Mạch điện tử - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Mạch điện tử - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Mạch điện tử - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-11-05 21:35:10
Tên đề thi: Mạch điện tử - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Tác giả: Huỳnh Gia Bảo
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 101
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lân Nguyễn Võ Phi
78
2026-11-05 22:36:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Mạch điện tử - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong mạch chỉnh lưu cầu 4 đi-ốt, nếu một đi-ốt bị hỏng (đứt mạch hở), hiện tượng gì sẽ xảy ra?

  • A. Mạch không có điện áp ra.
  • B. Mạch trở thành chỉnh lưu nửa chu kỳ.
  • C. Điện áp ra tăng gấp đôi.
  • D. Xảy ra ngắn mạch nguồn.

Câu 2. Để một mạch ổn áp dùng đi-ốt Zener hoạt động đúng chức năng, đi-ốt Zener phải được mắc như thế nào?

  • A. Phân cực thuận song song với tải.
  • B. Phân cực thuận nối tiếp với tải.
  • C. Phân cực ngược song song với tải.
  • D. Phân cực ngược nối tiếp với tải.

Câu 3. Khi BJT (NPN) hoạt động ở chế độ khuếch đại (tích cực), điều kiện phân cực của các tiếp giáp là gì?

  • A. \( J_E \) phân cực thuận, \( J_C \) phân cực thuận.
  • B. \( J_E \) phân cực thuận, \( J_C \) phân cực ngược.
  • C. \( J_E \) phân cực ngược, \( J_C \) phân cực thuận.
  • D. \( J_E \) phân cực ngược, \( J_C \) phân cực ngược.

Câu 4. Để đưa BJT từ chế độ khuếch đại sang chế độ bão hòa (dùng làm khóa đóng), ta cần tác động như thế nào?

  • A. Giảm dòng IB xuống 0.
  • B. Tăng điện áp VCE lên cực đại.
  • C. Tăng dòng IB sao cho \( IC < \beta IB \).
  • D. Mắc thêm tụ CE.

Câu 5. Trong mạch định thiên bằng cầu phân áp cho BJT, việc sử dụng điện trở RE ở cực E nhằm mục đích chính là gì?

  • A. Tăng hệ số khuếch đại dòng điện.
  • B. Giảm trở kháng vào của mạch.
  • C. Tạo hồi tiếp âm dòng điện một chiều để ổn định nhiệt độ (ổn định điểm Q).
  • D. Lọc nhiễu cao tần.

Câu 6. Điểm khác biệt cơ bản về điều khiển giữa BJT và FET là gì?

  • A. BJT điều khiển bằng điện áp, FET điều khiển bằng dòng điện.
  • B. BJT điều khiển bằng dòng điện, FET điều khiển bằng điện áp.
  • C. Cả hai đều điều khiển bằng dòng điện.
  • D. Cả hai đều điều khiển bằng điện áp.

Câu 7. Điện áp thắt kênh UP của JFET là mức điện áp UGS làm cho:

  • A. Kênh dẫn mở rộng tối đa.
  • B. Dòng điện ID đạt giá trị bão hòa IDSS.
  • C. Kênh dẫn bị thắt lại, dòng ID xấp xỉ 0.
  • D. JFET bị đánh thủng.

Câu 8. Đối với JFET kênh N, điện áp điều khiển UGS phải luôn thỏa mãn điều kiện nào để mạch hoạt động an toàn?

  • A. \( UGS > 0 \)
  • B. \( UGS \le 0 \)
  • C. \( UGS = VDD \)
  • D. Không giới hạn.

Câu 9. Khi thiết kế mạch phân cực, điểm làm việc tĩnh Q nên đặt ở đâu trên đường tải tĩnh để mạch khuếch đại tín hiệu lớn không bị méo?

  • A. Sát vùng ngắt.
  • B. Sát vùng bão hòa.
  • C. Ngay chính giữa đường tải tĩnh.
  • D. Ngoài đường tải tĩnh.

Câu 10. SCR (Thyristor) đang ở trạng thái dẫn điện, để đưa SCR về trạng thái khóa, ta phải thực hiện thao tác nào?

  • A. Cắt xung kích tại cực G.
  • B. Cấp xung âm vào cực G.
  • C. Giảm dòng điện Anode (IA) xuống dưới mức dòng duy trì (IH).
  • D. Tăng điện áp UAK.

Câu 11. Diac khác với Triac ở điểm cốt lõi nào?

  • A. Diac dẫn điện 1 chiều, Triac dẫn điện 2 chiều.
  • B. Diac dẫn điện 2 chiều, Triac dẫn điện 1 chiều.
  • C. Diac không có cực điều khiển (Gate), Triac có cực điều khiển.
  • D. Diac có cực điều khiển, Triac không có.

Câu 12. Linh kiện nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ băm xung điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều (Dimmer)?

  • A. Đi-ốt Zener.
  • B. JFET.
  • C. Triac.
  • D. BJT.

Câu 13. Dòng điện rò ICEO của BJT mắc E chung liên hệ với dòng rò ICBO của BJT mắc B chung qua biểu thức nào?

  • A. \( ICEO = ICBO \)
  • B. \( ICEO = \beta ICBO \)
  • C. \( ICEO = (1 + \beta) ICBO \)
  • D. \( ICEO = ICBO / \beta \)

Câu 14. Khi đo kiểm tra một BJT bằng đồng hồ VOM (thang đo điện trở), nếu cả 2 phép đo B-E và B-C đều cho điện trở rất nhỏ (kim lên mạnh) thì đó là:Ở thang đo điện trở ($\Omega$), nguồn pin bên trong đồng hồ được đấu ngược so với que đo. Cụ thể:Que đen: Nối với cực dương (+) của pin.Que đỏ: Nối với cực âm (-) của pin.cả 2 câu cực B đều đúng

  • A. Transistor NPN còn tốt.
  • B. Transistor PNP còn tốt.
  • C. Cực B đang nối với que đen (đối với đồng hồ kim) cho thấy đây là NPN còn tốt.
  • D. Cực B đang nối cực âm pin (que đỏ đồng hồ kim) cho thấy đây là PNP còn tốt.

Câu 15. Hiện tượng "Trôi điểm làm việc" trong BJT chủ yếu là do:

  • A. Nhiệt độ làm thay đổi ICBO, UBE và \( \beta \).
  • B. Tần số tín hiệu vào quá cao.
  • C. Biên độ tín hiệu vào quá lớn.
  • D. Tụ ghép nối bị hỏng.

Câu 16. Tại sao lại gọi là "mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ"?

  • A. Vì mạch chỉ tiêu thụ công suất rất nhỏ.
  • B. Vì kích thước mạch rất nhỏ.
  • C. Vì biên độ tín hiệu vào đủ nhỏ để đường đặc tuyến phi tuyến có thể được coi là tuyến tính.
  • D. Vì hệ số khuếch đại của mạch rất nhỏ.

Câu 17. Hồi tiếp âm điện áp nối tiếp có tác dụng gì đối với trở kháng vào (Zin) và trở kháng ra (Zout) của mạch?

  • A. Tăng Zin, giảm Zout.
  • B. Giảm Zin, tăng Zout.
  • C. Tăng Zin, tăng Zout.
  • D. Giảm Zin, giảm Zout.

Câu 18. Trong mạch CE, nếu điện dung của tụ nối tầng Cin quá nhỏ, hệ số khuếch đại của mạch ở dải tần số thấp sẽ thay đổi như thế nào?

  • A. Không đổi.
  • B. Tăng lên.
  • C. Bị suy giảm mạnh.
  • D. Gây dao động.

Câu 19. Tầng lặp Emitter (CC) thường được dùng làm gì trong các hệ thống điện tử nhiều tầng?

  • A. Tầng tiền khuếch đại để nâng biên độ điện áp.
  • B. Tầng đệm phối hợp trở kháng (từ trở kháng nguồn cao sang tải thấp).
  • C. Tầng khuếch đại đảo pha.
  • D. Tầng lọc nhiễu cao tần.

Câu 20. Nếu mạch khuếch đại CE bị cắt mất nửa chu kỳ âm của tín hiệu đầu ra, nguyên nhân có thể do:

  • A. Điểm Q nằm quá gần vùng bão hòa.
  • B. Điểm Q nằm quá gần vùng ngắt.
  • C. Điện áp nguồn Vcc quá cao.
  • D. Tụ CE bị đứt.

Câu 21. Thông số \( r_\pi \) (điện trở động cực Base) phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng tĩnh nào?

  • A. VCEQ
  • B. VCC
  • C. IBQ (hoặc IEQ)
  • D. RC

Câu 22. Trong mạch khuếch đại B chung (CB), đặc điểm nào sau đây sai?

  • A. Zin rất nhỏ.
  • B. Zout lớn.
  • C. Hệ số khuếch đại dòng điện \( KI \gg 1 \).
  • D. Hệ số khuếch đại điện áp KU lớn.

Câu 23. Sự suy giảm hệ số khuếch đại ở vùng tần số cao (High-frequency response) chủ yếu do nguyên nhân nào?

  • A. Tụ nối tầng (Cin, Cout).
  • B. Tụ phân dòng (CE).
  • C. Các điện dung ký sinh giữa các cực của Transistor (Cbc, Cbe).
  • D. Điện trở tải.

Câu 24. Một mạch khuếch đại có độ lợi điện áp hở vòng (chưa hồi tiếp) là \( A = 1000 \). Mắc hồi tiếp âm với hệ số \( \beta_{fb} = 0,09 \). Độ lợi điện áp lúc có hồi tiếp Af bằng bao nhiêu?

  • A. 10
  • B. 11,1
  • C. 100
  • D. 90

Câu 25. Độ méo phi tuyến trong chế độ khuếch đại B (Khuếch đại đẩy kéo) sinh ra chủ yếu ở đâu?

  • A. Tại đỉnh của tín hiệu.
  • B. Tại các điểm giao thoa lân cận 0V (Méo xuyên tâm/Méo giao điểm).
  • C. Ở dải tần số cao.
  • D. Do quá dòng tải.

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó