Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I (2026) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I (2026) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I (2026)

Image Exam
2026-11-05 20:05:55
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I (2026)
Tác giả: Ngọc Nhi Bùi
Số lượng câu hỏi: 57
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 56.25
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc Nhi Bùi
30.25
2026-11-05 21:04:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I (2026)

Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết nào?

  • A. Peptide
  • B. Phosphodiester
  • C. Ion
  • D. Hydrogen

Câu 2. Amino acid methionine được mã hóa bởi mã bộ ba nào?

  • A. AUU
  • B. AUC
  • C. AUG
  • D. AUA

Câu 3. Hình minh họa cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử. Cấu trúc X là gì?

  • A. RNA polymerase
  • B. DNA polymerase
  • C. DNA ligase
  • D. Ribosome

Câu 4. Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:

  • A. Vùng promoter, operator và ba gene điều hòa
  • B. Gene điều hòa, ba gene cấu trúc và operator
  • C. Gene điều hòa, ba gene cấu trúc và promoter
  • D. Vùng điều hòa gồm promoter, operator và ba gene cấu trúc

Câu 5. Nếu một nitrogenous base dạng hiếm tham gia vào quá trình tái bản DNA thì có thể phát sinh dạng đột biến nào?

  • A. Thay thế một cặp nucleotide
  • B. Thêm một cặp nucleotide
  • C. Mất một cặp nucleotide
  • D. Đảo một cặp nucleotide

Câu 6. Công nghệ gene là quy trình tạo ra:

  • A. Những cơ thể sinh vật mang gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới
  • B. Những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới
  • C. Những tế bào trên cơ thể sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới
  • D. Những tế bào hoặc sinh vật có gene bị đột biến dạng mất một cặp nucleotide

Câu 7. Trong nghiên cứu di truyền màu hạt đậu Hà Lan của Mendel, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh. Phép lai nào là phép lai phân tích?

  • A. Aa × Aa
  • B. Aa × aa
  • C. Aa × AA
  • D. AA × AA

Câu 8. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?

  • A. 10 nm
  • B. 20 nm
  • C. 34 nm
  • D. 700 nm

Câu 9. Chất kết tủa màu trắng thu được từ thí nghiệm tách chiết trong hình là chất gì?

  • A. Protein
  • B. RNA
  • C. DNA
  • D. Glucose

Câu 10. Màu da của người do ít nhất mấy cặp gene tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 11. Sự di truyền các tính trạng do gene lặn nằm trên NST X quy định, không có allele tương ứng trên NST Y, tuân theo quy luật nào?

  • A. Di truyền thẳng
  • B. Di truyền phân li
  • C. Di truyền biến dị
  • D. Di truyền chéo

Câu 12. Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Enzyme tháo xoắn làm hai mạch đơn tách nhau, tạo chạc chữ Y
  • B. Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
  • C. DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’
  • D. Ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch mới hoàn chỉnh

Câu 13. Thành tựu nào sau đây không phải là ứng dụng giải trình tự hệ gene người?

  • A. Sàng lọc, chẩn đoán và sử dụng thuốc hướng đích điều trị ung thư vú
  • B. Sản xuất vaccine AstraZeneca phòng chống COVID-19
  • C. Sử dụng liệu pháp gene điều trị bệnh mù do đột biến gene
  • D. Sử dụng CRISPR-Cas9 điều trị bệnh hồng cầu hình liềm

Câu 14. Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung theo trình tự nào?1. Phân tích, giải thích kết quả lai qua F1, F2, F32. Kiểm chứng giả thuyết3. Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản4. Đề xuất giả thuyết mới5. Đề xuất quy luật di truyền6. Tạo dòng thuần chủng bằng tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

  • A. 6 → 3 → 1 → 4 → 2 → 5
  • B. 6 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5
  • C. 6 → 3 → 2 → 4 → 1 → 5
  • D. 6 → 1 → 2 → 4 → 3 → 5

Câu 15. Cho cây hoa đỏ có kiểu gene AaBb tự thụ phấn, F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Trong số cây hoa trắng ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là:

  • A. 3/7
  • B. 3/16
  • C. 2/7
  • D. 7/16

Câu 16. Ở loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1 vì:

  • A. Số giao tử đực bằng số giao tử cái
  • B. Số con cái và con đực trong loài bằng nhau
  • C. Sức sống của giao tử đực và cái ngang nhau
  • D. Cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau

Câu 17. Hình mô tả cơ chế phân tử của bệnh hồng cầu hình liềm. Phát biểu nào đúng?

  • A. Có thể kết luận gene nằm trên NST giới tính
  • B. Đột biến làm thay đổi amino acid glutamic thành valine do tính đặc hiệu của mã di truyền
  • C. Hồng cầu hình liềm vận chuyển oxygen tốt hơn nhưng gây tắc mạch
  • D. Đột biến chỉ thay thế cặp A–T thành T–A nên không nghiêm trọng

Câu 18. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực, dạng sợi có chiều ngang 10 nm được gọi là:

  • A. Vùng xếp cuộn
  • B. Cromatit
  • C. Sợi nhiễm sắc
  • D. Sợi cơ bản

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gene?

  • A. Đột biến điểm gồm mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
  • B. Tất cả đột biến gene đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
  • C. Tất cả đột biến gene đều có hại
  • D. Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene

Câu 20. Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

  • A. Điều kiện môi trường sống
  • B. Tổ hợp gene mang đột biến
  • C. Tác động của tác nhân gây đột biến
  • D. Môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

Câu 21. Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

  • A. Nhân
  • B. Thể Golgi
  • C. Tế bào chất
  • D. Màng tế bào

Câu 22. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào đóng vai trò như “người phiên dịch”?

  • A. tRNA
  • B. ADN
  • C. rRNA
  • D. mRNA

Câu 23. Ở người, các triệu chứng cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày, chậm phát triển trí tuệ và thường vô sinh là hậu quả của đột biến nào?

  • A. Lệch bội ở cặp NST số 21
  • B. Dị bội ở cặp NST giới tính
  • C. Mất đoạn NST số 21
  • D. Chuyển đoạn nhỏ ở NST số 21

Câu 24. Nhóm codon nào không mã hóa amino acid, làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp protein?

  • A. UAG, GAU, UUA
  • B. UAA, UAG, AUG
  • C. UAG, UGA, UAA
  • D. UAG, UGA, AUA

Câu 25. Lai phân tích là phép lai nhằm:

  • A. Kiểm tra gene nằm trên NST thường hay NST giới tính
  • B. Kiểm tra gene nằm trong nhân hay tế bào chất
  • C. Kiểm tra tính trạng lệ thuộc môi trường hay kiểu gene
  • D. Kiểm tra kiểu gene của một tính trạng ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp

… và còn 32 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó