Pháp luật đại cương - Văn bản và quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Văn bản và quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Văn bản và quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật

Image Exam
2026-11-05 21:29:19
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Văn bản và quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật
Tác giả: Đức Hồ Văn
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Văn bản và quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản nào sau đây:

  • A. Nghị quyết.
  • B. Nghị định.
  • C. Nghị quyết, nghị định.
  • D. Nghị quyết, nghị định, quyết định.

Câu 2. Chế tài của Quy phạm pháp luật là:

  • A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.
  • B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của Quy phạm pháp luật.
  • C. Những biện pháp, tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 3. Phần giả định của Quy phạm pháp luật là:

  • A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.
  • B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.
  • C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của Quy phạm pháp luật.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 4. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

  • A. Pháp lệnh.
  • B. Thông tư.
  • C. Chỉ thị.
  • D. Nghị định.

Câu 5. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

  • A. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • B. Thông tư.
  • C. Chỉ thị.
  • D. Nghị quyết của Quốc hội.

Câu 6. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

  • A. Lệnh.
  • B. Thông tư.
  • C. Luật.
  • D. Nghị quyết của Quốc hội.

Câu 7. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:

  • A. Quyết định của Chủ tịch nước.
  • B. Thông tư.
  • C. Nghị định.
  • D. Nghị quyết của Quốc hội.

Câu 8. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước:

  • A. Luật tổ chức Quốc hội.
  • B. Luật tổ chức Chính phủ.
  • C. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND.
  • D. Hiến pháp.

Câu 9. Trong một Quy phạm pháp luật:

  • A. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành.
  • B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành.
  • C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 10. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của Văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

  • A. Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
  • B. Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.
  • C. Văn bản quy phạm pháp luật không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất định.

Câu 11. Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

  • A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.
  • B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.
  • C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
  • D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

Câu 12. Dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật là:

  • A. Có tính bắt buộc chung.
  • B. Được áp dụng nhiều lần .
  • C. Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 13. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể:

  • A. Chỉ cần có Năng lực hành vi.
  • B. Chỉ cần có Năng lực pháp luật.
  • C. Có năng lực chủ thể
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 14. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật?

  • A. Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh Quan hệ pháp luật tương ứng.
  • B. Khi xảy ra sự kiện pháp lý.
  • C. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • B. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • C. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 16. Điều kiện để trở thành chủ thể của Quan hệ pháp luật:

  • A. Có năng lực chủ thể.
  • B. Có Năng lực hành vi.
  • C. Có Năng lực pháp luật.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 17. Năng lực pháp luật của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

  • A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nhà thừa nhận.
  • B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.
  • C. Khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi và đạt độ tuổi nhất định.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 18. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

  • A. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.
  • B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó
  • C. Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.
  • D. Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.

Câu 19. Chủ thể của Quan hệ pháp luật là:

  • A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.
  • B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các Quan hệ pháp luật.
  • C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các Quan hệ pháp luật cụ thể.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 20. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A. Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính bắt buộc chung.
  • B. Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung.
  • C. Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính cưỡng chế nhưng không mang tính bắt buộc chung.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 21. Năng lực hành vi của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

  • A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.
  • B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.
  • C. Khả năng của chủ thể được nhà nước cho phép tham gia các Quan hệ pháp luật.
  • D. Khả năng của các chủ thể được làm những gì mà pháp luật không cấm.

Câu 22. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • B. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • C. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 23. Sự kiện pháp lý có thể:

  • A. Làm phát sinh một Quan hệ pháp luật cụ thể.
  • B. Làm thay đổi một Quan hệ pháp luật cụ thể.
  • C. Làm chấm dứt một Quan hệ pháp luật cụ thể.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 24. Theo quy định của Pháp luật:

  • A. Năng lực pháp luật của các chủ thể là giống nhau.
  • B. Năng lực pháp luật của các chủ thể là khác nhau.
  • C. Năng lực pháp luật của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 25. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:

  • A. Trách nhiệm hành chính.
  • B. Trách nhiệm hình sự.
  • C. Trách nhiệm dân sự.
  • D. Trách nhiệm kỹ luật.

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó