Nội dung đề thi: ĐỊA LÝ TRẮC NGHIỆM
Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1. Ở châu Á, Việt Nam nằm về phía
- A. đông bắc.
- B. tây bắc.
- C. tây nam.
- D. đông nam.
Câu 2. Câu 2. Nước ta không nằm ở vị trí
- A. tiếp giáp với Biển Đông.
- B. nội chí tuyến bán cầu Bắc.
- C. trong vùng có nhiều thiên tai.
- D. thuộc múi giờ số 0.
Câu 3. Câu 3. Vị trí địa lí nước ta
- A. ở khu vực có kinh tế phát triển.
- B. ở phía đông Thái Bình Dương.
- C. có một phần ở ngoại chí tuyến.
- D. án ngữ các tuyến đường quốc tế.
Câu 4. Câu 4. Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
- A. Khánh Hòa.
- B. Điện Biên.
- C. Tuyên Quang.
- D. Cà Mau.
Câu 5. Câu 5. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
- A. Lào và Thái Lan.
- B. Cam-pu-chia và Trung uốc.
- C. Lào và Cam-pu-chia.
- D. Lào và Trung Quốc.
Câu 6. Câu 6. Nước ta nằm ở
- A. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.
- B. vùng không chịu tác động của thiên tai.
- C. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
- D. trung tâm của bán đảo Đông Dương.
Câu 7. Câu 7. Vị trí địa lí nước ta
- A. ở khu vực có kinh tế phát triển.
- B. ở phía đông Thái Bình Dương.
- C. có một phần ở ngoại chí tuyến.
- D. án ngữ các tuyến đường quốc tế.
Câu 8. Câu 8. Vị trí nước ta ở
- A. phía đông của Thái Bình Dương.
- B. phía tây bán đảo Đông Dương.
- C. trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Câu 9. Câu 9. Toàn vẹn lãnh thổ của nước ta bao gồm
- A. phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
- B. vùng biển, vùng trời và quần đảo.
- C. vùng đất, vùng biển và vùng trời.
- D. đất liền, vùng biển và các hải đảo.
Câu 10. Câu 10. Vùng đất của nước ta
- A. có đường biên giới khá dài.
- B. các đảo đều có diện tích lớn.
- C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
- D. hẹp ngang theo bắc - nam.
Câu 11. Câu 11. Nước ta có đường biên giới trên đất liền với
- A. Cam-pu-chia.
- B. In-đô-nê-xi-a.
- C. Mi-an-ma.
- D. Xin-ga-po.
Câu 12. Câu 12. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
- A. Thái Lan và Trung Quốc.
- B. Lào và Trung Quốc.
- C. Lào và Cam-pu-chia.
- D. Lào và Thái Lan.
Câu 13. Câu 13. Vùng biển nào sau đây của nước ta nằm ở phía trong đường cơ sở?
- A. Nội thủy.
- B. Lãnh hải.
- C. Tiếp giáp lãnh hải.
- D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 14. Câu 14. Vùng biển phía tây nam nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
- A. Phi-líp-pin.
- B. Mi-an-ma.
- C. Thái Lan.
- D. Trung Quốc.
Câu 15. Câu 15. Đường bờ biển của nước ta hiện nay
- A. kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam.
- B. đi qua tất cả các vùng kinh tế nước ta.
- C. ngắn hơn đường biên giới trên đất liền.
- D. kéo dài từ Quảng Ninh đến Cà Mau.
Câu 16. Câu 16. Tiếp giáp với biển nên nước ta có
- A. nhiệt độ cao quanh năm.
- B. khoáng sản phong phú.
- C. nhiều rừng thường xanh.
- D. hai mùa khí hậu khác biệt.
Câu 17. Câu 17. Cơ sở để xác định vùng trời nước ta trên biển là
- A. bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
- B. ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
- C. toàn bộ không gian trên mặt biển.
- D. bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 18. Câu 18. Vị trí địa lí và hình thể nước ta đã tạo nên
- A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- B. tài nguyên khoáng sản phong phú.
- C. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
- D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
Câu 19. Câu 19. Đặc điểm nổi bật của khí hậu nước ta là
- A. nhiệt đới ẩm gió mùa, nắng nóng quanh năm.
- B. nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai nóng và lạnh.
- C. nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng.
- D. nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hòa quanh năm.
Câu 20. Câu 20. Lượng mưa trung bình năm ở nước ta có sự phân hóa, chủ yếu là do
- A. các khối khí và địa hình.
- B. lớp phủ thực vật và dòng biển.
- C. vị trí địa lí và Biển Đông.
- D. địa hình và gió hướng tây nam.
Câu 21. Câu 21. Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
- A. Tín phong hoạt động xen kẽ gió mùa.
- B. Tổng số giờ nắng trong năm khá cao.
- C. Độ ẩm tương đối trung bình năm cao.
- D. án cân bức xạ quanh năm dương.
Câu 22. Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
- A. Nửa đầu mùa đông lạnh, khô.
- B. Thổi liên tục suốt mùa đông.
- C. Nửa sau mùa đông lạnh, ẩm.
- D. Hình thành 2 - 3 tháng lạnh.
Câu 23. Câu 23. Kiểu thời tiết lạnh khô ít mưa xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào
- A. nửa đầu mùa đông.
- B. giữa mùa đông.
- C. nửa cuối mùa đông.
- D. nóng ẩm và có mưa phùn.
Câu 24. Câu 24. Kiểu thời tiết lạnh ẩm có mưa phùn xuất hiện ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?
- A. Nửa đầu mùa đông.
- B. Giữa mùa đông.
- C. Nửa cuối mùa đông.
- D. Giữa mùa xuân.
Câu 25. Câu 25. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao
- A. Xi-bia.
- B. chí tuyến bán cầu Bắc.
- C. Bắc Ấn Độ Dương.
- D. chí tuyến bán cầu Nam.
… và còn 86 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.