Điện tử tương tự - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tính toán | i-quiz.vn@stop article@stop Điện tử tương tự - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tính toán | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Điện tử tương tự - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tính toán

Image Exam
2026-11-05 13:50:41
Tên đề thi: Điện tử tương tự - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tính toán
Tác giả: Huỳnh Gia Bảo
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 7
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 16
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khang Võ Chí
35
2026-11-05 15:07:45
User avatar
Anh Nguyễn Tuấn
33
2026-11-05 14:56:26
User avatar
Shadow Le
30
2026-11-05 15:13:03
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Điện tử tương tự - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tính toán

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bán dẫn loại N được tạo thành khi pha tạp chất nguyên tố thuộc nhóm nào vào bán dẫn nguyên chất?

  • A. Nhóm III
  • B. Nhóm IV
  • C. Nhóm V
  • D. Nhóm VI

Câu 2. Trong bán dẫn loại P, hạt dẫn điện chủ yếu (hạt dẫn đa số) là gì?

  • A. Điện tử (electron)
  • B. Lỗ trống
  • C. Ion dương
  • D. Ion âm

Câu 3. Hệ số truyền đạt dòng điện \( \alpha \) của BJT được định nghĩa bằng tỷ số nào?

  • A. \( I_C / I_B \)
  • B. \( I_C / I_E \)
  • C. \( I_B / I_E \)
  • D. \( I_E / I_C \)

Câu 4. Hệ số khuếch đại dòng điện \( \beta \) (hay \( h_{FE} \)) của BJT liên hệ với dòng điện qua biểu thức nào?

  • A. \( \beta = I_C / I_B \)
  • B. \( \beta = I_B / I_C \)
  • C. \( \beta = I_E / I_B \)
  • D. \( \beta = I_C / I_E \)

Câu 5. Điểm làm việc tĩnh Q của transistor BJT mắc cực E chung được xác định bởi tập hợp ba thông số nào?

  • A. \( (U_{GSQ}, I_{DQ}) \)
  • B. \( (I_{BQ}, I_{CQ}, U_{CEQ}) \)
  • C. \( (U_{BE}, U_{CE}, I_E) \)
  • D. \( (I_D, U_{DS}, U_{GS}) \)

Câu 6. Trong mạch định thiên phân áp bằng cầu điện trở cho BJT, dòng điện chạy qua cầu phân áp thường được chọn như thế nào so với dòng điện tĩnh \( I_{BQ} \)?

  • A. Nhỏ hơn rất nhiều
  • B. Lớn hơn nhiều (thường gấp 5 đến 10 lần \( I_{BQ} \))
  • C. Bằng chính \( I_{BQ} \)
  • D. Không quan trọng

Câu 7. Khi nhiệt độ môi trường tăng lên, dòng điện rò ngược \( I_{CEO} \) của transistor BJT thay đổi như thế nào?

  • A. Tăng lên
  • B. Giảm xuống
  • C. Không đổi
  • D. Triệt tiêu hoàn toàn

Câu 8. Trong transistor trường JFET, dòng điện qua kênh dẫn \( I_D \) được điều khiển chủ yếu bởi đại lượng nào?

  • A. Dòng điện cực cổng \( I_G \)
  • B. Điện áp giữa cổng và nguồn \( U_{GS} \)
  • C. Điện áp giữa máng và nguồn \( U_{DS} \)
  • D. Dòng điện cực máng \( I_S \)

Câu 9. Đường tải tĩnh của mạch khuếch đại một chiều dùng BJT là đường thẳng biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng nào?

  • A. \( I_B \) và \( U_{BE} \)
  • B. \( I_C \) và \( U_{CE} \)
  • C. \( I_E \) và \( U_{BE} \)
  • D. \( I_D \) và \( U_{GS} \)

Câu 10. Linh kiện nào sau đây thuộc nhóm linh kiện chỉnh lưu công suất 4 lớp bán dẫn (Thyristor)?

  • A. Đi-ốt Zener
  • B. Transistor BJT
  • C. Thyristor (SCR)
  • D. Điện trở phi tuyến

Câu 11. Mục đích chính của mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ là gì?

  • A. Làm thay đổi tần số tín hiệu
  • B. Tăng biên độ hoặc công suất tín hiệu mà không làm biến dạng dạng sóng quá mức
  • C. Biến đổi dòng xoay chiều thành một chiều
  • D. Giảm tiêu thụ năng lượng nguồn nuôi

Câu 12. Chế độ làm việc A của mạch khuếch đại có đặc điểm gì về thời gian dẫn dòng trong một chu kỳ tín hiệu?

  • A. Dẫn trong nửa chu kỳ (180°)
  • B. Dẫn trong toàn bộ chu kỳ (360°)
  • C. Dẫn trong ít hơn nửa chu kỳ
  • D. Dẫn ngắt quãng

Câu 13. Chế độ làm việc nào của mạch khuếch đại có hiệu suất biến đổi năng lượng cao nhưng độ méo phi tuyến lớn nhất?

  • A. Chế độ A
  • B. Chế độ B
  • C. Chế độ AB
  • D. Chế độ C

Câu 14. Trong mạch khuếch đại transistor mắc E chung (EC / CE), tín hiệu điện áp ra lấy ở cực C so với tín hiệu vào cực B có pha như thế nào?

  • A. Cùng pha (0°)
  • B. Lệch pha 90°
  • C. Ngược pha (180°)
  • D. Lệch pha 45°

Câu 15. Mạch khuếch đại transistor mắc C chung (CC - Mạch lặp Emitter) có đặc điểm nổi bật nào?

  • A. Khuếch đại điện áp rất lớn
  • B. Không khuếch đại điện áp (\( K_U \approx 1 \)), tổng trở vào lớn và tổng trở ra nhỏ
  • C. Tổng trở vào rất nhỏ
  • D. Tín hiệu ra ngược pha với tín hiệu vào

Câu 16. Trong mạch khuếch đại mắc B chung (BC / CB), hệ số khuếch đại dòng điện \( K_I \) có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?

  • A. Rất lớn (>> 1)
  • B. Bằng 0
  • C. Xấp xỉ bằng 1 (hoặc \( \alpha \approx 0{,}98 \div 0{,}99 \))
  • D. Bằng \( \beta \)

Câu 17. Tụ điện \( C_E \) mắc song song với điện trở \( R_E \) ở mạch khuếch đại E chung có tác dụng gì đối với tín hiệu xoay chiều?

  • A. Tạo hồi tiếp âm dòng điện xoay chiều
  • B. Dẫn dòng xoay chiều đi vòng qua \( R_E \) xuống đất, tránh bị suy giảm hệ số khuếch đại do hồi tiếp âm xoay chiều
  • C. Ngăn cản dòng xoay chiều qua mạch
  • D. Làm tăng trở kháng vào toàn mạch

Câu 18. Nếu tháo tụ \( C_E \) ra khỏi mạch khuếch đại E chung (vẫn giữ nguyên điện trở \( R_E \)), hiện tượng gì sẽ xảy ra?

  • A. Hệ số khuếch đại điện áp tăng lên
  • B. Hệ số khuếch đại điện áp bị giảm xuống do xuất hiện hồi tiếp âm xoay chiều qua \( R_E \)
  • C. Mạch chuyển sang chế độ B
  • D. Mạch bị chập nguồn nuôi

Câu 19. Hồi tiếp âm trong mạch khuếch đại có tác dụng tích cực nào?

  • A. Tăng hệ số khuếch đại và dễ dao động
  • B. Ổn định điểm làm việc, giảm méo phi tuyến nhưng làm giảm hệ số khuếch đại
  • C. Tăng độ méo phi tuyến tín hiệu
  • D. Triệt tiêu hoàn toàn tín hiệu ra

Câu 20. Trở kháng vào \( Z_V \) của mạch khuếch đại E chung (định thiên phân áp, có tụ \( C_E \)) được tính bằng biểu thức nào?

  • A. \( R_{B1} \parallel R_{B2} \parallel r_{be} \)
  • B. \( R_C + R_L \)
  • C. \( \beta \cdot R_E \)
  • D. \( r_{be} + R_C \)

Câu 21. Trong sơ đồ tương đương xoay chiều của BJT, thông số \( r_{be} \) (hoặc \( h_{11e} \), \( r_\pi \)) biểu diễn đại lượng nào?

  • A. Điện trở giữa cực C và cực E
  • B. Điện trở vào xoay chiều giữa cực B và cực E
  • C. Điện trở tải đầu ra
  • D. Điện trở phân cực một chiều

Câu 22. Hệ số khuếch đại điện áp \( K_U \) của mạch E chung có tụ \( C_E \) được tính theo công thức nào (với \( R_C' = R_C \parallel R_L \))?

  • A. \( K_U = -\dfrac{\beta \cdot R_C'}{r_{be}} \)
  • B. \( K_U = \dfrac{r_{be}}{\beta \cdot R_C'} \)
  • C. \( K_U = \dfrac{\beta \cdot R_C'}{r_{be}} \)
  • D. \( K_U = -\dfrac{r_{be}}{R_C'} \)

Câu 23. Chức năng của các tụ nối tầng (\( C_{in} \), \( C_{out} \) hoặc \( C_{P1} \), \( C_{P2} \)) trong mạch khuếch đại xoay chiều là gì?

  • A. Chặn dòng điện một chiều (cách ly tĩnh) và cho dòng xoay chiều đi qua
  • B. Khuếch đại biên độ tín hiệu
  • C. Ghép trực tiếp một chiều giữa các tầng
  • D. Cung cấp điện áp nguồn nuôi

Câu 24. Điểm làm việc tĩnh Q nằm quá sát vùng ngắt trên đường tải tĩnh sẽ dẫn đến hiện tượng gì cho dạng sóng đầu ra khi tín hiệu vào lớn?

  • A. Méo bán kỳ dương (cắt đỉnh dương)
  • B. Méo bán kỳ âm (cắt đáy sóng)
  • C. Không bị méo dạng sóng
  • D. Tăng gấp đôi tần số tín hiệu

Câu 25. Mạch khuếch đại công suất đẩy kéo (Push-Pull) thường sử dụng chế độ làm việc nào để đạt hiệu suất cao?

  • A. Chế độ A
  • B. Chế độ B hoặc AB
  • C. Chế độ C
  • D. Chế độ bão hòa

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó