Nội dung đề thi: Công nghệ 11 - Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 (chăn nuôi)
Xem trước 25/103 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Ưu điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp:
- A. Sản phẩm tốt, vốn đầu tư lớn
- B. Chi phí thấp
- C. Kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao.
- D. Mật độ vật nuôi cao, giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường
Câu 2. Nhược điểm của phương thức chăn thả tự do
- A. Vốn đầu tư cao.
- B. Năng suất thấp, chi phí thấp.
- C. Tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm môi trường.
- D. Không đảm bảo an toàn sinh học, dễ xảy ra dịch bệnh.
Câu 3. Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp
- A. Năng suất cao.
- B. Kiểm soát tốt dịch bệnh, hiệu quả
- C. Sản phẩm tốt, vật nuôi được đối xử tốt.
- D. Chi phí thấp
Câu 4. Dựa vào nguồn gốc giống vật nuôi được chia thành hai nhóm chính là:
- A. Giống nội và giống gây thành.
- B. Giống nhập nội và giống quá độ.
- C. Giống nội và giống nguyên thủy.
- D. Giống nội và giống nhập nội.
Câu 5. Nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp:
- A. Không đảm bảo an toàn sinh học, dễ xảy ra dịch bệnh
- B. Vốn đầu tư lớn, nguy cơ ô nhiễm môi trường.
- C. Năng suất thấp.
- D. Kiểm tra dịch bệnh tốt.
Câu 6. Lai giống gồm:
- A. Lai kinh tế, lai cải tạo và lai xa
- B. Lai kinh tế đơn giản, lai kinh tế phức tạp và lai xa
- C. Lai kinh tế, nhân giống thuần chủng và lai xa
- D. Lai kinh tế phức tạp, lai cải tạo và lai xa
Câu 7. Công nghệ nào là thành tựu của chăn nuôi trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi?
- A. Công nghệ biogas.
- B. Công nghệ gene.
- C. Công nghệ cho ăn thông minh.
- D. Công nghệ cấy truyền phôi.
Câu 8. Công nghệ nào là thành tựu của chăn nuôi trong xử lí chất thải?
- A. Công nghệ thu gom trứng tự động.
- B. Công nghệ cấy truyền phôi.
- C. Công nghệ cho ăn thông minh.
- D. Công nghệ biogas.
Câu 9. Chăn nuôi có vai trò như thế nào?
- A. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu tỉnh bột cho con người.
- B. Gia tăng năng suất lao động.
- C. Giúp giải quyết vấn nạn thất nghiệp.
- D. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
Câu 10. Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là:
- A. Có một số lượng cá thể không ổn định
- B. Có chung nguồn gốc
- C. Có tính di truyền không ổn định.
- D. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
Câu 11. Nhóm vật nuôi bản địa:
- A. Gà Đông Tảo, lợn Móng Cái, trâu Murrah, dê Bách Thảo.
- B. Gà Đông Tảo, gà Hồ, vịt cỏ, lợn Ba Xuyên.
- C. Lợn Ba xuyên, trâu Murrah, gà Hybro, cừu Phan Rang..
- D. Gà hồ, vịt Anh Đào, bò Red Sind, cừu Phan Rang
Câu 12. Vai trò của ứng dụng công nghệ gene trong công tác giống là gì?
- A. Giúp tăng nhanh đàn bò sữa hoặc bò thịt chất lượng cao.
- B. Giúp chọn lọc chính xác, cải thiện chất lượng giống.
- C. Giúp rút ngắn thời gian chọn tạo giống, chọn lọc chính xác, nâng cao chất lượng giống.
- D. Giúp giảm được số lượng vật nuôi đực giống, nâng cao chất lượng giống vật nuôi.
Câu 13. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc
- A. có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
- B. có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
- C. có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
- D. có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
Câu 14. Nhóm vật nuôi ngoại nhập :
- A. Gà Polymouth, trâu Lang Biang, dê Boer, lợn Yorkshire.
- B. Lợn Ba Xuyên, trâu Lang Biang, bò bảy Núi, lợn Yorkshire.
- C. Dê Bách Thảo, ngựa Cabardin, bỏ Red Sindhi, trâu Lang Biang.
- D. Gà Hybro, Gà Polymouth, vịt Anh Đào, Dê Boer.
Câu 15. Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi?
- A. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
- B. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein.
- C. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
- D. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu tinh bột cho con người.
Câu 16. Dựa vào mục đích khai thác chia giống vật nuôi thành hai nhóm chính là:
- A. Giống kiêm dụng và giống nội.
- B. Giống chuyên dụng và giống gây thành.
- C. Giống quá độ và giống gây thành.
- D. Giống chuyên dụng và giống kiêm dụng.
Câu 17. Hình ảnh sau là triển vọng nào của ngành chăn nuôi?
- A. Phát triển đáp ứng nhu xuất khẩu.
- B. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học.
- C. Phát triển đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
- D. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.
Câu 18. Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
- A. Tốn kém.
- B. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
- C. Khó thực hiện.
- D. Không đòi hỏi kĩ thuật cao
Câu 19. Căn cứ vào thể chất người ta chọn những cá thể có đặc điểm:
- A. lớn nhanh, khỏe mạnh, phát dục tốt để làm giống.
- B. lớn nhanh, kích thước lớn trong đàn, cho sữa tốt để làm giống.
- C. kích thước lớn, khỏe mạnh, cho trứng tốt để làm giống
- D. lớn nhanh, kích thước lớn trong đàn, khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn để làm giống.
Câu 20. Công nghệ nào là thành tựu của chăn nuôi trong công tác giống vật nuôi?
- A. Công nghệ thu gom trứng tự động.
- B. Công nghệ cấy truyền phôi.
- C. Sản xuất chế phẩm vi sinh.
- D. Công nghệ cho ăn thông minh.
Câu 21. Đâu là đặc điểm của giống gà Ri
- A. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.
- B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.
- C. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.
- D. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.
Câu 22. Sinh trưởng là gì ?
- A. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
- B. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
- C. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
- D. Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
Câu 23. Những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi thông minh:1. Áp dụng các công nghệ thông minh như công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo, internet kết nối vạn vật, máy móc vào trong chăn nuôi.2. Công nghệ được lựa chọn có tính khả thi cao phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.3. Vật nuôi được chăm sóc, nuôi dưỡng tốt không bị ngược đãi được tự do thể hiện tập tính tự nhiên4. Liên kết chân nuôi khép kín " từ trang trại đến bàn ăn"5. Sản phẩm chăn nuôi an toàn giá cả hợp lý giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
- A. 2, 3, 4, 5.
- B. 1, 2, 3, 4.
- C. 1, 2, 4, 5.
- D. 1, 2, 3, 5.
Câu 24. Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam:
- A. Chăn nuôi công nghiệp
- B. Chăn nuôi thông minh
- C. Chân thả tự do.
- D. Chân nuôi bán công nghiệp
Câu 25. Nhân giống thuần chủng không nhằm mục đích nào?
- A. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội
- B. Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm
- C. Bổ sung tính trạng tốt ở các giống khác nhau
- D. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội
… và còn 78 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 103 câu và xem đáp án.