Hóa đại cương và vô cơ - Đề trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa đại cương và vô cơ - Đề trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa đại cương và vô cơ - Đề trắc nghiệm tổng hợp

Image Exam
2026-11-05 20:27:21
Tên đề thi: Hóa đại cương và vô cơ - Đề trắc nghiệm tổng hợp
Tác giả: Ngân Nguyễn 19
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Ngân Nguyễn
5
2026-11-05 20:29:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa đại cương và vô cơ - Đề trắc nghiệm tổng hợp

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên tử \(^{27}_{13}\mathrm{Al}\) có số nơtron là

  • A. 13
  • B. 14
  • C. 27
  • D. 40

Câu 2. Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là

  • A. \([Ar]3d^8\)
  • B. \([Ar]3d^5 4s^3\)
  • C. \([Ar]3d^6 4s^2\)
  • D. \([Ar]4s^2 4p^6\)

Câu 3. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Cùng số proton, khác số nơtron
  • B. Cùng số nơtron, khác số proton
  • C. Cùng số khối, khác số proton
  • D. Khác số proton và khác số electron

Câu 4. Cấu hình electron của ion \(\mathrm{Cl^-}\) (Z = 17) là

  • A. \(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5\)
  • B. \(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4\)
  • C. \(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2\)
  • D. \(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6\)

Câu 5. Trong các phân lớp sau, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

  • A. 4p
  • B. 3d
  • C. 4s
  • D. 3p

Câu 6. Nguyên tử X có cấu hình electron \(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1\). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

  • A. Chu kỳ 3, nhóm IA
  • B. Chu kỳ 2, nhóm IIIA
  • C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA
  • D. Chu kỳ 4, nhóm IIIA

Câu 7. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. X là

  • A. Mg
  • B. Na
  • C. Si
  • D. Al

Câu 8. Chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?

  • A. 2
  • B. 8
  • C. 18
  • D. 32

Câu 9. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ trái sang phải, bán kính nguyên tử

  • A. giảm dần
  • B. tăng dần
  • C. không đổi
  • D. tăng rồi giảm

Câu 10. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

  • A. O
  • B. Cl
  • C. F
  • D. N

Câu 11. Các nguyên tố nhóm IA (trừ H) được gọi là

  • A. kim loại kiềm thổ
  • B. halogen
  • C. khí hiếm
  • D. kim loại kiềm

Câu 12. Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VIA có công thức tổng quát là

  • A. \(\mathrm{R_2O_5}\)
  • B. \(\mathrm{RO_3}\)
  • C. \(\mathrm{RO_2}\)
  • D. \(\mathrm{R_2O_7}\)

Câu 13. Axit nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

  • A. \(\mathrm{HClO_4}\)
  • B. \(\mathrm{H_2SO_4}\)
  • C. \(\mathrm{H_3PO_4}\)
  • D. \(\mathrm{H_2SiO_3}\)

Câu 14. Nguyên tố Ca (Z = 20) thuộc

  • A. chu kỳ 3, nhóm IIA
  • B. chu kỳ 4, nhóm IA
  • C. chu kỳ 4, nhóm IIA
  • D. chu kỳ 4, nhóm IIB

Câu 15. Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

  • A. cộng hóa trị không cực
  • B. cộng hóa trị phân cực
  • C. kim loại
  • D. ion

Câu 16. Trong phân tử \(\mathrm{N_2}\), giữa hai nguyên tử nitơ có

  • A. một liên kết đơn
  • B. một liên kết ba
  • C. một liên kết đôi
  • D. hai liên kết đơn

Câu 17. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

  • A. HCl
  • B. \(\mathrm{Cl_2}\)
  • C. \(\mathrm{H_2}\)
  • D. \(\mathrm{O_2}\)

Câu 18. Phân tử \(\mathrm{CO_2}\) có dạng hình học là

  • A. gấp khúc
  • B. tam giác phẳng
  • C. đường thẳng
  • D. tứ diện

Câu 19. Trong ion \(\mathrm{NH_4^+}\) có bao nhiêu liên kết cho - nhận?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 4

Câu 20. Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

  • A. NaCl
  • B. \(\mathrm{CO_2}\)
  • C. \(\mathrm{I_2}\)
  • D. \(\mathrm{CH_4}\)

Câu 21. Số oxi hóa của Cr trong \(\mathrm{K_2Cr_2O_7}\) là

  • A. +3
  • B. +7
  • C. +6
  • D. +2

Câu 22. Số oxi hóa của Mn trong \(\mathrm{KMnO_4}\) là

  • A. +2
  • B. +4
  • C. +6
  • D. +7

Câu 23. Cho phản ứng: \(\mathrm{Fe + HNO_3 (loãng) \to Fe(NO_3)_3 + NO + H_2O}\). Sau khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất, hệ số của \(\mathrm{HNO_3}\) là

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 8

Câu 24. Trong phản ứng \(\mathrm{2Na + Cl_2 \to 2NaCl}\), chất khử là

  • A. Na
  • B. \(\mathrm{Cl_2}\)
  • C. NaCl
  • D. cả Na và \(\mathrm{Cl_2}\)

Câu 25. Cho 6,4 g Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch \(\mathrm{AgNO_3}\) dư. Khối lượng Ag thu được là (Cu = 64, Ag = 108)

  • A. 10,8 g
  • B. 43,2 g
  • C. 21,6 g
  • D. 32,4 g

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó