Vật lý đại cương 1 - Cơ & Nhiệt: Chương 1 Động học chất điểm | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý đại cương 1 - Cơ & Nhiệt: Chương 1 Động học chất điểm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý đại cương 1 - Cơ & Nhiệt: Chương 1 Động học chất điểm

Image Exam
2026-11-05 15:00:51
Tên đề thi: Vật lý đại cương 1 - Cơ & Nhiệt: Chương 1 Động học chất điểm
Tác giả: Thi Lam Doan
Số lượng câu hỏi: 95
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 95
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thi Lam Doan
5
2026-11-05 15:08:20
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý đại cương 1 - Cơ & Nhiệt: Chương 1 Động học chất điểm

Xem trước 25/95 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một vật được ném xiên trong trọng trường, bỏ qua sức cản không khí. Trong suốt chuyển động

  • A. thành phần ngang của vận tốc không đổi.
  • B. thành phần đứng của vận tốc không đổi.
  • C. vectơ vận tốc không đổi.
  • D. độ lớn vận tốc không đổi

Câu 2. Một quả bóng được ném thẳng đứng lên cao. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình bóng đi lên, phát biểu nào đúng?

  • A. Động năng và thế năng đều giảm.
  • B. Động năng giảm, thế năng tăng, cơ năng không đổi.
  • C. Động năng tăng, thế năng giảm, cơ năng không đổi.
  • D. Động năng giảm nên cơ năng cũng giảm.

Câu 3. Một vật đang chuyển động theo chiều dương của trục, nhưng gia tốc hướng theo chiều âm. Điều nào sau đây chắc chắn đúng tại thời điểm đang xét?

  • A. Vật đang chuyển động chậm dần.
  • B. Vật sắp dừng lại.
  • C. Vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau.
  • D. Vật đang chuyển động theo chiều âm.

Câu 4. Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Bỏ qua sức cản không khí. Tại điểm cao nhất,

  • A. vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
  • B. vận tốc bằng 0 nhưng gia tốc khác 0.
  • C. gia tốc bằng 0 nhưng vận tốc khác 0.
  • D. vận tốc và gia tốc đều khác 0.

Câu 5. Hai vật được thả rơi đồng thời từ cùng một độ cao, một vật có khối lượng gấp đôi vật kia. Bỏ qua sức cản không khí. Khi chạm đất,

  • A. vật nặng có tốc độ lớn hơn.
  • B. vật nhẹ có tốc độ lớn hơn.
  • C. hai vật có cùng tốc độ.
  • D. chưa thể so sánh nếu không biết khối lượng.

Câu 6. Chọn chiều dương sang phải. Một xe đang chuyển động sang trái và giảm tốc cho đến khi dừng. Trong lúc xe còn chuyển động, giá trị vận tốc và gia tốc lần lượt là.

  • A. \( v < 0, a < 0 \).
  • B. \( v < 0, a > 0 \).
  • C. \( v > 0, a < 0 \).
  • D. \( v > 0, a > 0 \).

Câu 7. Từ cùng một độ cao, đồng thời thả rơi viên bi M và ném viên bi N theo phương ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí, viên bi nào chạm đất trước?

  • A. M.
  • B. N.
  • C. Cùng lúc.
  • D. Tùy thuộc tốc độ ném của N.

Câu 8. Một vật được ném xiên 1 góc \( \alpha \) so với phương nằm ngang. Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn trục x theo phương nằm ngang và trục y theo phương thẳng đứng. Tại vị trí có độ cao cực đại trong quỹ đạo của vật thì

  • A. \( v_x = 0 \).
  • B. \( v_y = 0 \).
  • C. \( v = 0 \).
  • D. \( a = 0 \).

Câu 9. Một vật chuyển động tròn đều. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Vận tốc không đổi, gia tốc bằng 0.
  • B. Tốc độ không đổi, gia tốc theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
  • C. Vận tốc thay đổi hướng, gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo.
  • D. Gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc.

Câu 10. Sau khi gặp nhau ở ngã tư, xe thứ 1 đi thẳng về hướng Nam, xe thứ 2 đi thẳng về hướng Đông. Người ngồi trên xe thứ 2 sẽ thấy xe thứ nhất đi về hướng

  • A. Tây - Nam.
  • B. Nam.
  • C. Đông - Nam.
  • D. Tây - Bắc.

Câu 11. Phát biểu nào đúng về quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển?

  • A. Chúng luôn bằng nhau.
  • B. Quãng đường luôn nhỏ hơn độ lớn độ dịch chuyển.
  • C. Quãng đường luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn độ dịch chuyển.
  • D. Không có mối liên hệ giữa chúng.

Câu 12. Chọn câu đúng. Một vật được ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo, bỏ qua sức cản không khí,

  • A. vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
  • B. vận tốc bằng 0 nhưng gia tốc vẫn hướng thẳng đứng xuống dưới.
  • C. vận tốc hướng xuống và gia tốc bằng 0.
  • D. vận tốc và gia tốc đều hướng xuống dưới.

Câu 13. Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc của chất điểm có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và cùng chiều chuyển động.
  • B. Có phương bán kính và hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  • C. Có phương bán kính và luôn hướng về tâm quỹ đạo.
  • D. Có phương và chiều không đổi trong suốt chuyển động.

Câu 14. Một vật chuyển động ném xiên. Trong giai đoạn vật đi xuống, góc giữa vectơ vận tốc và vectơ gia tốc

  • A. nhỏ hơn 90°.
  • B. bằng 90°.
  • C. lớn hơn 90°.
  • D. thay đổi từ lớn hơn 90° đến nhỏ hơn 90°.

Câu 15. Một vật được ném xiên, khi vật đang đi lên trước khi đạt độ cao cực đại, xét gia tốc theo hai thành phần tiếp tuyến và pháp tuyến. Phát biểu nào đúng?

  • A. \( a_t = 0 \) vì \( g \) không đổi.
  • B. Gia tốc pháp tuyến làm tốc độ giảm, còn gia tốc tiếp tuyến làm thay đổi hướng của vận tốc.
  • C. Gia tốc tiếp tuyến làm tốc độ giảm, còn gia tốc pháp tuyến làm thay đổi hướng của vận tốc.
  • D. Cả hai thành phần gia tốc đều làm giảm độ lớn vận tốc.

Câu 16. Trong chuyển động tròn không đều của một chất điểm, thành phần vector gia tốc pháp tuyến \( \vec{a}_n \) và vector gia tốc tiếp tuyến \( \vec{a}_t \) có ý nghĩa vật lý như thế nào?

  • A. \( \vec{a}_n \) làm thay đổi độ lớn vận tốc, \( \vec{a}_t \) làm thay đổi hướng vận tốc.
  • B. \( \vec{a}_n \) làm thay đổi hướng vận tốc, \( \vec{a}_t \) làm thay đổi độ lớn vận tốc.
  • C. Cả hai thành phần đều làm thay đổi độ lớn của vận tốc.
  • D. Cả hai thành phần đều làm thay đổi hướng của vectơ vận tốc.

Câu 17. Một vật được ném thẳng đứng lên cao trong trọng trường (bỏ qua sức cản không khí). Tại điểm cao nhất của quỹ đạo.

  • A. Vận tốc của vật bằng không và gia tốc của vật cũng bằng không.
  • B. Vận tốc của vật khác không và gia tốc của vật bằng không.
  • C. Vận tốc của vật bằng không nhưng gia tốc của vật khác không (vẫn bằng gia tốc trọng trường g và hướng xuống).
  • D. Cả vận tốc và gia tốc của vật đều đạt giá trị cực đại.

Câu 18. Một quả bóng được ném xiên trong điều kiện bỏ qua lực cản không khí. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
  • B. Vận tốc bằng 0 nhưng gia tốc khác 0.
  • C. Thành phần vận tốc theo phương ngang khác 0, còn thành phần theo phương thẳng đứng bằng 0.
  • D. Gia tốc bằng 0 vì vật đang ở điểm cao nhất.

Câu 19. Khi khảo sát chuyển động ném xiên của một chất điểm trong trọng trường (bỏ qua sức cản không khí), bản chất của việc phân tích chuyển động thành phần là gì?

  • A. Chuyển động theo phương ngang là chuyển động thẳng đều, còn theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do (thẳng biến đổi đều).
  • B. Cả hai chuyển động thành phần theo phương ngang và phương thẳng đứng đều là chuyển động thẳng biến đổi đều.
  • C. Chuyển động theo phương ngang là thẳng đều, theo phương thẳng đứng là chuyển động đều.
  • D. Quỹ đạo của vật có dạng parabol là do sự thay đổi của gia tốc trọng trường theo vị trí.

Câu 20. Một xe đang chạy theo đường thẳng. Tại một thời điểm, gia tốc của xe hướng ngược chiều với vận tốc. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

  • A. Xe chắc chắn đang chuyển động chậm dần.
  • B. Xe chắc chắn đang chuyển động nhanh dần.
  • C. Độ lớn vận tốc của xe đang giảm tại thời điểm đó.
  • D. Xe chắc chắn đang chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ

Câu 21. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

  • A. Ô tô đi vào garage.
  • B. Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang.
  • C. Xe lửa từ Sài Gòn tới Nha Trang.
  • D. Cái võng đu đưa.

Câu 22. Trong chuyển động tròn biến đổi đều, véc tơ gia tốc góc của chất điểm luôn.

  • A. Không đổi.
  • B. Vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
  • C. Vuông góc với tiếp tuyến quỹ đạo và hướng về bề lõm quỹ đạo.
  • D. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

Câu 23. Đối tượng nghiên cứu chính của Vật lý học bao gồm.

  • A. Quá trình biến đổi hóa học từ chất này thành chất khác.
  • B. Sự sinh trưởng, phát triển và cơ chế sinh học của các sinh vật sống.
  • C. Các quy luật vận động tổng quát và bản chất của các hiện tượng tự nhiên.
  • D. Cả 3 phương án A, B và C đều chính xác.

Câu 24. Vectơ gia tốc \( \vec{a} \) của chất điểm chuyển động trên qũi đạo cong bất kỳ nào cũng có đặc điểm

  • A. Vuông góc với vectơ vận tốc dài \( \vec{v} \).
  • B. Cùng phương với \( \vec{v} \).
  • C. Nằm trên tiếp tuyến của quỹ đạo.
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 25. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc đầu là \( v_0 \), có vận tốc phụ thuộc theo thời gian là \( v = v_0 - kt^2 \) với \( k > 0 \) và \( k = const \). Hỏi chuyển động của chất điểm là chuyển động.

  • A. Chậm dần đều.
  • B. Chậm dần.
  • C. Nhanh dần.
  • D. Biến đổi đều.

… và còn 70 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 95 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó