

Câu 16. Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

  • A. 5’ → 3’.
  • B. 3’ → 5’.
  • C. Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’.
  • D. Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’.

Câu 17. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

  • A. RNA polymerase.
  • B. DNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Helicase.

Câu 18. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây có vai trò cắt đứt các liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn?

  • A. Helicase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. DNA polymerase.
  • D. Ligase.

Câu 19. Theo mô hình cấu trúc DNA của Watson và Crick, xác định đầu 5’ và 3’ tương ứng với số (1), (2), (3), (4) trên hình sau:

  • A. (1) và (3)-5’, (2) và (4)-3’.
  • B. (1) và (3)-3’, (2) và (4)-5’.
  • C. (1) và (2)-5’, (3) và (4)-3’.
  • D. (1) và (4)-5’, (2) và (3)-3’.

Câu 20. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế?

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Helicase.

Câu 21. Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở thành phần nào sau đây?

  • A. Nitrogenous base.
  • B. Gốc phosphate.
  • C. Đường deoxyribose.
  • D. Đường ribose.

Câu 22. Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

  • A. Uracil.
  • B. Thymine.
  • C. Adenine.
  • D. Cytosine.

Câu 23. Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA:Nhận định sau đây đúng?

  • A. Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’→3’.
  • B. Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5’ → 3’.
  • C. Mạch 3 → 4 có chiều 3’ → 5’.
  • D. Mạch 1 → 2 có chiều 5’ → 3’.

Câu 24. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào sau đây?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Phiên mã.
  • C. Đột biến.
  • D. Dịch mã.

Câu 25. Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở pha nào sau đây của chu kỳ tế bào?

  • A. Pha S.
  • B. Pha G1.
  • C. Pha G2.
  • D. Pha M.

… và còn 38 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó