Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Trắc nghiệm (EPU)
Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng:
- A. Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
- B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
- C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
- D. Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
Câu 2. Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:
- A. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.
- B. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).
- C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
- D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 3. Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật:
- A. Chức năng lập hiến và lập pháp. (Cq QH)
- B. Chức năng giám sát tối cao. (Cq VKS)
- C. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
- D. Tất cả các chức năng trên đều đúng.
Câu 4. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:
- A. 3 kiểu nhà nước.
- B. 4 kiểu nhà nước.
- C. 5 kiểu nhà nước.
- D. 6 kiểu nhà nước.
Câu 5. Mục đích tồn tại của nhà nước là:
- A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
- B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội.
- C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.
- D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 6. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:
- A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất.
- B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp.
- C. Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 7. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:
- A. Nhà nước XHCN.
- B. Nhà nước tư sản.
- C. Nhà nước phong kiến.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 8. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:
- A. 2 Kiểu pháp luật.
- B. 3 Kiểu pháp luật.
- C. 4 Kiểu pháp luật.
- D. 5 Kiểu pháp luật.
Câu 9. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
- A. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
- B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
- C. Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.
- D. Chức năng giáo dục.
Câu 10. Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?
- A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).
- B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
- C. Tính giáo dục.
- D. Tính cưỡng chế.
Câu 11. Con đường hình thành nên pháp luật:
- A. Sáng tạo pháp luật.
- B. Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp.
- C. Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp.
- D. Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp.
Câu 12. Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:
- A. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
- B. Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.
- C. Chức năng giáo dục pháp luật.
- D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 13. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ:
- A. Một kiểu nhà nước.
- B. Một hình thái kinh tế xã hội.
- C. Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội.
- D. Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 14. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
- A. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
- B. Chức năng lập hiến và lập pháp.
- C. Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.
- D. Chức năng giáo dục.
Câu 15. Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản Quy phạm pháp luật sau đây:
- A. Pháp lệnh.
- B. Luật.
- C. Hiến pháp.
- D. Nghị quyết.
Câu 16. Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định:
- A. Quốc hội.
- B. Chính phủ.
- C. Bộ trưởng các Bộ.
- D. Tòa án nhân dân.
Câu 17. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:
- A. Luật, nghị quyết.
- B. Luật, pháp lệnh.
- C. Pháp lệnh, nghị quyết.
- D. Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.
Câu 18. Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách:
- A. Ban hành mới Văn bản pháp luật.
- B. Sửa đổi, bổ sung các Văn bản pháp luật hiện hành.
- C. Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản pháp luật hiện hành.
- D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 19. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam
- A. Chủ tịch nước.
- B. Chính phủ.
- C. Quốc hội.
- D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 20. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:
- A. Quy phạm đạo đức.
- B. Quy phạm tập quán.
- C. Quy phạm tôn giáo.
- D. Quy phạm pháp luật.
Câu 21. Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:
- A. Nghị định, quyết định.
- B. Nghị định, quyết định, chỉ thị.
- C. Quyết định, chỉ thị, thông tư.
- D. Quyết định.
Câu 22. Bộ trưởng có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:
- A. Nghị quyết, quyết định.
- B. Pháp lệnh, quyết định.
- C. Nghị định, quyết định.
- D. Thông tư.
Câu 23. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:
- A. Thông tư.
- B. Bộ Luật.
- C. Pháp lệnh.
- D. Chỉ thị.
Câu 24. Về mặt cấu trúc, mỗi một Quy phạm pháp luật:
- A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài.
- B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận sau: giả định, quy định, chế tài.
- C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.
- D. Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 25. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:
- A. Luật.
- B. Pháp lệnh.
- C. Thông tư.
- D. Chỉ thị.
… và còn 18 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.