Nội dung đề thi: Vật lý 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
- A. Jun (J).
- B. Jun trên độ (J/ K).
- C. Jun trên kilôgam (J/ kg).
- D. Jun trên kilôgam độ (J/kg.K).
Câu 2. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định phụ thuộc vào
- A. khối lượng và bản chất của chất lỏng.
- B. khối lượng của chất lỏng.
- C. bản chất của chất lỏng.
- D. khối lượng và thể tích của chất lỏng.
Câu 3. Với cùng một chất và tại một áp suất nhất định, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là
- A. nhiệt độ sôi.
- B. nhiệt độ đông đặc.
- C. nhiệt độ hóa hơi.
- D. nhiệt độ ngưng tụ.
Câu 4. Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của chất khí?
- A. Khoảng cách giữa các phân tử xa nhau.
- B. Sự sắp xếp của các phân tử kém trật tự.
- C. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- D. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất lỏng.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
- A. Nội năng là một dạng năng lượng.
- B. Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
- C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
- D. Nội năng là nhiệt lượng.
Câu 6. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
- A. Cọ xát vật lên mặt bàn.
- B. Đốt nóng vật.
- C. Làm lạnh vật.
- D. Đưa vật lên cao.
Câu 7. Nội năng của một vật phụ thuộc vào
- A. nhiệt độ và khối lượng của vật.
- B. nhiệt độ và áp suất của vật.
- C. nhiệt độ và thể tích của vật.
- D. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
Câu 8. Một vật có khối lượng m(kg) được làm bằng chất có nhiệt dung riêng c(J/kg.K), nhận nhiệt lượng Q(J) thì nhiệt độ của vật tăng thêm \( \Delta T \) (K). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A. \( Q = mc\Delta T \).
- B. \( Q = \frac{c}{\Delta T \cdot m} \).
- C. \( c = \frac{m \cdot \Delta T}{Q} \).
- D. \( c = \frac{Q \cdot m}{\Delta T} \).
Câu 9. Nếu dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị \( 25^0C \), nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Kelvin là
- A. 25 K.
- B. 77 K.
- C. 298 K.
- D. 100 K.
Câu 10. Jun trên kilogam độ (J/kg.K) là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:
- A. Nội năng.
- B. Nhiệt dung riêng.
- C. Nhiệt lượng.
- D. Nhiệt năng.
Câu 11. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
- A. nhiệt lượng cần truyền cho một kilogam chất đó tăng thêm \( 1^0C \).
- B. nhiệt lượng cần cung cấp cho chất đó nóng chảy hoàn toàn.
- C. nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
- D. nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
Câu 12. Để m(kg) nước đá nóng chảy hoàn toàn thì cần một nhiệt lượng Q. Biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \( \lambda \)(J/kg). Hệ thức đúng là
- A. \( Q = \frac{m}{\lambda} \)
- B. \( Q = \frac{\lambda}{m} \)
- C. \( Q = m\lambda^2 \)
- D. \( Q = m\lambda \)
Câu 13. Một lượng khí được truyền \( 10\,kJ \) nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn \( 100\,kJ \). Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó
- A. \( 90\,kJ \).
- B. \( 110\,kJ \)
- C. \( 100\,kJ \)
- D. \( 0 \).
Câu 14. Nhiệt dung riêng là
- A. lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1 độ K.
- B. lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 2 độ C.
- C. lượng nhiệt cần thiết để giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1 độ K.
- D. lượng nhiệt cần thiết để giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1 độ C.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?
- A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
- B. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
- C. Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.
- D. Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.
Câu 16. Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
- A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là vật sinh công.
- B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
- C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
- D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 17. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là \( 1{,}8.10^5 \) J/kg có ý nghĩa nào sau đây?
- A. Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng \( 1{,}8.10^5 \) J/kg khi nóng chảy hoàn toàn.
- B. Mỗi kg đồng cần thu nhiệt lượng \( 1{,}8.10^5 \) J/kg để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
- C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng \( 1{,}8.10^5 \) J/kg để hoá lỏng.
- D. Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng \( 1{,}8.10^5 \) J/kg khi hoá lỏng hoàn toàn.
Câu 18. Chọn câu đúng. Trong quá trình hóa hơi một lượng chất lỏng ở nhiệt độ sôi,
- A. nhiệt độ chất lỏng không thay đổi.
- B. thể tích khối chất lỏng không thay đổi.
- C. nhiệt độ của vật tăng liên tục.
- D. nhiệt độ của chất lỏng giảm liên tục.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
- A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
- D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 20. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức \( \Delta U = A + Q \) của nguyên lí I NĐLH ?
- A. Vật nhận công: \( A < 0 \); vật nhận nhiệt: \( Q < 0 \).
- B. Vật nhận công: \( A > 0 \); vật nhận nhiệt: \( Q > 0 \).
- C. Vật thực hiện công: \( A < 0 \); vật truyền nhiệt: \( Q > 0 \).
- D. Vật thực hiện công: \( A > 0 \); vật truyền nhiệt: \( Q < 0 \).
Câu 21. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
- A. nước đông đặc thành đá.
- B. tất cả các chất khí hóa lỏng
- C. chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.
- D. tất cả các chất khí hóa rắn.
Câu 22. Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?
- A. Bay hơi và nóng chảy.
- B. Bay hơi và sôi.
- C. Nóng chảy và thăng hoa.
- D. Sôi và đông đặc.
Câu 23. Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quá trình một khối khí trong bình bị nung nóng?
- A. \( \Delta U = Q \) khi \( Q < 0 \).
- B. \( \Delta U = A \) khi \( A < 0 \).
- C. \( \Delta U = A \) khi \( A > 0 \)
- D. \( \Delta U = Q \) khi \( Q > 0 \).
Câu 24. Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?
- A. Kí hiệu của nhiệt độ là T.
- B. Nhiệt độ không tuyệt đối, được định nghĩa là 0 K.
- C. Nhiệt độ điểm ba của nước, được định nghĩa là 273,16 K.
- D. Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt độ mốc của thang nhiệt độ này.
Câu 25. Đâu là công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ của vật?
- A. \( Q = UIt \).
- B. \( Q = \lambda m \).
- C. \( Q = mc\Delta t \).
- D. \( Q = Lm \).
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.