Nội dung đề thi: cntc 12-15
Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lợi ích của Hệ sinh thái Fintech & Mô hình Business Model Canvas đối với mục tiêu Tài chính toàn diện (Financial Inclusion) là gì?
- A. Chỉ phục vụ giới siêu giàu
- B. Yêu cầu thế chấp tài sản lớn
- C. Mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ tài chính cho người yếu thế
- D. Loại bỏ hoàn toàn sự tham gia của các ngân hàng truyền thống ra khỏi nền kinh tế số
Câu 2. Ứng dụng MoMo tại Việt Nam áp dụng mô hình hệ sinh thái tài chính nào?
- A. Siêu ứng dụng (Super-App) tích hợp đa dịch vụ
- B. Sàn giao dịch chứng khoán phi tập trung
- C. Nền tảng cho vay ngang hàng (P2P Lending)
- D. Nền tảng thanh toán nhanh
Câu 3. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một nhóm phát triển nền tảng số giúp giảm chi phí cung cấp dịch vụ tài chính cho một phân khúc cụ thể?
- A. Kỳ lân Fintech
- B. Công ty khởi nghiệp Fintech
- C. Hệ sinh thái Fintech
- D. Trung tâm Fintech
Câu 4. Hệ thống chuyển mạch tài chính và bù trừ điện tử tại Việt Nam do đơn vị nào vận hành?
- A. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSDC)
- B. Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam (VNBA)
- C. Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS).
- D. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (VNPost)
Câu 5. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Business Model Canvas (BMC)?
- A. Nhóm thành phần bảo đảm doanh nghiệp có công nghệ, nguồn lực, quan hệ hợp tác và cấu trúc chi phí phù hợp để vận hành bền vững.
- B. Khung mô tả các thành phần chính của mô hình kinh doanh để thấy mối liên hệ giữa khách hàng, giá trị, hoạt động và tài chính.
- C. Đổi mới tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ mới hay cải thiện đáng kể giá trị mà khách hàng nhận được.
- D. Đổi mới cách doanh nghiệp tổ chức nguồn lực, cấu trúc, phối hợp và ra quyết định.
Câu 6. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một thành phố muốn thu hút doanh nghiệp Fintech quốc tế?
- A. Nhà phát triển công nghệ
- B. Tổ chức tài chính truyền thống
- C. Trung tâm Fintech
- D. Hệ sinh thái Fintech
Câu 7. Đặc điểm cốt lõi của Trí tuệ nhân tạo (AI) & Machine Learning trong Chống gian lận tài chính trong nền kinh tế số là gì?
- A. Đặt ra các bộ quy tắc cố định, không thay đổi theo thời gian để dễ quản lý
- B. Tối ưu hóa quy trình nhờ tự động hóa và phân tích dữ liệu
- C. Chỉ tập trung lưu trữ lịch sử giao dịch cũ
- D. Giảm thời gian xử lý giao dịch
Câu 8. Vai trò của Cơ quan quản lý nhà nước đối với lĩnh vực Rủi ro an ninh mạng & Bảo mật dữ liệu trong dịch vụ Fintech là gì?
- A. Trực tiếp vận hành kinh doanh thay doanh nghiệp
- B. Cấm hoàn toàn mọi hoạt động đổi mới
- C. Ban hành khung pháp lý và giám sát an toàn hệ thống
- D. Tài trợ vốn cho tất cả các startup
Câu 9. Công nghệ nào cho phép phân tích hàng triệu dữ liệu phi cấu trúc để dự báo rủi ro tín dụng?
- A. NFC
- B. Big Data & Machine Learning
- C. POS
- D. Blockchain
Câu 10. Nội dung nào mô tả đúng nhất về Open Banking?
- A. Công cụ phần mềm cho phép các hệ thống máy tính truyền thông tin và tích hợp dịch vụ với nhau
- B. Nhóm công nghệ bao gồm học máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, nhận diện tiếng nói và học sâu
- C. Mô hình xử lý dữ liệu khối lượng lớn, đa nguồn và phân tán; NoSQL phù hợp khi cần truy cập nhanh dữ liệu lớn, phi cấu trúc và dễ mở rộng
- D. Mô hình tăng khả năng tiếp cận dữ liệu và dịch vụ ngân hàng cho bên thứ ba được cấp phép trên cơ sở khách hàng đồng thuận
Câu 11. API và số hóa có thể tác động đến chuỗi giá trị tài chính như thế nào?
- A. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của dữ liệu
- B. Cho phép tách các khâu và kết hợp dịch vụ từ nhiều nhà cung cấp chuyên biệt
- C. Ngăn các đối tác chia sẻ chức năng theo quyền cho phép
- D. Bắt buộc mọi chức năng phải do một ngân hàng duy nhất thực hiện
Câu 12. “Dấu vết dữ liệu” do các quy trình số tạo ra có thể hỗ trợ hoạt động nào?
- A. Xóa bỏ mọi trách nhiệm bảo vệ dữ liệu
- B. Bắt buộc tất cả khách hàng dùng cùng một dịch vụ
- C. Hiểu khách hàng, quản trị rủi ro và tuân thủ
- D. Ngăn doanh nghiệp cải tiến sản phẩm
Câu 13. SaaS trong tiến hóa dịch vụ đám mây chủ yếu cung cấp gì?
- A. Phần mềm ứng dụng được cung cấp như một dịch vụ qua mạng
- B. Chỉ thiết bị thanh toán NFC
- C. Chỉ điện năng cho trung tâm dữ liệu
- D. Chỉ cáp mạng vật lý
Câu 14. Nhận định nào phản ánh đúng ý nghĩa của InsurTech?
- A. Giảm yêu cầu phần cứng chuyên dụng và thuận tiện khi kết hợp với ứng dụng ngân hàng/điện thoại.
- B. Có thể hỗ trợ KYC/AML, báo cáo, giám sát giao dịch và quản lý dữ liệu tuân thủ.
- C. Phù hợp với dự án sáng tạo, khởi nghiệp hoặc mục tiêu cộng đồng nhưng cần minh bạch thông tin.
- D. Có thể dùng dữ liệu và tự động hóa để tăng tốc quy trình và cá nhân hóa dịch vụ.
Câu 15. Nhận định nào phản ánh đúng ý nghĩa của Thanh toán NFC?
- A. Giai đoạn xác thực đặc biệt nhạy cảm vì dữ liệu xác thực thẻ phải đi qua hệ thống.
- B. Có thể hỗ trợ KYC/AML, báo cáo, giám sát giao dịch và quản lý dữ liệu tuân thủ.
- C. Mô hình có thể mở rộng tiếp cận vốn nhưng đi kèm rủi ro nếu nền tảng vượt quá vai trò trung gian hoặc quản trị yếu.
- D. Cho phép trải nghiệm chạm để thanh toán nhanh tại điểm bán.
Câu 16. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một công ty bảo hiểm sử dụng dữ liệu cảm biến từ thiết bị đeo hoặc xe để hiểu hành vi sử dụng?
- A. Điện toán đám mây
- B. NLP và dịch vụ khách hàng thông minh
- C. Internet vạn vật (IoT)
- D. API
Câu 17. Học tăng cường (Reinforcement Learning) dựa chủ yếu trên cơ chế nào?
- A. Chỉ tìm cụm trong dữ liệu tĩnh
- B. Tương tác thử-sai với môi trường và nhận tín hiệu thưởng/phạt
- C. Chỉ học từ bảng dữ liệu đã gán nhãn
- D. Chỉ sao chép quyết định của con người mà không có phản hồi
Câu 18. AI có thể hỗ trợ chấm điểm tín dụng bằng cách nào?
- A. Xóa hoàn toàn nhu cầu kiểm tra chất lượng dữ liệu
- B. Phân tích nhiều biến dữ liệu để ước lượng rủi ro và khả năng trả nợ
- C. Chỉ dựa vào màu sắc giao diện ứng dụng
- D. Tự động bảo đảm mọi người vay đều trả nợ
Câu 19. Ba đặc trưng thường được dùng để mô tả Big Data là gì?
- A. Khối lượng, tốc độ và sự đa dạng
- B. Màu sắc, kích thước và độ sáng
- C. Giá, thuế và lãi suất
- D. Tiền mặt, séc và thẻ
Câu 20. Hợp đồng thông minh (Smart Contract) là gì?
- A. Chương trình có thể tự thực thi điều khoản khi các điều kiện định trước được đáp ứng
- B. Một loại mật khẩu dùng một lần
- C. Chỉ là ảnh chụp của hợp đồng giấy
- D. Một cuộc gọi giữa hai luật sư
Câu 21. Tình huống sau gắn trực tiếp nhất với khái niệm nào: một tổ chức cần xử lý dữ liệu phi cấu trúc rất lớn từ nhiều máy chủ phân tán?
- A. NLP và dịch vụ khách hàng thông minh
- B. Quản trị rủi ro thông minh
- C. Big Data và NoSQL
- D. Điện toán đám mây
Câu 22. Nhà đầu tư đóng góp chủ yếu gì cho hệ sinh thái Fintech?
- A. Thay cơ quan quản lý ban hành luật
- B. Thay ngân hàng trung ương phát hành tiền
- C. Cung cấp vốn và hỗ trợ doanh nghiệp mở rộng và phát triển
- D. Quản lý dữ liệu dân cư quốc gia
Câu 23. Business Model Canvas được dùng chủ yếu để làm gì?
- A. Mô tả các thành phần cốt lõi của mô hình kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng
- B. Thiết kế chip bán dẫn
- C. Tính lương tự động cho nhân viên
- D. Mã hóa toàn bộ dữ liệu khách hàng
Câu 24. Biện pháp nào có thể hỗ trợ giảm rủi ro tín dụng trong P2P Lending?
- A. Cho vay tối đa cho mọi khách hàng
- B. KYC, chấm điểm tín dụng, hạn mức phù hợp và giám sát sau giải ngân
- C. Bỏ toàn bộ bước xác minh người vay
- D. Không theo dõi tình trạng khoản vay
Câu 25. AI có thể hỗ trợ xử lý bồi thường bảo hiểm bằng cách nào?
- A. Bảo đảm mọi yêu cầu đều được chi trả
- B. Chỉ thay đổi màu sắc biểu mẫu
- C. Tự động phân loại hồ sơ, phát hiện bất thường và hỗ trợ quyết định xử lý
- D. Xóa mọi quy trình kiểm soát gian lận
… và còn 23 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.