Nội dung đề thi: Triết học - Chương 2: C
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
- A. Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
- B. Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
- C. Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. Ana-ximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát
Câu 2. Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
- A. Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.
- B. Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
- C. Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát
Câu 3. Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?
- A. Chủ nghĩa duy tâm.
- B. Chủ nghĩa duy vật tự phát.
- C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
- D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 4. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
- A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII
- B. Chủ nghĩa duy vật tự phát
- C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D. Chủ nghĩa duy tâm
Câu 5. Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:
- A. Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể
- B. Đồng nhất vật chất với điện tử
- C. Đồng nhất vật chất với khối lượng
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 6. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:
- A. Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người
- B. Sản phẩm của tư duy con người
- C. Tồn tại không thể nhận thức được
- D. Tồn tại phụ thuộc vào ý thức
Câu 7. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:
- A. Tồn tại
- B. Tồn tại chủ quan
- C. Tồn tại khách quan
- D. Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan
Câu 8. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
- A. Tính chủ quan
- B. Sự tồn tại
- C. Tính vật chất
- D. Tính phổ biến
Câu 9. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
- A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
- B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
- C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
- D. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 10. Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.
- A. Có tính chất duy tâm chủ quan.
- B. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.
- C. Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.
- D. Chỉ ra thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan
Câu 11. Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?
- A. Chống quan niệm máy móc siêu hình.
- B. Chống quan niệm duy tâm tôn giáo
- C. Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
- D. Gồm B và C.
Câu 12. Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?
- A. ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới
- B. ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.
- C. ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.
- D. ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới
Câu 13. Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.
- A. riêng
- B. cố hữu
- C. đặc thù
- D. phổ biến
Câu 14. Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.
- A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Câu 15. Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...
- A. nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức
- B. nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
- C. nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế
- D. nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa
Câu 16. Quan điểm nào cho rằng, “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật”?
- A. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
- B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 17. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:
- A. Riêng có ở con người
- B. Chỉ có ở các cơ thể sống
- C. Riêng có ở vật chất vô cơ
- D. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất
Câu 18. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:
- A. Lao động và ngôn ngữ
- B. Kinh tế và văn hóa
- C. Lao động trí óc và lao động chân tay
- D. Tri thức và ý chí
Câu 19. Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...
- A. chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B. chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C. chủ nghĩa duy tâm
- D. chủ nghĩa hoài nghi
Câu 20. Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.
- A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 21. Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?
- A. Chủ nghĩa duy tâm.
- B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Câu 22. Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
- A. Vật chất nói chung là bất biến.
- B. Nguyên tử là bất biến.
- C. Nguyên tử là không bất biến.
- D. Nguyên tử là điện tử
Câu 23. Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?
- A. Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.
- B. Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.
- C. Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.
- D. Cả B và C
Câu 24. Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?
- A. Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.
- B. Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.
- C. Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.
- D. Vật chất tồn tại khách quan
Câu 25. Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?
- A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- B. Chủ nghĩa duy tâm.
- C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.