Nội dung đề thi: SLBMD
Xem trước 25/199 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Sinh lý bệnh là môn học, chọn câu đúng?
- A. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- B. Nghiên cứu về sức khỏe của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- C. Nghiên cứu về những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- D. Nghiên cứu về sinh lý của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
Câu 2. Câu 2: Sinh lý bệnh ra đời từ nguồn nào?
- A. Nghiên cứu của Sinh lý
- B. Nghiên cứu của Bệnh nặng học
- C. Nghiên cứu từ sinh học
- D. Nghiên cứu từ giải phẫu bệnh
Câu 3. Câu 3:Chọn câu đúng cho môn sinh lý bệnh?
- A. Là môn học cận lâm sàng
- B. Nền tảng của sinh lý bệnh: sinh lý, hóa sinh
- C. Nghiên cứu vê sức khỏe tế bào
- D. Là môn cơ sở cho các môn cận lâm sàng
Câu 4. Câu 4:Tính chất của sinh lý bệnh
- A. Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để sinh viên học tốt
- B. Để tạo kinh nghiệm trong giảng dạy y học
- C. Để rút ra những quy luật (riêng rẽ, cụ thể, chung nhất) của Bệnh học
- D. Để điều trị bệnh cho bệnh nhân nặng
Câu 5. Câu 5:Tính chất của sinh lý bệnh
- A. Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để sinh viên học tốt
- B. Là cơ sở để giảng dạy y học
- C. Giải thích cơ chế và các hiện tượng bệnh lý
- D. Để điều trị bệnh cho bệnh nhân nặng
Câu 6. Câu 6:Các bước trong phương pháp thực nghiệm sinh lý bệnh, chọn câu đúng nhất
- A. Quan sát và đề xuất vấn đề
- B. Giả thuyết và hội thảo
- C. Không cần chứng minh
- D. Đúng quy trình thực nghiệm
Câu 7. Câu 7:Đức tính của nhà nghiên cứu sinh lý bệnh
- A. Nhanh nhẹn, gọn gang, sạch sẽ
- B. Thông minh, sạch sẽ, y dức
- C. Tri thức, y đức, trung thực
- D. Tỉ mỉ, chính xác, trung thực, y đức
Câu 8. Câu 8:Thời kỳ nội mông, Bệnh được khái niệm?
- A. Do hít phải khí “xấu”, không trong sạch
- B. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
- C. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
- D. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người
Câu 9. Câu 9:Thời kỳ Hi Lạp La Mã cô đại, Bệnh được khái niệm?
- A. Do hít phải khí “xấu”, không trong sạch
- B. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
- C. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
- D. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người
Câu 10. Câu 10:Quan điểm hiện nay, Bệnh được khái niệm?
- A. Do rối loạn 4 yếu tố : Thổ (khô), Khí (Ẩm), Hỏa (nóng), Thủy ( lạnh)
- B. Do mất cân bằng Âm - Dương và rối loạn tương sinh tương khắc trong Ngũ Hành
- C. Do sự trừng phạt của các đấng siêu linh với con người
- D. Bất kỳ sự sai lệch hoặc tổn thương nào về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận,cơ quan
Câu 11. Câu 11:Phương pháp phân loại bệnh nào chưa phù hợp?
- A. Theo cơ quan mắc bệnh
- B. Theo nguyên nhân gây bệnh
- C. Theo tuổi và giới
- D. Theo kiểu gen
Câu 12. Câu 12:Bệnh sinh là, chọn câu đúng?
- A. Là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
- B. Bất kỳ sự sai lệch hoặc tổn thương nào về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận,cơ quan
- C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- D. Diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc
Câu 13. Câu 13:Bệnh nguyên là, chọn câu đúng?
- A. Là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
- B. Nghiên cứu nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
- C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- D. Diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc
Câu 14. Câu 14:Quá trình viêm là?
- A. Bệnh sinh là quá trình diến biến từ tác nhân gây bệnh
- B. Nghiên cứu nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
- C. Nghiên cứu và điều trị những thay đổi chức năng của cơ thể, cơ quan, mô, tế bào
- D. Một phản ứng có tính quy luật biểu hiện đáp ứng tại chỗ của cơ thể
Câu 15. Câu 15:Quá trình viêm, chọn câu sai?
- A. Phản ứng gồm hai mặt đối lập: biểu hiện phá hủy và bảo vệ phát triển
- B. Phản ứng của tế bào trung mô
- C. Phản ứng viêm của toàn bộ cơ thể nhưng biểu hiện tại chỗ, nơi có tác nhân viêm xâm nhập
- D. Phản ứng viêm chỉ xảy ra ở những động vật sống có hệ thần kinh phát triển
Câu 16. Câu 16:Nguyên nhân từ bênh trong cơ thể gây viêm, chọn câu sai?
- A. Tổ chức ưng thư gây phản ứng viêm mô xung quanh
- B. Hủy hoại mô không do yếu tố nhiễm khuẩn
- C. Do yếu tố vi sinh vật
- D. Viêm tắc mạch, thiểu dưỡng, thiếu oxy
Câu 17. Câu 17:Các loại viêm, phân loại theo lâm sàng?
- A. Viêm do vi khuẩn
- B. Viêm xuất tiết, viêm tăng sinh
- C. Viêm bề mặt, viêm nội tạng
- D. Viêm cấp, viêm mạn
Câu 18. Câu 18:Giai đoạn tổn thương trong quá trình viêm, chọn câu đúng?
- A. Nhiễm toan khu vực viêm
- B. Rối loạn điện giải : K+ giảm cao
- C. Giảm áp lực keo tại ổ viêm
- D. Không gây tiêu hủy tổ chức xung quanh, không làm ổ viêm lan tràn
Câu 19. Câu 19:Rối loạn vận mạch trong quá trình viêm, chọn câu đúng?
- A. Tê liệt
- B. Độ nhớt máu giảm, tế bào nội mô co lại
- C. Ứ máu và tắc mạch
- D. Tính đông máu: tiểu cầu bình thường
Câu 20. Câu 20:Đáp ứng của tế bào trong viêm, rối loạn vận mạch trong quá trình viêm?
- A. Bạch cầu thoát mạch chủ động
- B. Hiện diện chỉ có bach cầu đơn nhân
- C. Chảy máu liên tục
- D. Hồng cầu, tiểu cầu và các thành phần khác thoát mạch chủ động
Câu 21. Câu 21:Thứ tự đáp ứng của tế bào trong viêm, rối loạn vận mạch trong quá trình viêm?
- A. Bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm, bạch cầu thực bào
- B. Bạch cầu thực bào, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm, bạch cầu dạt thành mạch
- C. Bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thoát mạch, tới ổ viêm
- D. Bạch cầu tới ổ viêm, bạch cầu thoát mạch, bạch cầu dạt thành mạch, bạch cầu thực bào
Câu 22. Câu 22:Có mấy hệ miễn dịch trong cơ thể?
Câu 23. Câu 23:Miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu đúng?
- A. Tế bào lympho T
- B. Tế bào lympho B
- C. Tế bào T-DH
- D. Da
Câu 24. Câu 24:Miễn dịch đặc hiệu, chọn câu đúng?
- A. Tế bào lympho T
- B. Bổ thể
- C. Bạch cầu đa nhân
- D. Da
Câu 25. Câu 25:Kháng nguyên là?
- A. Chất dị ứng
- B. Kháng thể
- C. Chất lạ đối với một cơ thể
- D. Đặc hiệu
… và còn 174 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 199 câu và xem đáp án.