SLBMD | i-quiz.vn@stop article@stop SLBMD | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

SLBMD

Image Exam
2026-11-05 16:26:16
Tên đề thi: SLBMD
Tác giả: Hiền Nguyễn 12
Số lượng câu hỏi: 199
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 1990
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: SLBMD

Xem trước 25/199 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Sinh lý bệnh là môn học, chọn câu đúng?

  • A. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • B. Nghiên cứu về sức khỏe của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • C. Nghiên cứu về những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • D. Nghiên cứu về sinh lý của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào

Câu 2. Câu 2: Sinh lý bệnh ra đời từ nguồn nào?

  • A. Nghiên cứu của Sinh lý
  • B. Nghiên cứu của Bệnh nặng học
  • C. Nghiên cứu từ sinh học
  • D. Nghiên cứu từ giải phẫu bệnh

Câu 3. Câu 3:Chọn câu đúng cho môn sinh lý bệnh?

  • A. Là môn học cận lâm sàng
  • B. Nền tảng của sinh lý bệnh: sinh lý, hóa sinh
  • C. Nghiên cứu vê sức khỏe tế bào
  • D. Là môn cơ sở cho các môn cận lâm sàng

Câu 4. Câu 4:Tính chất của sinh lý bệnh

  • A. Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để sinh viên học tốt
  • B. Để tạo kinh nghiệm trong giảng dạy y học
  • C. Để rút ra những quy luật (riêng rẽ, cụ thể, chung nhất) của Bệnh học
  • D. Để điều trị bệnh cho bệnh nhân nặng

Câu 5. Câu 5:Tính chất của sinh lý bệnh

  • A. Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để sinh viên học tốt
  • B. Là cơ sở để giảng dạy y học
  • C. Giải thích cơ chế và các hiện tượng bệnh lý
  • D. Để điều trị bệnh cho bệnh nhân nặng

Câu 6. Câu 6:Các bước trong phương pháp thực nghiệm sinh lý bệnh, chọn câu đúng nhất

  • A. Quan sát và đề xuất vấn đề
  • B. Giả thuyết và hội thảo
  • C. Không cần chứng minh
  • D. Đúng quy trình thực nghiệm

Câu 7. Câu 7:Đức tính của nhà nghiên cứu sinh lý bệnh

  • A. Nhanh nhẹn, gọn gang, sạch sẽ
  • B. Thông minh, sạch sẽ, y dức
  • C. Tri thức, y đức, trung thực
  • D. Tỉ mỉ, chính xác, trung thực, y đức

Câu 8. Câu 8:Thời kỳ nội mông, Bệnh được khái niệm?

  • A. Do hít phải khí “xấu”, không trong sạch
  • B. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
  • C. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
  • D. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người

Câu 9. Câu 9:Thời kỳ Hi Lạp La Mã cô đại, Bệnh được khái niệm?

  • A. Do hít phải khí “xấu”, không trong sạch
  • B. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
  • C. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
  • D. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người

Câu 10. Câu 10:Quan điểm hiện nay, Bệnh được khái niệm?

  • A. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
  • B. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
  • C. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người
  • D. Bất kỳ sự sai lệch hoặc tổn thương nào về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận,cơ quan

Câu 11. Câu 11:Phương pháp phân loại bệnh nào chưa phù hợp?

  • A. Theo cơ quan mắc bệnh
  • B. Theo nguyên nhân gây bệnh
  • C. Theo tuổi và giới
  • D. Theo kiểu gen

Câu 12. Câu 12:Bệnh sinh là, chọn câu đúng?

  • A. Là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
  • B. Bất kỳ sự sai lệch hoặc tổn thương nào về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận,cơ quan
  • C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • D. Diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc

Câu 13. Câu 13:Bệnh nguyên là, chọn câu đúng?

  • A. Là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
  • B. Nghiên cứu nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
  • C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • D. Diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc

Câu 14. Câu 14:Quá trình viêm là?

  • A. Bệnh sinh là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
  • B. Nghiên cứu nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
  • C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
  • D. Một phản ứng có tính quy luật biểu hiện đáp ứng tại chỗ của cơ thể

Câu 15. Câu 15:Quá trình viêm, chọn câu sai?

  • A. Phản ứng gồm hai mặt đối lập: biểu hiện phá hủy và bảo vệ phát triển
  • B. Phản ứng của tế bào trung mô
  • C. Phản ứng viêm của toàn bộ cơ thể nhưng biểu hiện tại chỗ, nơi có tác nhân viêm xâm nhập
  • D. Phản ứng viêm chỉ xảy ra ở những động vật sống có hệ thần kinh phát triển

Câu 16. Câu 16:Nguyên nhân từ bênh trong cơ thể gây viêm, chọn câu sai?

  • A. Tổ chức ưng thư gây phản ứng viêm mô xung quanh
  • B. Hủy hoại mô không do yếu tố nhiễm khuẩn
  • C. Do yếu tố vi sinh vật
  • D. Viêm tắc mạch, thiểu dưỡng, thiếu oxy

Câu 17. Câu 17:Các loại viêm, phân loại theo lâm sàng?

  • A. Viêm do vi khuẩn
  • B. Viêm xuất tiết, viêm tăng sinh
  • C. Viêm bề mặt, viêm nội tạng
  • D. Viêm cấp, viêm mạn

Câu 18. Câu 18:Giai đoạn tổn thương trong quá trình viêm, chọn câu đúng?

  • A. Nhiễm toan khu vực viêm
  • B. Rối loạn điện giải : K+ giảm cao
  • C. Giảm áp lực keo tại ổ viêm
  • D. Không gây tiêu hủy tổ chức xung quanh, không làm ổ viêm lan tràn

Câu 19. Câu 19:Rối loạn vận mạch trong quá trình viêm, chọn câu đúng?

  • A. Tê liệt
  • B. Độ nhớt máu giảm, tế bào nội mô co lại
  • C. Ứ máu và tắc mạch
  • D. Tính đông máu: tiểu cầu bình thường

Câu 20. Câu 20:Đáp ứng của tế bào trong viêm, rối loạn vận mạch trong quá trình viêm?

  • A. Bạch cầu thoát mạch chủ động
  • B. Hiện diện chỉ có bach cầu đơn nhân
  • C. Chảy máu liên tục
  • D. Hồng cầu, tiểu cầu và các thành phần khác thoát mạch chủ động

Câu 21. Câu 21:Thứ tự đáp ứng của tế bào trong viêm, rối loạn vận mạch trong quá trình viêm?

  • A. Bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm, bạch cầu thực bào
  • B. Bạch cầu thực bào, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm, bạch cầu dạt thành mạch
  • C. Bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm
  • D. Bạch cầu tới ổ viêm, bạch cầu thoát mạch, bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thực bào

Câu 22. Câu 22:Có mấy hệ miễn dịch trong cơ thể?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 23. Câu 23:Miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu đúng?

  • A. Tế bào lympho T
  • B. Tế bào lympho B
  • C. Tế bào T-DH
  • D. Da

Câu 24. Câu 24:Miễn dịch đặc hiệu, chọn câu đúng?

  • A. Tế bào lympho T
  • B. Bổ thể
  • C. Bạch cầu đa nhân
  • D. Da

Câu 25. Câu 25:Kháng nguyên là?

  • A. Chất dị ứng
  • B. Kháng thể
  • C. Chất lạ đối với một cơ thể
  • D. Đặc hiệu

… và còn 174 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 199 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó