Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-05 10:00:30
Tên đề thi: Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 82
Thời gian làm bài: 00:50:00
Hạn làm đề: 11:00 (05/11/2026) Đã hết hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 82
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Đề thi đã hết hạn làm bài lúc 11:00 (05/11/2026). Hiện không thể vào thi.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026–2027)

Xem trước 25/82 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chất rắn kết tinh có đặc điểm cấu trúc vi mô nào sau đây?

  • A. Các phần tử chuyển động hoàn toàn tự do, hỗn loạn về mọi phía.
  • B. Các hạt được sắp xếp theo một trật tự hình học lặp lại tuần hoàn trong không gian tạo thành mạng tinh thể.
  • C. Các phần tử không có vị trí cân bằng xác định mà chỉ dao động tạm thời.
  • D. Khoảng cách giữa các phần tử rất lớn so với kích thước của phần tử.

Câu 2. Đặc tính nào sau đây là đặc điểm cơ bản phân biệt chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình?

  • A. Chất rắn kết tinh dẫn nhiệt kém hơn chất rắn vô định hình.
  • B. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy \( T_{nc} \) hoàn toàn xác định ở áp suất cho trước.
  • C. Chất rắn kết tinh không có hình dạng xác định khi ở nhiệt độ phòng.
  • D. Vật rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

Câu 3. Vật rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

  • A. Muối ăn (NaCl).
  • B. Kim cương.
  • C. Thủy tinh.
  • D. Kim loại nhôm.

Câu 4. Chuyển động nhiệt của các phần tử ở thể lỏng có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Chỉ dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định xác định.
  • B. Chuyển động hỗn loạn hoàn toàn không chịu tương tác giữa các phần tử.
  • C. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng tạm thời và các vị trí này luôn di chuyển.
  • D. Chuyển động thẳng đều theo một hướng xác định từ trên xuống dưới.

Câu 5. Ở thể khí, khoảng cách trung bình giữa các phần tử \( r \) có đặc điểm nào sau đây so với đường kính phần tử \( d \)?

  • A. \( r \ll d \).
  • B. \( r \approx d \).
  • C. \( r \gg d \).
  • D. Luôn cố định không đổi.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực tương tác giữa các phần tử?

  • A. Giữa các phần tử chỉ luôn tồn tại lực hút tĩnh điện.
  • B. Giữa các phần tử chỉ luôn tồn tại lực đẩy đàn hồi.
  • C. Giữa các phần tử đồng thời tồn tại cả lực hút và lực đẩy phần tử.
  • D. Lực hút phần tử luôn có độ lớn lớn hơn lực đẩy phần tử ở mọi khoảng cách.

Câu 7. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất được gọi là

  • A. sự nóng chảy.
  • B. sự đông đặc.
  • C. sự ngưng tụ.
  • D. sự thăng hoa.

Câu 8. Trong suốt quá trình nóng chảy của một khối chất rắn kết tinh ở áp suất không đổi, nhiệt độ của khối chất đó

  • A. tăng liên tục tỉ lệ thuận với nhiệt lượng nhận được.
  • B. giảm dần do quá trình thu nhiệt.
  • C. không đổi cho đến khi chất rắn nóng chảy hoàn toàn.
  • D. ban đầu tăng sau đó giảm đột ngột.

Câu 9. Hiện tượng hóa hơi xảy ra trên bề mặt của chất lỏng ở mọi nhiệt độ được gọi là

  • A. sự sôi.
  • B. sự ngưng tụ.
  • C. sự bay hơi.
  • D. sự thăng hoa.

Câu 10. Khi đun nước trong một ấm mở nắp ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn 1 atm, trong suốt thời gian nước đang sôi mạnh, nhiệt độ của nước

  • A. tăng dần từ 100°C lên 120°C.
  • B. luôn giữ không đổi ở 100°C.
  • C. giảm dần do nước bốc hơi mang nhiệt đi.
  • D. dao động liên tục quanh giá trị 100°C.

Câu 11. Nội năng \( U \) của một vật được định nghĩa là

  • A. tổng cơ năng của tất cả các phần tử vĩ mô cấu tạo nên vật.
  • B. tổng động năng chuyển động hỗn loạn của các phần tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng: \( U = E_đ + E_t \).
  • C. thế năng trọng trường của vật so với mốc thế năng mặt đất.
  • D. tổng năng lượng nhiệt và quang năng mà vật phát ra bên ngoài.

Câu 12. Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, nội năng \( U \) của khối khí chỉ phụ thuộc vào

  • A. thể tích \( V \) của khối khí.
  • B. áp suất \( p \) của khối khí.
  • C. nhiệt độ tuyệt đối \( T \) của khối khí.
  • D. khối lượng riêng \( \rho \) của khối khí.

Câu 13. Hai cách làm thay đổi nội năng \( \Delta U \) của một vật là

  • A. thực hiện công và truyền nhiệt.
  • B. nung nóng và làm lạnh.
  • C. cọ xát và va chạm đàn hồi.
  • D. dẫn nhiệt và đối lưu nhiệt.

Câu 14. Số đo độ biến thiên nội năng của một vật trong quá trình truyền nhiệt gọi là

  • A. nhiệt lượng \( Q \).
  • B. công cơ học \( A \).
  • C. thế năng \( E_t \).
  • D. nhiệt độ \( T \).

Câu 15. Biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học là

  • A. \( \Delta U = A - Q \).
  • B. \( \Delta U = A + Q \).
  • C. \( \Delta U = \dfrac{Q}{A} \).
  • D. \( A = \Delta U + Q \).

Câu 16. Quy ước dấu nào sau đây trong hệ thức \( \Delta U = A + Q \) là chính xác?

  • A. \( Q > 0 \): hệ tỏa nhiệt lượng; \( A > 0 \): hệ nhận công.
  • B. \( Q > 0 \): hệ nhận nhiệt lượng; \( A < 0 \): hệ thực hiện công (sinh công).
  • C. \( Q < 0 \): hệ nhận nhiệt lượng; \( A > 0 \): hệ sinh công.
  • D. \( Q > 0 \): hệ nhận nhiệt lượng; \( A > 0 \): hệ thực hiện công.

Câu 17. Một khối khí chứa trong xilanh nhận nhiệt lượng \( Q \) (\( Q > 0 \)) và giãn nở thực hiện một công có độ lớn \( A' \) lên pít-tông. Biểu thức tính độ biến thiên nội năng \( \Delta U \) là

  • A. \( \Delta U = Q + A' \).
  • B. \( \Delta U = Q - A' \).
  • C. \( \Delta U = A' - Q \).
  • D. \( \Delta U = -(Q + A') \).

Câu 18. Trong quá trình đẳng tích (thể tích \( \Delta V = 0 \)), công cơ học \( A = 0 \), hệ thức của định luật I nhiệt động lực học có dạng

  • A. \( \Delta U = A \).
  • B. \( \Delta U = Q \).
  • C. \( Q = -A \).
  • D. \( \Delta U = 0 \).

Câu 19. Một khối khí trong xilanh giãn nở đẩy pít-tông trong điều kiện cách nhiệt hoàn hảo (\( Q = 0 \)). Nội năng và nhiệt độ của khối khí biến đổi thế nào?

  • A. Nội năng tăng, nhiệt độ khối khí tăng lên.
  • B. Nội năng không đổi, nhiệt độ không đổi.
  • C. Nội năng giảm (\( \Delta U < 0 \)), nhiệt độ khối khí giảm xuống.
  • D. Nội năng giảm nhưng nhiệt độ khối khí tăng lên.

Câu 20. Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho

  • A. số lượng phần tử có trong một đơn vị thể tích của vật.
  • B. động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phần tử cấu tạo nên vật: \( E_đ = \dfrac{3}{2}kT \).
  • C. tổng thế năng tương tác giữa các phần tử cấu tạo nên vật.
  • D. khối lượng của các phần tử cấu tạo nên vật.

Câu 21. Khi hai vật tiếp xúc nhiệt với nhau và đạt tới trạng thái cân bằng nhiệt thì

  • A. hai vật có cùng nội năng \( U_1 = U_2 \).
  • B. hai vật có cùng khối lượng \( m_1 = m_2 \).
  • C. hai vật có cùng nhiệt độ \( T_1 = T_2 \).
  • D. hai vật có cùng nhiệt dung riêng \( c_1 = c_2 \).

Câu 22. Trong thang nhiệt độ Celsius, điểm đông băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn 1 atm được gắn giá trị là

  • A. 0°C.
  • B. 100°C.
  • C. 273,15°C.
  • D. -273,15°C.

Câu 23. Trong thang nhiệt độ Celsius, điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn 1 atm được gắn giá trị là

  • A. 0°C.
  • B. 100°C.
  • C. 212°C.
  • D. 373,15°C.

Câu 24. Hệ thức liên hệ chuyển đổi giữa nhiệt độ tuyệt đối \( T \) (Kelvin) và nhiệt độ \( t \) (Celsius) là

  • A. \( T = t - 273,15 \).
  • B. \( T = t + 273,15 \).
  • C. \( T = 1,8t + 32 \).
  • D. \( T = \dfrac{t - 32}{1,8} \).

Câu 25. Nhiệt độ 0 K (độ không tuyệt đối) trong thang Kelvin tương ứng với giá trị nào sau đây trong thang Celsius?

  • A. 0°C.
  • B. 273,15°C.
  • C. −273,15°C.
  • D. −100°C.

… và còn 57 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 82 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó