Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính l | i-quiz.vn@stop article@stop Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính l | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính l

Image Exam
2026-11-05 19:47:03
Tên đề thi: Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính l
Tác giả: Bich Ngoc Ng
Số lượng câu hỏi: 183
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 183
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính l

Xem trước 25/183 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục tiêu quản trị dự án trong doanh nghiệp được tóm tắt qua ba ràng buộc chính là gì?

  • A. Lợi nhuận, Uy tín, Thời gian.
  • B. Chất lượng, Công nghệ, Chi phí.
  • C. Kết quả (Performance), Thời gian (Time), Chi phí (Cost).
  • D. Phạm vi, Rủi ro, Nguồn lực.

Câu 2. Điểm khác biệt cốt lõi để phân biệt Dự án Đầu tư và Hoạt động Thường xuyên của doanh nghiệp là gì?

  • A. Dự án luôn có vốn đầu tư lớn hơn.
  • B. Hoạt động thường xuyên không có rủi ro.
  • C. Dự án có thời gian tồn tại hữu hạn và có kết quả xác định.
  • D. Hoạt động thường xuyên không cần quản trị.

Câu 3. Giai đoạn nào trong chu kỳ dự án bao gồm hoạt động thẩm định tài chính dự án?

  • A. Giai đoạn Thực hiện đầu tư.
  • B. Giai đoạn Vận hành khai thác.
  • C. Giai đoạn Chuẩn bị đầu tư (Lập dự án).
  • D. Giai đoạn Kết thúc dự án.

Câu 4. Theo tài liệu, Giám đốc Dự án (PM) trong mô hình Tổ chức theo chức năng thường có quyền lực như thế nào?

  • A. Quyền lực rất cao, kiểm soát toàn bộ ngân sách.
  • B. Quyền lực cân bằng với Quản lý Chức năng.
  • C. Quyền lực thấp nhất, chủ yếu là điều phối viên hoặc cố vấn.
  • D. Quyền lực tuyệt đối, giống như một CEO.

Câu 5. Mục đích chính của việc trang bị kiến thức về công cụ cây quyết định trong quản trị dự án là gì?

  • A. Lập ngân sách dự án.
  • B. Phân bổ nguồn lực tối ưu.
  • C. Vận dụng trong đánh giá rủi ro và chọn lựa dự án phù hợp.
  • D. Kiểm soát chất lượng dự án.

Câu 6. Khái niệm nào được sử dụng để đánh giá tổng thể và định kỳ hiệu suất dự án nhằm đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng?

  • A. Kiểm soát Chất lượng (QC).
  • B. Đảm bảo Chất lượng (QA).
  • C. Quản lý Chất lượng (QM).
  • D. Cải tiến Chất lượng (QI).

Câu 7. Việc kiểm soát giám sát dự án nhằm mục đích trang bị kiến thức về công cụ nào theo tài liệu?

  • A. Lập kế hoạch tiếp thị.
  • B. Kiểm soát chất lượng giám sát dự án.
  • C. Quản lý mối quan hệ khách hàng.
  • D. Phân tích cổ phiếu doanh nghiệp.

Câu 8. Đâu là một ví dụ về Chi phí Gián tiếp trong dự án?

  • A. Chi phí mua thép.
  • B. Lương của công nhân xây dựng.
  • C. Chi phí thuê văn phòng điều hành công trường và lương của Giám đốc Dự án.
  • D. Chi phí lắp đặt thiết bị.

Câu 9. Sự khác biệt cốt lõi giữa Kiểm soát Chất lượng (QC) và Đảm bảo Chất lượng (QA) là gì?

  • A. QC tập trung vào quy trình; QA tập trung vào sản phẩm cuối cùng.
  • B. QC tập trung vào sản phẩm/kết quả; QA tập trung vào quy trình/hệ thống.
  • C. Cả hai đều tập trung vào việc giảm chi phí.
  • D. QC là hoạt động nội bộ; QA là hoạt động bên ngoài.

Câu 10. Công cụ nào được sử dụng để phân tích và tìm ra nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề chất lượng bằng cách phân loại các yếu tố ảnh hưởng?

  • A. Biểu đồ Pareto.
  • B. Sơ đồ GANTT.
  • C. Sơ đồ Nhân quả (Cause-and-Effect/Fishbone Diagram).
  • D. Biểu đồ Histogram.

Câu 11. Phương pháp lập ngân sách nào được coi là chính xác nhất, vì nó xây dựng chi phí dựa trên ước tính chi tiết của từng gói công việc nhỏ?

  • A. Phương pháp Top-down (Từ trên xuống).
  • B. Phương pháp So sánh tương tự.
  • C. Phương pháp Bottom-up (Từ dưới lên).
  • D. Phương pháp Phân tích tham số.

Câu 12. Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Porter, việc nghiên cứu về khả năng sản phẩm thay thế xuất hiện trên thị trường thuộc yếu tố nào?

  • A. Cường độ cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại.
  • B. Khả năng thương lượng của khách hàng.
  • C. Mối đe dọa của sản phẩm thay thế.
  • D. Rào cản gia nhập ngành.

Câu 13. Chỉ tiêu Thời gian hoàn vốn có chiết khấu được tạo ra để khắc phục nhược điểm nào của Thời gian hoàn vốn truyền thống?

  • A. Bỏ qua dòng tiền sau thời điểm hoàn vốn.
  • B. Bỏ qua giá trị thời gian của tiền tệ.
  • C. Khó khăn trong việc xác định vốn đầu tư ban đầu.
  • D. Không tính đến rủi ro.

Câu 14. Rủi ro nào sau đây được coi là rủi ro hệ thống, không thể được quản lý bằng đa dạng hóa?

  • A. Rủi ro hỏa hoạn tại công trường.
  • B. Rủi ro nhân sự nghỉ việc.
  • C. Rủi ro thay đổi chính sách kinh tế vĩ mô (ví dụ: lãi suất tăng đột ngột).
  • D. Rủi ro nhà cung cấp phá sản.

Câu 15. Nếu dự án có nhu cầu nguồn lực tối đa là 15 đơn vị, nhưng khả năng cung ứng chỉ là 13 đơn vị, đây là tình trạng gì trong quản lý nguồn lực?

  • A. Rút ngắn tiến độ.
  • B. Khan hiếm nguồn lực (Resource Constraint).
  • C. Điều chuyển nguồn lực.
  • D. Đường găng không bị ảnh hưởng.

Câu 16. Khái niệm nào được sử dụng để đánh giá tổng thể và định kỳ hiệu suất dự án nhằm đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng?

  • A. Kiểm soát Chất lượng (QC).
  • B. Đảm bảo Chất lượng (QA).
  • C. Quản lý Chất lượng (QM).
  • D. Cải tiến Chất lượng (QI).

Câu 17. Mô hình tổ chức quản lý dự án nào dưới đây thường có quyền lực Giám đốc Dự án (PM) thấp nhất, đóng vai trò chủ yếu là điều phối?

  • A. Tổ chức theo Ma trận mạnh.
  • B. Tổ chức Dự án thuần túy.
  • C. Tổ chức theo chức năng hoặc Ma trận yếu.
  • D. Tổ chức theo Ma trận cân bằng.

Câu 18. Phương pháp lập dự toán ngân sách nào được thực hiện bằng cách lấy tổng chi phí dự toán từ các dự án tương tự trong quá khứ?

  • A. Phương pháp Bottom-up.
  • B. Phương pháp So sánh tương tự (Analogous Estimating) / Top-down.
  • C. Phương pháp Phân tích tham số (Parametric Estimating).
  • D. Phương pháp Lập ngân sách dựa trên hoạt động.

Câu 19. Sự đánh đổi giữa Chi phí và Thời gian thể hiện rõ nhất qua hoạt động nào?

  • A. Điều chỉnh phạm vi dự án.
  • B. Rút ngắn tiến độ (Crashing) bằng cách tăng nguồn lực.
  • C. Đánh giá chất lượng sản phẩm cuối cùng.
  • D. Phân bổ lại nguồn lực (Resource Leveling).

Câu 20. Trong phân tích CPM/PERT, thời gian nhanh (thời gian ngắn) của một công việc được hiểu là gì?

  • A. Thời gian trung bình có xác suất 50%.
  • B. Thời gian hoàn thành công việc trong điều kiện bình thường.
  • C. Thời gian hoàn thành công việc trong điều kiện thuận lợi, sử dụng nguồn lực tăng cường.
  • D. Thời gian hoàn thành công việc trong điều kiện xấu nhất.

Câu 21. Đường găng trong dự án được xác định là đường đi nào trong sơ đồ mạng lưới?

  • A. Đường đi có tổng chi phí trực tiếp cao nhất.
  • B. Đường đi có tổng thời gian dự trữ (Slack) lớn nhất.
  • C. Đường đi có tổng thời gian dài nhất và có thời gian dự trữ bằng 0.
  • D. Đường đi có số lượng công việc ít nhất.

Câu 22. Công thức nào được sử dụng để tính Thời gian Dự trữ của một công việc?

  • A. TG_{Lạc quan} - TG_{Bi quan}
  • B. TG_{Thực hiện} - TG_{Trung bình).
  • C. TG_{Muộn nhất} - TG_{Sớm nhất.
  • D. TG_{Muộn nhất} + TG_{Sớm nhất}.

Câu 23. Nếu Công việc A có t = 5 tuần. Công việc B có t = 3 tuần và Công việc C t = 6 tuần đều bắt đầu sau A. Công việc E bắt đầu sau B và C. Thời gian sớm nhất để Công việc E có thể bắt đầu là bao nhiêu tuần?

  • A. 5 + 3 = 8 tuần.
  • B. 5 + 6 = 11 tuần (Lấy đường dài nhất).
  • C. 5 + 3 + 6 = 14 tuần.
  • D. 5 + 5 = 10 tuần.

Câu 24. Khi IRR > WACC (Chi phí sử dụng vốn), quyết định tài chính chuẩn mực cho một dự án độc lập là gì?

  • A. Chấp nhận, vì dự án sinh lời cao hơn chi phí vốn.
  • B. Từ chối, vì IRR không đáng tin cậy.
  • C. Chấp nhận nếu PBP ngắn.
  • D. Chấp nhận nếu NPV < 0.

Câu 25. Nếu NPV của một dự án là âm (NPV < 0), điều này có ý nghĩa gì về dự án đó?

  • A. Dự án sẽ có thời gian hoàn vốn rất ngắn.
  • B. Dự án đang bị chậm tiến độ.
  • C. Dự án không tạo ra giá trị kinh tế ròng sau khi bù đắp chi phí sử dụng vốn.
  • D. Dự án có IRR lớn hơn Chi phí sử dụng vốn (WACC).

… và còn 158 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 183 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó