Vật lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ I (dao động cơ) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ I (dao động cơ) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ I (dao động cơ)

Image Exam
2026-11-06 01:45:10
Tên đề thi: Vật lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ I (dao động cơ)
Tác giả: anroingu2010
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
42
2026-11-06 01:58:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ I (dao động cơ)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), trong đó \( A, \omega \) là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm \( t \) là

  • A. \( \omega t + \varphi \).
  • B. \( \omega \).
  • C. \( \varphi \).
  • D. \( \omega t \).

Câu 2. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về dao động điều hòa?

  • A. Pha của dao động điều hòa được dùng để xác định trạng thái dao động.
  • B. Dao động điều hòa là dao động có tọa độ là một hàm số dạng cos hoặc sin theo thời gian.
  • C. Biên độ của dao động điều hòa là li độ lớn nhất của dao động. Biên độ không đổi theo thời gian.
  • D. Tần số là số giây thực hiện xong một dao động điều hòa.

Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), trong đó \( \omega \) là

  • A. biên độ của dao động.
  • B. chu kì của dao động.
  • C. tần số góc của dao động.
  • D. tần số của dao động.

Câu 4. Một chất điểm dao động có phương trình \( x = 10\cos(15t + \pi) \) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

  • A. 20 rad/s.
  • B. 10 rad/s.
  • C. 5 rad/s.
  • D. 15 rad/s.

Câu 5. Một vật nhỏ dao động với \( x = 5\cos(\omega t + 0{,}5\pi) \) cm. Pha ban đầu của dao động là

  • A. \( \pi \).
  • B. \( 0{,}5\pi \).
  • C. \( 0{,}25\pi \).
  • D. \( 1{,}5\pi \).

Câu 6. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

  • A. ngược pha với gia tốc.
  • B. cùng pha với li độ.
  • C. ngược pha với gia tốc.
  • D. sớm pha \( 90^\circ \) so với li độ.

Câu 7. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài

  • A. 12 cm.
  • B. 9 cm.
  • C. 6 cm.
  • D. 3 cm.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

  • A. \( T/2 \).
  • B. \( T/8 \).
  • C. \( T/6 \).
  • D. \( T/4 \).

Câu 9. Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì li độ của vật

  • A. giảm rồi tăng.
  • B. tăng rồi giảm.
  • C. giảm.
  • D. tăng.

Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là \( x = 5\cos(5\pi t + \pi/4) \) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có

  • A. biên độ 0,05 cm.
  • B. tần số 2,5 Hz.
  • C. tần số góc 5 rad/s.
  • D. chu kì 0,2 s.

Câu 11. Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên âm đến biên dương thì gia tốc của vật

  • A. giảm rồi tăng.
  • B. tăng rồi giảm.
  • C. giảm.
  • D. tăng.

Câu 12. Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20 s. Tần số dao động của vật là

  • A. \( f = 0{,}2 \) Hz.
  • B. \( f = 5 \) Hz.
  • C. \( f = 80 \) Hz.
  • D. \( f = 2000 \) Hz.

Câu 13. Khi nói về dao động điều hòa của chất điểm thì

  • A. vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
  • B. gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
  • C. quỹ đạo là một đoạn thẳng.
  • D. quỹ đạo là một đường hình sin.

Câu 14. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.
  • B. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
  • C. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
  • D. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn gia tốc cực đại tăng lên 4 lần.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

  • A. \( 0{,}5\pi \) rad.
  • B. \( -0{,}5\pi \) rad.
  • C. \( 0{,}25\pi \) rad.
  • D. \( \pi \) rad.

Câu 16. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài dây của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

  • A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo cao.
  • B. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
  • C. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường.
  • D. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

Câu 17. Trong dao động điều hòa, li độ biến đổi

  • A. cùng pha với vận tốc.
  • B. trễ pha \( 90^\circ \) so với vận tốc.
  • C. vuông pha với gia tốc.
  • D. cùng pha với gia tốc.

Câu 18. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình \( x_1 = A\cos(\omega t + \pi/3) \) và \( x_2 = A\cos(\omega t - 2\pi/3) \) là hai dao động

  • A. cùng pha.
  • B. lệch pha \( \pi/3 \).
  • C. lệch pha \( \pi/2 \).
  • D. ngược pha.

Câu 19. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

  • A. Li độ.
  • B. Pha.
  • C. Pha ban đầu.
  • D. Độ lệch pha.

Câu 20. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Sau 1/12 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10 cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

  • A. \( x = 10\cos(4\pi t - 2\pi/3) \) cm.
  • B. \( x = 5\cos(4\pi t - 2\pi/3) \) cm.
  • C. \( x = 10\cos(4\pi t + 2\pi/3) \) cm.
  • D. \( x = 5\cos(4\pi t + 2\pi/3) \) cm.

Câu 21. Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Nhìn vào đồ thị ta có thể luận rằng là

  • A. hai dao động cùng pha.
  • B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
  • C. dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc \( \pi/2 \).
  • D. hai dao động ngược pha.

Câu 22. Một vật dao động điều hòa có phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

  • A. \( \dfrac{v^2}{\omega^4} + \dfrac{a^2}{\omega^2} = A^2 \).
  • B. \( \dfrac{v^2}{\omega^2} + \dfrac{a^2}{\omega^2} = A^2 \).
  • C. \( \dfrac{v^2}{\omega^2} + \dfrac{a^2}{\omega^4} = A^2 \).
  • D. \( \dfrac{\omega^2}{v^2} + \dfrac{a^2}{\omega^4} = A^2 \).

Câu 23. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại \( v_{max} \). Tần số góc của vật dao động là

  • A. \( \dfrac{v_{max}}{A} \).
  • B. \( \dfrac{v_{max}}{\pi A} \).
  • C. \( \dfrac{v_{max}}{2\pi A} \).
  • D. \( \dfrac{v_{max}}{2A} \).

Câu 24. Thế năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

  • A. tuần hoàn với tần số góc \( 2\omega \).
  • B. như một hàm cosin.
  • C. không đổi.
  • D. tuần hoàn với chu kì T.

Câu 25. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

  • A. \( \omega = 2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}} \).
  • B. \( \omega = 2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}} \).
  • C. \( \omega = \sqrt{\dfrac{m}{k}} \).
  • D. \( \omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} \).

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó