Sinh học 12 - Đề cương ôn tập di truyền phân tử, đột biến và quy luật Mendel | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập di truyền phân tử, đột biến và quy luật Mendel | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập di truyền phân tử, đột biến và quy luật Mendel

Image Exam
2026-11-05 20:29:16
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập di truyền phân tử, đột biến và quy luật Mendel
Tác giả: Anh Phuong 11
Số lượng câu hỏi: 83
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 81.5
Số lượt thi: 15
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phuong
80.5
2026-11-05 21:37:39
User avatar
Phuongg Anhh
79.5
2026-11-05 20:42:50
User avatar
ly Nguyễn Hoàng Mai
77.25
2026-11-05 20:54:11
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập di truyền phân tử, đột biến và quy luật Mendel

Xem trước 25/83 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là

  • A. amino acid.
  • B. nucleotide.
  • C. fatty acid.
  • D. glucose.

Câu 2. Trong phân tử DNA, nucleotide loại Adenine (A) liên kết bổ sung với nucleotide loại nào sau đây?

  • A. Uracil (U).
  • B. Cytosine (C).
  • C. Thymine (T).
  • D. Guanine (G).

Câu 3. Liên kết hóa học nối giữa các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA hay RNA là

  • A. liên kết hydrogen.
  • B. liên kết phosphodiester.
  • C. liên kết peptide.
  • D. liên kết ionic.

Câu 4. Trong cơ chế tái bản DNA, enzyme có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau là

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. DNA ligase.
  • D. helicase.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây của quá trình tái bản DNA đảm bảo cho hai phân tử DNA con được tạo ra hoàn toàn giống phân tử DNA mẹ?

  • A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • B. Nguyên tắc một mạch liên tục và một mạch gián đoạn.
  • C. Sự tham gia của các đoạn mồi RNA.
  • D. Sự hoạt động theo chiều từ 5' -3' của enzyme polymerase.

Câu 6. Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều nào?

  • A. Từ 5’-3’
  • B. Từ 3’-5’
  • C. Ngẫu nhiên.
  • D. Từ hai đầu vào giữa.

Câu 7. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 8. Phân tử RNA nào đóng vai trò làm khuôn cho quá trình dịch mã?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. snRNA.

Câu 9. Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

  • A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid.
  • B. một bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid khác nhau.
  • C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • D. mã di truyền được đọc liên tục từ một điểm xác định.

Câu 10. Mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là

  • A. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
  • B. nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid.
  • C. hầu hết các loài sinh vật đều dùng chung một bảng mã di truyền.
  • D. mã di truyền được đọc theo cụm 3 nucleotide không gối lên nhau.

Câu 11. Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu khởi đầu dịch mã ở sinh vật nhân thực?

  • A. 5'UAA3'.
  • B. 5'AUG3'.
  • C. 5'UAG3'.
  • D. 5'UGA3'.

Câu 12. Các bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

  • A. 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'.
  • B. 5'AUU3', 5'AUC3', 5'AUG3'.
  • C. 5'GAA3', 5'GAC3', 5'GAT3'
  • D. 5'AAA3', 5'AAC3', 5'AAG3'.

Câu 13. Theo nguyên tắc bổ sung, nucleotide loại Adenine (A) trên mạch khuôn của DNA sẽ liên kết với nucleotide nào của môi trường trong quá trình phiên mã?

  • A. Thymine (T).
  • B. Uracil (U).
  • C. Cytosine (C).
  • D. Guanine (G).

Câu 14. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở vị trí nào trong tế bào?

  • A. Tế bào chất.
  • B. Nhân tế bào.
  • C. Ti thể.
  • D. Lục lạp.

Câu 15. Điểm khác biệt cơ bản trong quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là

  • A. cần có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
  • B. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
  • C. mRNA sau phiên mã phải qua quá trình cắt bỏ intron, nối exon.
  • D. mạch mRNA được tổng hợp theo chiều từ 5' - 3'.

Câu 16. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. Ribosome.
  • D. DNA polymerase.

Câu 17. Giai đoạn hoạt hóa amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu và cần năng lượng từ nguồn nào?

  • A. Trong nhân tế bào, cần ATP.
  • B. Trong tế bào chất, cần ATP.
  • C. Trên màng nhân, cần GTP.
  • D. Trong ti thể, không cần năng lượng.

Câu 18. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

  • A. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.
  • B. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.
  • C. hai amino acid mở đầu với nhau.
  • D. amino acid cuối cùng với chuỗi polypeptide.

Câu 19. Khái niệm "Hệ gene" (Genome) được hiểu là

  • A. toàn bộ các gene phân bố trên một nhiễm sắc thể đơn lẻ.
  • B. toàn bộ trình tự nucleotide có trong vật chất di truyền của một tế bào.
  • C. tập hợp các gene quy định tính trạng hình thái của cơ thể.
  • D. các vùng DNA không mã hóa nằm xen kẽ giữa các gene.

Câu 20. Ý nghĩa của việc nghiên cứu hệ gene người là

  • A. giúp giải mã toàn bộ các đặc điểm tâm lý của con người.
  • B. phục vụ cho việc chẩn đoán, điều trị bệnh di truyền và y học cá thể hóa.
  • C. tạo ra các loài người mới có khả năng chống chịu cao.
  • D. thay thế hoàn toàn các phương pháp chữa bệnh truyền thống.

Câu 21. Enzyme chính thực hiện quá trình phiên mã tổng hợp các loại RNA ở sinh vật nhân sơ là

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. DNA ligase.
  • D. Helicase.

Câu 22. Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase bám vào vùng nào của gene cấu trúc để khởi đầu tổng hợp RNA?

  • A. Vùng kết thúc.
  • B. Vùng mã hóa.
  • C. Vùng khởi động (Promoter).
  • D. Vùng vận hành (Operator).

Câu 23. Quá trình phiên mã tổng hợp RNA luôn diễn ra dựa trên mạch khuôn DNA có chiều như thế nào và chuỗi RNA kéo dài theo chiều nào?

  • A. Mạch khuôn 5' - 3'; chuỗi RNA kéo dài 3' - 5'.
  • B. Mạch khuôn 3' -5'; chuỗi RNA kéo dài 5' - 3'.
  • C. Mạch khuôn 3' -5'; chuỗi RNA kéo dài 3' -5'.
  • D. Mạch khuôn 5' -3'; chuỗi RNA kéo dài 5' -3'.

Câu 24. Nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã được thể hiện giữa các nucleotide trên mạch khuôn của gene với các nucleotide tự do ngoài môi trường là

  • A. A-T, T-A, G-C, C-G.
  • B. A-U, T-A, G-C, C-G.
  • C. A-U, T-U, G-C, C-G.
  • D. A-A, T-T, G-G, C-C.

Câu 25. Ở sinh vật nhân thực, phân tử mRNA sơ khai sau phiên mã chứa các đoạn mã hóa sinh học nằm xen kẽ với các đoạn không mã hóa. Các đoạn không mã hóa đó gọi là

  • A. Exon.
  • B. Intron.
  • C. Codon.
  • D. Anticodon.

… và còn 58 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 83 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó